ICAO SBCJ

Carajás, Parauapebas (CKS)

Sân bay Carajás phục vụ 24.556 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 29,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1199204▲ 2,5%
Tháng 2199172▼ 13,6%
Tháng 3208213▲ 2,4%
Tháng 4226200▼ 11,5%
Tháng 5194211▲ 8,8%
Tháng 6233202▼ 13,3%
Tháng 7242234▼ 3,3%
Tháng 8241228▼ 5,4%
Tháng 9238––
Tháng 10245–đang tích luỹ
Tháng 11205––
Tháng 12200––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.7421.664▼ 4,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 116.08122.387▲ 39,2%
Tháng 215.11219.786▲ 30,9%
Tháng 316.54623.350▲ 41,1%
Tháng 417.68922.077▲ 24,8%
Tháng 518.76123.421▲ 24,8%
Tháng 618.22823.029▲ 26,3%
Tháng 719.38130.306▲ 56,4%
Tháng 818.95424.556▲ 29,6%
Tháng 918.867––
Tháng 1019.669–đang tích luỹ
Tháng 1118.671––
Tháng 1222.287––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)140.752188.912▲ 34,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16427▼ 57,5%
Tháng 25723▼ 60,8%
Tháng 35830▼ 48,4%
Tháng 45218▼ 64,8%
Tháng 52019▼ 7,6%
Tháng 62425▲ 4,0%
Tháng 74028▼ 30,1%
Tháng 82542▲ 66,6%
Tháng 931––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)340211▼ 37,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 129.98632.718▲ 9,1%
Tháng 227.94727.490▼ 1,6%
Tháng 329.09633.792▲ 16,1%
Tháng 430.97633.162▲ 7,1%
Tháng 531.86733.396▲ 4,8%
Tháng 632.13031.942▼ 0,6%
Tháng 730.26336.491▲ 20,6%
Tháng 832.82236.568▲ 11,4%
Tháng 932.484––
Tháng 1033.881–đang tích luỹ
Tháng 1130.693––
Tháng 1231.609––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)245.087265.559▲ 8,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 153,6%68,4%▲ 27,6%
Tháng 254,1%72,0%▲ 33,1%
Tháng 356,9%69,1%▲ 21,5%
Tháng 457,1%66,6%▲ 16,6%
Tháng 558,9%70,1%▲ 19,1%
Tháng 656,7%72,1%▲ 27,1%
Tháng 764,0%83,1%▲ 29,7%
Tháng 857,7%67,2%▲ 16,3%
Tháng 958,1%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1160,8%––
Tháng 1270,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)57,4%71,1%▲ 23,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 152 136 150 156 158 202 234 222 222 210 203 203
2025 199 199 208 226 194 233 242 241 238 245 205 200
2026 204 172 213 200 211 202 234 228
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

90,6% trong 117 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Carajás cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–80,6%–
Tháng 2–––
Tháng 381,4%92,5%▲ 13,6%
Tháng 481,3%––
Tháng 5–86,7%–
Tháng 685,3%87,1%▲ 2,1%
Tháng 789,3%90,6%▲ 1,5%
Tháng 890,8%––
Tháng 990,8%––
Tháng 1092,6%–đang tích luỹ
Tháng 1180,4%––
Tháng 1274,0%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:002,2phút · 559 chuyến ghi nhận · 546 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất2,1phút13:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận2.387Sân bay Carajás

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—12
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7895
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—111119
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—185205
13:0090,1%2,2 phút546559
14:0087,6%2,5 phút458465
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8794
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—152159
17:0083,6%4,3 phút572588
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99100
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,7%4,9 phút545577
Thứ Ba92,8%0,0 phút278283
Thứ Tư84,6%5,2 phút305322
Thứ Năm86,3%2,6 phút285290
Thứ Sáu80,8%6,7 phút499529
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—132135
Chủ Nhật89,0%1,8 phút246251

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,1%5,6 phút201215
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—185194
T387,0%-0,8 phút208219
T484,4%5,3 phút211220
T587,6%3,2 phút201203
T686,2%4,5 phút217219
T789,9%0,2 phút238240
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—120125
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—119122
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—186197
T1182,3%4,1 phút203214
T1274,6%12,8 phút201219

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,5% 1.945
  • Trễ trên 15 phút 14,5% 345
  • Bị huỷ 4,1% 97
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Carajás chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Carajás.

Số chuyến ghi nhận được từ 13/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 2.593 1.639
Sân bay quốc tế Val de Cães BEL 1.604 554

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…