Brazil

Brazil có 129 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. São Paulo-Guarulhos, sân bay lớn nhất Brazil, phục vụ 4.275.087 lượt khách trong tháng 8/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 109 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 8/2026

  1. Sân bay quốc tế São Paulo-GuarulhosGRU 4.275.087
  2. Sân bay quốc tế Congonhas-São PauloCGH 2.155.301
  3. Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-GaleãoGIG 1.548.767
  4. Sân bay quốc tế BrasíliaBSB 1.508.413
  5. Sân bay quốc tế Tancredo NevesCNF 1.144.766

Nguồn: ANAC Brazil · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 8/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−40%0%+40%+80%1.00010K100K1 Tr10 TrSDUSSACNFGIGCGHGRU

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. GIG+2,4 Tr · +14%
  2. GRU+2,2 Tr · +5%
  3. BSB+1,3 Tr · +8%
  4. CGH+1 Tr · +4%
  5. SSA+714,4K · +9%
  6. IGU+568,8K · +26%
  7. VIX+403,6K · +12%
  8. BPS+316,2K · +13%
  9. MOC−46,9K · −13%
  10. CGB−54,6K · −2%
  11. BVB−64,7K · −14%
  12. PPB−74,2K · −25%
  13. CXJ−90,1K · −25%
  14. CGR−118,5K · −7%
  15. CNF−131K · −1%
  16. VCP−244,8K · −2%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (109 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: ANAC Brazil.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (111 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: ANAC Brazil.
  • Tấn hàng hoá · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (103 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: ANAC Brazil.
  • Ghế cung ứng · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (109 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: ANAC Brazil.

