Sân bay quốc tế Tancredo Neves đón 1.123.084 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,0% so với cùng kỳ năm trước, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil).
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 7/2026).
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất21:00–22:00-2,2phút · 5.124 lượt ghi nhận · 5.050 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,9phút21:00 ↔ 18:00
Lượt bay ghi nhận108.549Sân bay quốc tế Tancredo Neves
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
12,75,3-2,2
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
13.5896.7950
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
160
178
01:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
177
187
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
45
48
03:00
91,6%
-1,3 phút
415
421
04:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
119
120
05:00
93,2%
0,0 phút
977
990
06:00
93,1%
1,1 phút
6.332
6.445
07:00
89,7%
3,5 phút
4.629
4.704
08:00
87,9%
4,6 phút
13.345
13.589
09:00
85,9%
5,5 phút
6.429
6.584
10:00
84,5%
4,8 phút
3.929
3.985
11:00
84,4%
5,5 phút
4.999
5.096
12:00
82,5%
7,6 phút
8.342
8.501
13:00
79,9%
9,1 phút
5.060
5.208
14:00
79,0%
9,2 phút
5.097
5.227
15:00
79,5%
8,5 phút
3.915
3.970
16:00
79,2%
8,7 phút
4.247
4.397
17:00
78,3%
8,5 phút
7.807
7.999
18:00
73,5%
12,7 phút
5.363
5.515
19:00
76,7%
9,0 phút
3.906
4.025
20:00
74,3%
9,5 phút
2.965
3.073
21:00
81,5%
-2,2 phút
5.050
5.124
22:00
84,1%
5,5 phút
5.682
5.759
23:00
85,4%
3,5 phút
7.254
7.404
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
8,24,10,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
16.4118.2060
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
83,9%
5,4 phút
16.057
16.411
Thứ Ba
83,5%
6,2 phút
15.689
16.087
Thứ Tư
81,6%
6,9 phút
15.612
16.019
Thứ Năm
81,3%
7,1 phút
15.667
16.003
Thứ Sáu
80,1%
8,2 phút
15.708
16.088
Thứ Bảy
86,0%
4,0 phút
13.072
13.264
Chủ Nhật
85,9%
4,0 phút
14.439
14.677
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
12,76,40,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
10.2185.1090
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
81,5%
7,7 phút
9.288
9.513
th2
82,6%
6,8 phút
8.235
8.427
th3
85,2%
4,9 phút
9.359
9.460
th4
84,8%
5,3 phút
9.091
9.239
th5
86,7%
3,8 phút
9.290
9.394
th6
84,3%
5,7 phút
8.947
9.094
th7
86,7%
4,1 phút
9.409
9.555
th8
88,9%
2,0 phút
4.815
4.857
th9
85,1%
5,3 phút
9.676
9.839
th10
81,6%
7,2 phút
9.888
10.218
th11
78,6%
5,0 phút
9.194
9.540
th12
73,8%
12,7 phút
9.052
9.413
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ81,3%88.286
Trễ trên 15 phút16,5%17.958
Bị huỷ2,1%2.305
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.