ICAO SBCF

Tancredo Neves, Belo Horizonte (CNF)

Sân bay quốc tế Tancredo Neves phục vụ 1.144.766 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 1,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19.6068.880▼ 7,6%
Tháng 28.7457.728▼ 11,6%
Tháng 39.4069.271▼ 1,4%
Tháng 49.2328.937▼ 3,2%
Tháng 59.5229.051▼ 4,9%
Tháng 69.2418.613▼ 6,8%
Tháng 79.6769.171▼ 5,2%
Tháng 89.6189.845▲ 2,4%
Tháng 99.359––
Tháng 109.613–đang tích luỹ
Tháng 118.894––
Tháng 128.790––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)75.04671.496▼ 4,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.121.0791.127.618▲ 0,6%
Tháng 2963.753934.385▼ 3,0%
Tháng 31.059.6691.074.798▲ 1,4%
Tháng 41.052.4551.051.872▼ 0,1%
Tháng 51.083.2061.078.285▼ 0,5%
Tháng 61.093.0791.020.483▼ 6,6%
Tháng 71.158.0551.126.606▼ 2,7%
Tháng 81.162.6671.144.766▼ 1,5%
Tháng 91.112.436––
Tháng 101.172.430–đang tích luỹ
Tháng 111.103.039––
Tháng 121.101.174––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8.693.9638.558.813▼ 1,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.1132.805▼ 31,8%
Tháng 24.4002.657▼ 39,6%
Tháng 34.2823.569▼ 16,6%
Tháng 43.5633.372▼ 5,4%
Tháng 53.9473.498▼ 11,4%
Tháng 62.9043.162▲ 8,9%
Tháng 73.4233.392▼ 0,9%
Tháng 83.2983.149▼ 4,5%
Tháng 93.007––
Tháng 103.619–đang tích luỹ
Tháng 113.578––
Tháng 123.230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)29.92925.604▼ 14,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.367.2511.325.630▼ 3,0%
Tháng 21.230.0231.156.622▼ 6,0%
Tháng 31.313.8911.367.026▲ 4,0%
Tháng 41.290.8541.344.814▲ 4,2%
Tháng 51.346.9401.362.195▲ 1,1%
Tháng 61.311.8481.302.485▼ 0,7%
Tháng 71.387.2541.394.623▲ 0,5%
Tháng 81.360.7721.444.013▲ 6,1%
Tháng 91.318.321––
Tháng 101.400.438–đang tích luỹ
Tháng 111.307.620––
Tháng 121.312.121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)10.608.83310.697.408▲ 0,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 96,9% 9.540
  • Quốc tế 3,1% 305

