Brazil
Brazil có 129 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. São Paulo-Guarulhos, sân bay lớn nhất Brazil, phục vụ 4.275.087 lượt khách trong tháng 8/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 20.775.543 tổng của 109 sân bay báo cáo · tháng 8/2026 ▲ 2,5% so với tháng 8/2025
- Chuyến bay (đi + đến) 153.901 tổng của 111 sân bay báo cáo · tháng 8/2026 ▲ 9,8% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 162.909 tổng của 103 sân bay báo cáo · tháng 8/2026 ▲ 7,6% so với tháng 8/2025
- 5 sân bay đầu chiếm 51% tháng 8/2026
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 109 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, tháng 8/2026
Nguồn: ANAC Brazil · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Quy mô và tăng trưởng
Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 8/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.
Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.
Biến động lớn nhất
Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (109 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: ANAC Brazil.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (111 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: ANAC Brazil.
- Tấn hàng hoá · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (103 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: ANAC Brazil.
- Ghế cung ứng · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (109 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: ANAC Brazil.
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 8/2026 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 8/2026 | Tấn hàng hoátháng 8/2026 | Ghế cung ứngtháng 8/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 4.275.087 | ▲ 3,3% | 25.854 | 68.560 | 5.055.442 |
| 2 | Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 2.155.301 | ▲ 3,2% | 16.054 | 4.341 | 2.588.454 |
| 3 | Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.548.767 | ▲ 3,9% | 10.128 | 8.935 | 1.893.726 |
| 4 | Sân bay quốc tế Brasília | 1.508.413 | ▲ 0,4% | 10.489 | 6.419 | 1.818.529 |
| 5 | Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 1.144.766 | ▼ 1,5% | 9.845 | 3.149 | 1.444.013 |
| 6 | Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 1.086.601 | ▼ 5,8% | 10.578 | 26.557 | 1.388.504 |
| 7 | Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 798.311 | ▼ 4,1% | 5.805 | 3.834 | 949.009 |
| 8 | Sân bay quốc tế Salgado Filho | 709.744 | ▲ 8,0% | 5.329 | 3.146 | 883.417 |
| 9 | Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 681.544 | ▲ 3,4% | 5.047 | 3.764 | 849.869 |
| 10 | Sân bay Santos Dumont | 557.245 | ▲ 4,2% | 5.002 | 293 | 696.699 |
| 11 | Sân bay quốc tế Pinto Martins | 540.625 | ▼ 0,3% | 3.659 | 4.827 | 664.379 |
| 12 | Sân bay quốc tế Afonso Pena | 524.635 | ▼ 0,2% | 4.564 | 1.656 | 685.320 |
| 13 | Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 365.088 | ▼ 5,8% | 2.682 | 1.244 | 441.969 |
| 14 | Sân bay quốc tế Val de Cães | 350.410 | ▲ 6,4% | 2.842 | 2.033 | 480.224 |