111 trong 111
#Sân bay Lượt kháchtháng 8/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 8/2026Tấn hàng hoátháng 8/2026Ghế cung ứngtháng 8/2026
1 Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 4.275.087▲ 3,3%25.85468.5605.055.442
2 Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 2.155.301▲ 3,2%16.0544.3412.588.454
3 Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão 1.548.767▲ 3,9%10.1288.9351.893.726
4 Sân bay quốc tế Brasília 1.508.413▲ 0,4%10.4896.4191.818.529
5 Sân bay quốc tế Tancredo Neves 1.144.766▼ 1,5%9.8453.1491.444.013
6 Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 1.086.601▼ 5,8%10.57826.5571.388.504
7 Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 798.311▼ 4,1%5.8053.834949.009
8 Sân bay quốc tế Salgado Filho 709.744▲ 8,0%5.3293.146883.417
9 Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães 681.544▲ 3,4%5.0473.764849.869
10 Sân bay Santos Dumont 557.245▲ 4,2%5.002293696.699
11 Sân bay quốc tế Pinto Martins 540.625▼ 0,3%3.6594.827664.379
12 Sân bay quốc tế Afonso Pena 524.635▼ 0,2%4.5641.656685.320
13 Sân bay quốc tế Hercílio Luz 365.088▼ 5,8%2.6821.244441.969
14 Sân bay quốc tế Val de Cães 350.410▲ 6,4%2.8422.033480.224
15 Sân bay Eurico de Aguiar Salles 326.543▲ 3,5%2.3951.817406.505
16 Sân bay Santa Genoveva 319.721▼ 6,7%2.2141.107377.846
17 Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu 261.066▲ 32,7%1.607113290.089
18 Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares 255.317▲ 6,8%1.746846296.104
19 Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 254.738▼ 9,5%2.57111.364322.356
20 Sân bay quốc tế Augusto Severo 238.809▲ 20,4%1.592728283.877
21 Sân bay Marechal Rondon 222.936▲ 15,8%1.697990271.167
22 Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado 205.779▲ 9,1%1.376786250.095
23 Sân bay quốc tế Porto Seguro 205.480▼ 2,7%1.439107252.275
24 Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder 199.174▲ 8,6%1.358477228.539
25 Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto 178.197▲ 14,9%1.181801205.655
26 Sân bay quốc tế Campo Grande 133.874▲ 1,9%989336167.172
27 Sân bay Ten. Cel. Aviador César Bombonato 114.431▲ 20,8%1.091114140.805
28 Sân bay Santa Maria 112.673▼ 0,7%820296136.771
29 Sân bay Teresina 111.603▲ 17,3%804558141.092
30 Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State 82.812▼ 5,4%7958697.646
31 Sân bay khu vực Maringá 76.893▼ 4,2%70612899.522
32 Sân bay Brigadeiro Lysias Rodrigues 73.663▲ 13,5%600217106.217
33 Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto 66.668▲ 10,3%72011584.492
34 Sân bay Londrina 65.854▲ 17,5%59811480.679
35 Sân bay Ilhéus Jorge Amado 61.360▲ 22,2%46815475.635
36 Sân bay Serafin Enoss Bertaso 61.151▲ 4,8%4807279.839
37 Sân bay quốc tế Macapá 56.749▲ 7,7%48521774.075
38 Sân bay Orlando Bezerra de Menezes 53.035▲ 21,8%4418668.490
39 Sân bay quốc tế Governador Jorge Teixeira de Oliveira 50.755▼ 3,3%38049864.555
40 Sân bay Senador Nilo Coelho 49.464▲ 26,8%3687862.462
41 Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca 46.361▲ 1,7%38621558.448
42 Sân bay Presidente João Batista Figueiredo 41.826▼ 4,6%3084150.670
43 Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola 40.106▼ 11,4%39811552.338
44 Sân bay Fernando de Noronha 37.619▲ 5,1%2767541.606
45 Sân bay Glauber de Andrade Rocha 37.426▲ 4,2%3107445.782
46 Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva 36.681▼ 12,7%3232146.736
47 Sân bay quốc tế Boa Vista 36.332▲ 10,9%23912843.990
48 Sân bay quốc tế Rio Branco 32.669▲ 0,9%28116949.804
49 Sân bay João Correa da Rocha 29.607▼ 10,5%30613851.462
50 Sân bay Prefeito Renato Moreira 28.370▼ 14,7%24911341.182
51 Sân bay Comandante Ariston Pessoa 28.293▲ 31,7%1742632.141
52 Sân bay Mário Ribeiro 25.313▼ 23,3%2982632.053
53 Sân bay Lauro Kurtz 24.593▲ 14,4%1822131.230
54 Sân bay Carajás 24.556▲ 29,6%2284236.568
55 Sân bay vùng Hugo Cantergiani 21.348▲ 4,8%1624527.003
56 Sân bay Presidente Itamar Franco 18.459▲ 62,3%184324.756
57 Sân bay Presidente Prudente 17.869▼ 10,3%2191724.586
58 Sân bay Presidente João Suassuna 14.270▲ 12,1%1823322.028
59 Sân bay Araçatuba 10.841▲ 23,8%1141113.720
60 Sân bay Nelson Ribeiro Guimarães 8.616▲ 171,2%58010.286
61 Sân bay Bonito 8.361▲ 71,1%66010.268
62 Sân bay Usiminas 7.592▼ 27,0%158910.984
63 Sân bay Altamira 7.541▼ 2,0%641810.728
64 Sân bay quốc tế João Simões Lopes Neto 7.243▲ 0,2%7898.607
65 Sân bay quốc tế Cruzeiro do Sul 6.627▲ 64,4%46218.556
66 Sân bay Coronel Altino Machado 6.467▼ 26,5%11497.800
67 Sân bay Mário de Almeida Franco 6.409▲ 50,9%8828.574
68 Sân bay vùng Humberto Ghizzo Bortoluzzi 5.353▼ 41,4%50–7.784
69 Sân bay Brigadeiro Camarão 5.074▲ 119,8%5486.954
70 Sân bay Cacoal 5.049▲ 94,9%46106.256
71 Sân bay vùng Adolino Bedin 4.800▲ 35,5%50136.800
72 Sân bay Ji-Paraná 4.781▲ 101,6%42105.712
73 Sân bay Piloto Osvaldo Marques Dias 4.517▲ 44,8%52117.072
74 Sân bay Dom Ricardo Weberberger 4.469▼ 25,3%7835.520
75 Sân bay Bauru/Arealva–Moussa Nakhal Tobias State 4.299▼ 20,3%8417.031
76 Sân bay Santo Ângelo 3.946▼ 23,4%6215.789
77 Sân bay Maestro Marinho Franco 3.792▼ 13,8%50166.800
78 Sân bay quốc tế Corumbá 3.590▲ 26,9%3624.896
79 Sân bay Professor Urbano Ernesto Stumpf 3.446▼ 23,4%1184725.090
80 Sân bay Una-Comandatuba 3.417▲ 4,8%3805.082
81 Sân bay Araguaína 3.16225–4.398
82 Sân bay quốc tế Tabatinga 2.599▼ 59,4%66–4.684
83 Sân bay Tefé 2.357▲ 8,3%66–4.688
84 Sân bay Frank Miloye Milenkowichi–Marília State 1.813▼ 25,8%9023.896
85 Sân bay Ponta Porã 1.796▼ 28,5%2403.264
86 Sân bay Juvenal Loureiro Cardoso 1.534▼ 52,4%3402.380
87 Sân bay quốc tế Parnaíba - Prefeito Doutor João Silva Filho 1.44418–3.124
88 Sân bay Itaituba 1.435▼ 6,5%2601.832
89 Sân bay Trombetas 1.352▲ 98,0%44–3.128
90 Sân bay Rubem Berta 1.155▼ 39,5%3212.224
91 Sân bay São Gabriel da Cachoeira 984▼ 52,6%1811.268
92 Sân bay Santa Maria 865▼ 33,1%2221.532
93 Sân bay Coronel Horácio de Mattos 786▼ 20,4%1801.264
94 Sân bay Breves 177▲ 78,8%361324
95 Sân bay Romeu Zema 144▼ 77,6%241216
96 Sân bay Barcelos 104342306
97 Sân bay Pedro Vieira Moreira 86▲ 437,5%221198
98 Sân bay Manicoré 81▼ 52,9%181162
99 Sân bay Pedro Rabelo de Souza 70▲ 84,2%260234
100 Sân bay Lábrea 68▲ 161,5%181162
101 Sân bay Santa Magalhães 55▲ 14,6%240216
102 Sân bay Orlando de Carvalho 48▼ 41,5%180162
103 Sân bay Nagib Demachki 46▼ 17,9%260234
104 Sân bay Guaíra 45▲ 7,1%201171
105 Sân bay Tucuruí 40▲ 48,1%261234
106 Sân bay Borba 35▲ 40,0%120108
107 Sân bay Araraquara 34▼ 63,4%220198
108 Sân bay José Cleto 12▲ 200,0%120108
109 Sân bay Salinópolis 6▲ 200,0%120108
110 Sân bay Sorocaba –16––
111 Sân bay Lages –2––

Sân bay

129

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…