ICAO SBMA

João Correa da Rocha (MAB)

Sân bay João Correa da Rocha phục vụ 29.607 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 10,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1267237▼ 11,2%
Tháng 2237231▼ 2,5%
Tháng 3266278▲ 4,5%
Tháng 4286270▼ 5,6%
Tháng 5296288▼ 2,7%
Tháng 6271276▲ 1,8%
Tháng 7279291▲ 4,3%
Tháng 8265306▲ 15,5%
Tháng 9239––
Tháng 10262–đang tích luỹ
Tháng 11241––
Tháng 12254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.1672.177▲ 0,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 129.80325.650▼ 13,9%
Tháng 226.47824.845▼ 6,2%
Tháng 330.43530.543▲ 0,4%
Tháng 432.87429.915▼ 9,0%
Tháng 534.84829.906▼ 14,2%
Tháng 634.71530.479▼ 12,2%
Tháng 736.21334.252▼ 5,4%
Tháng 833.06529.607▼ 10,5%
Tháng 929.420––
Tháng 1030.918–đang tích luỹ
Tháng 1129.945––
Tháng 1231.302––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)258.431235.197▼ 9,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1110114▲ 3,4%
Tháng 2123101▼ 18,3%
Tháng 3121130▲ 7,7%
Tháng 4118125▲ 6,4%
Tháng 5137133▼ 3,1%
Tháng 6130139▲ 6,4%
Tháng 7132147▲ 11,5%
Tháng 8140138▼ 1,0%
Tháng 9131––
Tháng 10147–đang tích luỹ
Tháng 11151––
Tháng 12112––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.0101.026▲ 1,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 143.82237.563▼ 14,3%
Tháng 238.55538.188▼ 1,0%
Tháng 347.41345.440▼ 4,2%
Tháng 447.23144.264▼ 6,3%
Tháng 549.58946.856▼ 5,5%
Tháng 644.62345.780▲ 2,6%
Tháng 746.08949.555▲ 7,5%
Tháng 844.58051.462▲ 15,4%
Tháng 940.190––
Tháng 1045.472–đang tích luỹ
Tháng 1143.213––
Tháng 1241.761––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)361.902359.108▼ 0,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 168,0%68,3%▲ 0,4%
Tháng 268,7%65,1%▼ 5,3%
Tháng 364,2%67,2%▲ 4,7%
Tháng 469,6%67,6%▼ 2,9%
Tháng 570,3%63,8%▼ 9,2%
Tháng 677,8%66,6%▼ 14,4%
Tháng 778,6%69,1%▼ 12,0%
Tháng 874,2%57,5%▼ 22,4%
Tháng 973,2%––
Tháng 1068,0%–đang tích luỹ
Tháng 1169,3%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)71,4%65,6%▼ 8,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 236 235 261 248 253 251 291 265 284 272 250 261
2025 267 237 266 286 296 271 279 265 239 262 241 254
2026 237 231 278 270 288 276 291 306
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

97,2% trong 145 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay João Correa da Rocha cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,2%94,9%▲ 5,2%
Tháng 292,4%97,4%▲ 5,4%
Tháng 393,9%95,7%▲ 1,9%
Tháng 495,1%92,5%▼ 2,7%
Tháng 592,6%95,8%▲ 3,5%
Tháng 694,8%94,2%▼ 0,6%
Tháng 795,0%97,2%▲ 2,4%
Tháng 899,2%––
Tháng 994,2%––
Tháng 1092,5%–đang tích luỹ
Tháng 1195,4%––
Tháng 1291,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,4%95,4%▲ 2,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:00-6,4phút · 826 chuyến ghi nhận · 809 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất5,9phút04:00 ↔ 03:00
Chuyến bay ghi nhận2.912Sân bay João Correa da Rocha

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
02:0089,2%-1,0 phút609616
03:0092,2%-0,5 phút321323
04:0096,4%-6,4 phút809826
05:0098,8%-6,3 phút584594
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—67
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:0093,3%-4,7 phút462473
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai95,8%-6,0 phút431436
Thứ Ba93,6%-5,4 phút422426
Thứ Tư92,6%-1,1 phút394397
Thứ Năm95,9%-4,6 phút435448
Thứ Sáu93,9%-3,6 phút440450
Thứ Bảy93,4%-2,5 phút362368
Chủ Nhật93,7%-5,2 phút380387

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T192,4%-0,5 phút251259
T294,9%-5,7 phút233235
T394,8%-4,1 phút271276
T493,9%-5,0 phút277281
T594,2%-5,1 phút291295
T694,5%-1,0 phút273276
T796,1%-6,0 phút285287
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—131133
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—120121
T1092,6%-4,1 phút217222
T1194,9%-7,1 phút256262
T1290,4%-0,5 phút259265

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 92,6% 2.697
  • Trễ trên 15 phút 5,7% 167
  • Bị huỷ 1,6% 48
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay João Correa da Rocha chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay João Correa da Rocha.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Brasília BSB 2.407 1.175
Sân bay quốc tế Val de Cães BEL 2.180 450
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 1.209 1.682

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…