| 15 | Sân bay Eurico de Aguiar Salles | 326.543 | ▲ 3,5% | 2.395 | 1.817 | 406.505 |
| 16 | Sân bay Santa Genoveva | 319.721 | ▼ 6,7% | 2.214 | 1.107 | 377.846 |
| 17 | Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu | 261.066 | ▲ 32,7% | 1.607 | 113 | 290.089 |
| 18 | Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares | 255.317 | ▲ 6,8% | 1.746 | 846 | 296.104 |
| 19 | Sân bay quốc tế Eduardo Gomes | 254.738 | ▼ 9,5% | 2.571 | 11.364 | 322.356 |
| 20 | Sân bay quốc tế Augusto Severo | 238.809 | ▲ 20,4% | 1.592 | 728 | 283.877 |
| 21 | Sân bay Marechal Rondon | 222.936 | ▲ 15,8% | 1.697 | 990 | 271.167 |
| 22 | Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado | 205.779 | ▲ 9,1% | 1.376 | 786 | 250.095 |
| 23 | Sân bay quốc tế Porto Seguro | 205.480 | ▼ 2,7% | 1.439 | 107 | 252.275 |
| 24 | Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder | 199.174 | ▲ 8,6% | 1.358 | 477 | 228.539 |
| 25 | Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto | 178.197 | ▲ 14,9% | 1.181 | 801 | 205.655 |
| 26 | Sân bay quốc tế Campo Grande | 133.874 | ▲ 1,9% | 989 | 336 | 167.172 |
| 27 | Sân bay Ten. Cel. Aviador César Bombonato | 114.431 | ▲ 20,8% | 1.091 | 114 | 140.805 |
| 28 | Sân bay Santa Maria | 112.673 | ▼ 0,7% | 820 | 296 | 136.771 |
| 29 | Sân bay Teresina | 111.603 | ▲ 17,3% | 804 | 558 | 141.092 |
| 30 | Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State | 82.812 | ▼ 5,4% | 795 | 86 | 97.646 |
| 31 | Sân bay khu vực Maringá | 76.893 | ▼ 4,2% | 706 | 128 | 99.522 |
| 32 | Sân bay Brigadeiro Lysias Rodrigues | 73.663 | ▲ 13,5% | 600 | 217 | 106.217 |
| 33 | Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto | 66.668 | ▲ 10,3% | 720 | 115 | 84.492 |
| 34 | Sân bay Londrina | 65.854 | ▲ 17,5% | 598 | 114 | 80.679 |
| 35 | Sân bay Ilhéus Jorge Amado | 61.360 | ▲ 22,2% | 468 | 154 | 75.635 |
| 36 | Sân bay Serafin Enoss Bertaso | 61.151 | ▲ 4,8% | 480 | 72 | 79.839 |
| 37 | Sân bay quốc tế Macapá | 56.749 | ▲ 7,7% | 485 | 217 | 74.075 |
| 38 | Sân bay Orlando Bezerra de Menezes | 53.035 | ▲ 21,8% | 441 | 86 | 68.490 |
| 39 | Sân bay quốc tế Governador Jorge Teixeira de Oliveira | 50.755 | ▼ 3,3% | 380 | 498 | 64.555 |
| 40 | Sân bay Senador Nilo Coelho | 49.464 | ▲ 26,8% | 368 | 78 | 62.462 |
| 41 | Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca | 46.361 | ▲ 1,7% | 386 | 215 | 58.448 |
| 42 | Sân bay Presidente João Batista Figueiredo | 41.826 | ▼ 4,6% | 308 | 41 | 50.670 |
| 43 | Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola | 40.106 | ▼ 11,4% | 398 | 115 | 52.338 |
| 44 | Sân bay Fernando de Noronha | 37.619 | ▲ 5,1% | 276 | 75 | 41.606 |
| 45 | Sân bay Glauber de Andrade Rocha | 37.426 | ▲ 4,2% | 310 | 74 | 45.782 |
| 46 | Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva | 36.681 | ▼ 12,7% | 323 | 21 | 46.736 |
| 47 | Sân bay quốc tế Boa Vista | 36.332 | ▲ 10,9% | 239 | 128 | 43.990 |
| 48 | Sân bay quốc tế Rio Branco | 32.669 | ▲ 0,9% | 281 | 169 | 49.804 |
