ICAO SBTU

Tucuruí (TUR)

Sân bay Tucuruí phục vụ 40 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 48,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11621▲ 31,3%
Tháng 21618▲ 12,5%
Tháng 31219▲ 58,3%
Tháng 41821▲ 16,7%
Tháng 51420▲ 42,9%
Tháng 61517▲ 13,3%
Tháng 72026▲ 30,0%
Tháng 81626▲ 62,5%
Tháng 917––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)127168▲ 32,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15167▲ 31,4%
Tháng 24249▲ 16,7%
Tháng 33564▲ 82,9%
Tháng 46760▼ 10,4%
Tháng 53261▲ 90,6%
Tháng 63534▼ 2,9%
Tháng 75090▲ 80,0%
Tháng 82740▲ 48,1%
Tháng 946––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)339465▲ 37,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 201▲ 121,0%
Tháng 301▲ 190,5%
Tháng 411▲ 40,0%
Tháng 512▲ 170,0%
Tháng 6–0–
Tháng 711▲ 93,3%
Tháng 811▲ 51,9%
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1138216▲ 56,5%
Tháng 2156162▲ 3,8%
Tháng 390207▲ 130,0%
Tháng 4135198▲ 46,7%
Tháng 5105198▲ 88,6%
Tháng 6114162▲ 42,1%
Tháng 7150234▲ 56,0%
Tháng 8120234▲ 95,0%
Tháng 9126––
Tháng 10135–đang tích luỹ
Tháng 1175––
Tháng 12162––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.0081.611▲ 59,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 137,0%31,0%▼ 16,1%
Tháng 226,9%30,2%▲ 12,3%
Tháng 338,9%30,9%▼ 20,5%
Tháng 449,6%30,3%▼ 38,9%
Tháng 530,5%30,8%▲ 1,1%
Tháng 630,7%21,0%▼ 31,6%
Tháng 733,3%38,5%▲ 15,4%
Tháng 822,5%17,1%▼ 24,0%
Tháng 936,5%––
Tháng 1019,3%–đang tích luỹ
Tháng 1120,0%––
Tháng 1230,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)33,7%28,7%▼ 14,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 24 24 26 24 20 19 18 16 16 16 16 16
2025 16 16 12 18 14 15 20 16 17 18 10 21
2026 21 18 19 21 20 17 26 26
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 15/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận212Sân bay Tucuruí

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—102108
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5565
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—79
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2230
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8493
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—8089
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2230
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1823
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1719
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1520
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—1921
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1721
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1619
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—89
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1415
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1821

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,1% 157
  • Trễ trên 15 phút 13,7% 29
  • Bị huỷ 12,3% 26
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Tucuruí chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Tucuruí.

Số chuyến ghi nhận được từ 15/10/2024 đến 30/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Val de Cães BEL 329 301

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…