| 49 | Sân bay João Correa da Rocha | 29.607 | ▼ 10,5% | 306 | 138 | 51.462 |
| 50 | Sân bay Prefeito Renato Moreira | 28.370 | ▼ 14,7% | 249 | 113 | 41.182 |
| 51 | Sân bay Comandante Ariston Pessoa | 28.293 | ▲ 31,7% | 174 | 26 | 32.141 |
| 52 | Sân bay Mário Ribeiro | 25.313 | ▼ 23,3% | 298 | 26 | 32.053 |
| 53 | Sân bay Lauro Kurtz | 24.593 | ▲ 14,4% | 182 | 21 | 31.230 |
| 54 | Sân bay Carajás | 24.556 | ▲ 29,6% | 228 | 42 | 36.568 |
| 55 | Sân bay vùng Hugo Cantergiani | 21.348 | ▲ 4,8% | 162 | 45 | 27.003 |
| 56 | Sân bay Presidente Itamar Franco | 18.459 | ▲ 62,3% | 184 | 3 | 24.756 |
| 57 | Sân bay Presidente Prudente | 17.869 | ▼ 10,3% | 219 | 17 | 24.586 |
| 58 | Sân bay Presidente João Suassuna | 14.270 | ▲ 12,1% | 182 | 33 | 22.028 |
| 59 | Sân bay Araçatuba | 10.841 | ▲ 23,8% | 114 | 11 | 13.720 |
| 60 | Sân bay Nelson Ribeiro Guimarães | 8.616 | ▲ 171,2% | 58 | 0 | 10.286 |
| 61 | Sân bay Bonito | 8.361 | ▲ 71,1% | 66 | 0 | 10.268 |
| 62 | Sân bay Usiminas | 7.592 | ▼ 27,0% | 158 | 9 | 10.984 |
| 63 | Sân bay Altamira | 7.541 | ▼ 2,0% | 64 | 18 | 10.728 |
| 64 | Sân bay quốc tế João Simões Lopes Neto | 7.243 | ▲ 0,2% | 78 | 9 | 8.607 |
| 65 | Sân bay quốc tế Cruzeiro do Sul | 6.627 | ▲ 64,4% | 46 | 21 | 8.556 |
| 66 | Sân bay Coronel Altino Machado | 6.467 | ▼ 26,5% | 114 | 9 | 7.800 |
| 67 | Sân bay Mário de Almeida Franco | 6.409 | ▲ 50,9% | 88 | 2 | 8.574 |
| 68 | Sân bay vùng Humberto Ghizzo Bortoluzzi | 5.353 | ▼ 41,4% | 50 | – | 7.784 |
| 69 | Sân bay Brigadeiro Camarão | 5.074 | ▲ 119,8% | 54 | 8 | 6.954 |
| 70 | Sân bay Cacoal | 5.049 | ▲ 94,9% | 46 | 10 | 6.256 |
| 71 | Sân bay vùng Adolino Bedin | 4.800 | ▲ 35,5% | 50 | 13 | 6.800 |
| 72 | Sân bay Ji-Paraná | 4.781 | ▲ 101,6% | 42 | 10 | 5.712 |
| 73 | Sân bay Piloto Osvaldo Marques Dias | 4.517 | ▲ 44,8% | 52 | 11 | 7.072 |
| 74 | Sân bay Dom Ricardo Weberberger | 4.469 | ▼ 25,3% | 78 | 3 | 5.520 |
| 75 | Sân bay Bauru/Arealva–Moussa Nakhal Tobias State | 4.299 | ▼ 20,3% | 84 | 1 | 7.031 |
| 76 | Sân bay Santo Ângelo | 3.946 | ▼ 23,4% | 62 | 1 | 5.789 |
| 77 | Sân bay Maestro Marinho Franco | 3.792 | ▼ 13,8% | 50 | 16 | 6.800 |
| 78 | Sân bay quốc tế Corumbá | 3.590 | ▲ 26,9% | 36 | 2 | 4.896 |
| 79 | Sân bay Professor Urbano Ernesto Stumpf | 3.446 | ▼ 23,4% | 118 | 472 | 5.090 |
| 80 | Sân bay Una-Comandatuba | 3.417 | ▲ 4,8% | 38 | 0 | 5.082 |
| 81 | Sân bay Araguaína | 3.162 | 25 | – | 4.398 | |
| 82 | Sân bay quốc tế Tabatinga | 2.599 | ▼ 59,4% | 66 | – | 4.684 |
| 83 | Sân bay Tefé | 2.357 | ▲ 8,3% | 66 | – | 4.688 |
| 84 | Sân bay Frank Miloye Milenkowichi–Marília State | 1.813 | ▼ 25,8% | 90 | 2 | 3.896 |
| 85 | Sân bay Ponta Porã | 1.796 | ▼ 28,5% | 24 | 0 | 3.264 |
| 86 | Sân bay Juvenal Loureiro Cardoso | 1.534 | ▼ 52,4% | 34 | 0 | 2.380 |
| 87 | Sân bay quốc tế Parnaíba - Prefeito Doutor João Silva Filho | 1.444 | 18 | – | 3.124 | |
| 88 | Sân bay Itaituba | 1.435 | ▼ 6,5% | 26 | 0 | 1.832 |
| 89 | Sân bay Trombetas | 1.352 | ▲ 98,0% | 44 | – | 3.128 |
| 90 | Sân bay Rubem Berta | 1.155 | ▼ 39,5% | 32 | 1 | 2.224 |
| 91 | Sân bay São Gabriel da Cachoeira | 984 | ▼ 52,6% | 18 | 1 | 1.268 |
| 92 | Sân bay Santa Maria | 865 | ▼ 33,1% | 22 | 2 | 1.532 |
| 93 | Sân bay Coronel Horácio de Mattos | 786 | ▼ 20,4% | 18 | 0 | 1.264 |
| 94 | Sân bay Breves | 177 | ▲ 78,8% | 36 | 1 | 324 |
| 95 | Sân bay Romeu Zema | 144 | ▼ 77,6% | 24 | 1 | 216 |
| 96 | Sân bay Barcelos | 104 | 34 | 2 | 306 | |
| 97 | Sân bay Pedro Vieira Moreira | 86 | ▲ 437,5% | 22 | 1 | 198 |
| 98 | Sân bay Manicoré | 81 | ▼ 52,9% | 18 | 1 | 162 |
| 99 | Sân bay Pedro Rabelo de Souza | 70 | ▲ 84,2% | 26 | 0 | 234 |
| 100 | Sân bay Lábrea | 68 | ▲ 161,5% | 18 | 1 | 162 |
| 101 | Sân bay Santa Magalhães | 55 | ▲ 14,6% | 24 | 0 | 216 |
| 102 | Sân bay Orlando de Carvalho | 48 | ▼ 41,5% | 18 | 0 | 162 |
| 103 | Sân bay Nagib Demachki | 46 | ▼ 17,9% | 26 | 0 | 234 |
| 104 | Sân bay Guaíra | 45 | ▲ 7,1% | 20 | 1 | 171 |
| 105 | Sân bay Tucuruí | 40 | ▲ 48,1% | 26 | 1 | 234 |
| 106 | Sân bay Borba | 35 | ▲ 40,0% | 12 | 0 | 108 |
| 107 | Sân bay Araraquara | 34 | ▼ 63,4% | 22 | 0 | 198 |
| 108 | Sân bay José Cleto | 12 | ▲ 200,0% | 12 | 0 | 108 |
| 109 | Sân bay Salinópolis | 6 | ▲ 200,0% | 12 | 0 | 108 |
| 110 | Sân bay Sorocaba | – | 16 | – | – | |
| 111 | Sân bay Lages | – | 2 | – | – |
Sân bay
129- Ponta Grossa Airport - Comandante Antonio Amilton Beraldo PGZ
- Sân bay Almeirim GGF
- Sân bay Altamira ATM
- Sân bay Araçatuba ARU
- Sân bay Araguaína AUX
- Sân bay Araraquara AQA
- Sân bay Barcelos BAZ
- Sân bay Bartolomeu Lisandro CAW
- Sân bay Bauru/Arealva–Moussa Nakhal Tobias State JTC
- Sân bay Bonito BYO
- Sân bay Borba RBB
- Sân bay Breves BVS
- Sân bay Brigadeiro Camarão BVH
- Sân bay Brigadeiro Lysias Rodrigues PMW
- Sân bay Cabo Frio CFB
- Sân bay Cacoal OAL
- Sân bay Canela CEL
- Sân bay Carajás CKS
- Sân bay Carauari CAF
- Sân bay Caruaru CAU
- Sân bay Comandante Ariston Pessoa JJD
- Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva CAC
- Sân bay Coronel Altino Machado GVR
- Sân bay Coronel Horácio de Mattos LEC
- Sân bay Dix-Sept Rosado MVF
- Sân bay Dom Ricardo Weberberger BRA
- Sân bay Eurico de Aguiar Salles VIX
- Sân bay Fernando de Noronha FEN
- Sân bay Francisco de Assis JDF
- Sân bay Frank Miloye Milenkowichi–Marília State MII
- Sân bay Glauber de Andrade Rocha VDC
- Sân bay Guaíra GGJ
- Sân bay Guarapari GUZ
- Sân bay Ilhéus Jorge Amado IOS
- Sân bay Itaituba ITB
- Sân bay Ji-Paraná JPR
- Sân bay João Correa da Rocha MAB
- Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola JOI
- Sân bay José Cleto UVI
- Sân bay Juvenal Loureiro Cardoso PTO
- Sân bay khu vực Maringá MGF
- Sân bay Lábrea LBR
- Sân bay Lages LAJ
- Sân bay Lauro Kurtz PFB
- Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto RAO
- Sân bay Londrina LDB
- Sân bay Luis Alberto Lehr SRA
- Sân bay Maestro Marinho Franco ROO
- Sân bay Manicoré MNX
- Sân bay Marechal Rondon CGB
- Sân bay Mário de Almeida Franco UBA
- Sân bay Mário Ribeiro MOC
- Sân bay Nagib Demachki JPE
- Sân bay Nelson Ribeiro Guimarães CLV
- Sân bay Orlando Bezerra de Menezes JDO
- Sân bay Orlando de Carvalho UMU
- Sân bay Paulo Abdala FBE
- Sân bay Paulo Afonso PAV
- Sân bay Pedro Rabelo de Souza PYT
- Sân bay Pedro Vieira Moreira CJZ
- Sân bay Piloto Osvaldo Marques Dias AFL
- Sân bay Plínio Alarcom TJL
- Sân bay Ponta Porã PMG
- Sân bay Prefeito Renato Moreira IMP
- Sân bay Presidente Itamar Franco IZA
- Sân bay Presidente João Batista Figueiredo OPS
- Sân bay Presidente João Suassuna CPV
- Sân bay Presidente Prudente PPB
- Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State SJP
- Sân bay Professor Urbano Ernesto Stumpf SJK
- Sân bay quốc tế Afonso Pena CWB
- Sân bay quốc tế Augusto Severo NAT
- Sân bay quốc tế Boa Vista BVB
- Sân bay quốc tế Brasília BSB
- Sân bay quốc tế Campo Grande CGR
- Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH
- Sân bay quốc tế Corumbá CMG
- Sân bay quốc tế Cruzeiro do Sul CZS
- Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães SSA
- Sân bay quốc tế Eduardo Gomes MAO
- Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu IGU
- Sân bay quốc tế Governador Jorge Teixeira de Oliveira PVH
- Sân bay quốc tế Hercílio Luz FLN
- Sân bay quốc tế João Simões Lopes Neto PET
- Sân bay quốc tế Macapá MCP
- Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado SLZ
- Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder NVT
- Sân bay quốc tế Parnaíba - Prefeito Doutor João Silva Filho PHB
- Sân bay quốc tế Pinto Martins FOR
- Sân bay quốc tế Porto Seguro BPS
- Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto JPA
- Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre REC
- Sân bay quốc tế Rio Branco RBR
- Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão GIG
- Sân bay quốc tế Salgado Filho POA
- Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca STM
- Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU
- Sân bay quốc tế Tabatinga TBT
- Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF
- Sân bay quốc tế Val de Cães BEL
- Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP
- Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares MCZ
- Sân bay Romeu Zema AAX
- Sân bay Rubem Berta URG
- Sân bay Salinópolis OPP
- Sân bay Santa Genoveva GYN
- Sân bay Santa Magalhães SET
- Sân bay Santa Maria AJU
- Sân bay Santa Maria RIA
- Sân bay Santo Ângelo GEL
- Sân bay Santos Dumont SDU
- Sân bay São Gabriel da Cachoeira SJL
- Sân bay Senador Nilo Coelho PNZ
- Sân bay Serafin Enoss Bertaso XAP
- Sân bay Sorocaba SOD
- Sân bay Tangará da Serra TGQ
- Sân bay Tapuruquara IRZ
- Sân bay Tefé TFF
- Sân bay Ten. Cel. Aviador César Bombonato UDI
- Sân bay Teresina THE
- Sân bay thành phố Toledo - Luiz Dalcanale Filho TOW
- Sân bay Trombetas TMT
- Sân bay Tucuruí TUR
- Sân bay Una-Comandatuba UNA
- Sân bay Usiminas IPN
- Sân bay Valença VAL
- Sân bay vùng Adolino Bedin SMT
- Sân bay vùng Hugo Cantergiani CXJ
- Sân bay vùng Humberto Ghizzo Bortoluzzi JJG