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.071.9391.080.390▲ 0,8%
Tháng 2925.602896.873▼ 3,1%
Tháng 31.020.5091.033.608▲ 1,3%
Tháng 41.011.0841.010.161▼ 0,1%
Tháng 51.040.0661.034.424▼ 0,5%
Tháng 61.047.681981.192▼ 6,3%
Tháng 71.096.3521.068.743▼ 2,5%
Tháng 81.109.1871.094.424▼ 1,3%
Tháng 91.067.171––
Tháng 101.128.746–đang tích luỹ
Tháng 111.061.199––
Tháng 121.056.245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8.322.4208.199.815▼ 1,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 149.14047.228▼ 3,9%
Tháng 238.15137.512▼ 1,7%
Tháng 339.16041.190▲ 5,2%
Tháng 441.37141.711▲ 0,8%
Tháng 543.14043.861▲ 1,7%
Tháng 645.39839.291▼ 13,5%
Tháng 761.70357.863▼ 6,2%
Tháng 853.48050.342▼ 5,9%
Tháng 945.265––
Tháng 1043.684–đang tích luỹ
Tháng 1141.840––
Tháng 1244.929––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)371.543358.998▼ 3,4%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.5572.422▼ 31,9%
Tháng 23.5872.249▼ 37,3%
Tháng 33.4902.879▼ 17,5%
Tháng 42.8452.698▼ 5,2%
Tháng 53.2152.969▼ 7,7%
Tháng 62.3672.626▲ 11,0%
Tháng 72.8782.798▼ 2,8%
Tháng 82.8622.751▼ 3,9%
Tháng 92.632––
Tháng 103.043–đang tích luỹ
Tháng 113.199––
Tháng 122.979––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)24.80121.391▼ 13,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1556383▼ 31,1%
Tháng 2813408▼ 49,9%
Tháng 3791690▼ 12,8%
Tháng 4718674▼ 6,1%
Tháng 5732530▼ 27,6%
Tháng 6538536▼ 0,4%
Tháng 7544594▲ 9,2%
Tháng 8436398▼ 8,6%
Tháng 9374––
Tháng 10576–đang tích luỹ
Tháng 11379––
Tháng 12250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.1284.213▼ 17,8%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.308.6581.275.907▼ 2,5%
Tháng 21.181.1891.111.735▼ 5,9%
Tháng 31.263.2881.314.928▲ 4,1%
Tháng 41.239.6881.294.380▲ 4,4%
Tháng 51.294.5221.311.520▲ 1,3%
Tháng 61.257.7021.252.490▼ 0,4%
Tháng 71.315.7641.326.360▲ 0,8%
Tháng 81.296.9741.382.841▲ 6,6%
Tháng 91.263.282––
Tháng 101.350.338–đang tích luỹ
Tháng 111.255.733––
Tháng 121.262.870––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)10.157.78510.270.161▲ 1,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 158.59349.723▼ 15,1%
Tháng 248.83444.887▼ 8,1%
Tháng 350.60352.098▲ 3,0%
Tháng 451.16650.434▼ 1,4%
Tháng 552.41850.675▼ 3,3%
Tháng 654.14649.995▼ 7,7%
Tháng 771.49068.263▼ 4,5%
Tháng 863.79861.172▼ 4,1%
Tháng 955.039––
Tháng 1050.100–đang tích luỹ
Tháng 1151.887––
Tháng 1249.251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)451.048427.247▼ 5,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,0%85,1%▲ 3,7%
Tháng 278,4%80,8%▲ 3,1%
Tháng 380,7%78,6%▼ 2,5%
Tháng 481,5%78,2%▼ 4,1%
Tháng 580,4%79,2%▼ 1,6%
Tháng 683,3%78,3%▼ 6,0%
Tháng 783,5%80,8%▼ 3,2%
Tháng 885,4%79,3%▼ 7,2%
Tháng 984,4%––
Tháng 1083,7%–đang tích luỹ
Tháng 1184,4%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)81,9%80,0%▼ 2,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 8.262 7.710 8.311 8.787 8.715 8.945 9.651 10.019 9.967 10.115 9.441 9.265
2025 9.606 8.745 9.406 9.232 9.522 9.241 9.676 9.618 9.359 9.613 8.894 8.790
2026 8.880 7.728 9.271 8.937 9.051 8.613 9.171 9.845
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

88,6% trong 4.573 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Tancredo Neves cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%84,0%▲ 6,1%
Tháng 282,0%83,3%▲ 1,6%
Tháng 386,1%84,2%▼ 2,3%
Tháng 484,9%84,6%▼ 0,3%
Tháng 585,3%88,2%▲ 3,4%
Tháng 682,2%86,6%▲ 5,3%
Tháng 784,9%88,6%▲ 4,4%
Tháng 888,9%––
Tháng 988,8%––
Tháng 1086,6%–đang tích luỹ
Tháng 1183,9%––
Tháng 1275,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,5%85,6%▲ 2,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất21:00–22:00-2,6phút · 4.871 chuyến ghi nhận · 4.800 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,1phút21:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận101.511Sân bay quốc tế Tancredo Neves

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—100117
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—135135
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4447
03:0091,6%-1,3 phút415421
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
05:0094,0%-0,4 phút873885
06:0093,0%1,2 phút5.9676.069
07:0089,6%3,4 phút4.3674.436
08:0088,0%4,5 phút12.41512.644
09:0086,0%5,4 phút6.1186.264
10:0084,2%4,9 phút3.6493.701
11:0084,3%5,5 phút4.6524.743
12:0082,9%7,3 phút7.8217.968
13:0080,1%8,8 phút4.6274.764
14:0079,7%8,8 phút4.7334.854
15:0079,7%8,2 phút3.7313.779
16:0079,6%8,5 phút4.0064.146
17:0079,1%8,2 phút7.2937.473
18:0073,8%12,4 phút4.9425.079
19:0076,7%9,0 phút3.6383.743
20:0074,4%9,5 phút2.8372.938
21:0081,5%-2,6 phút4.8004.871
22:0084,0%5,5 phút5.3285.404
23:0085,9%3,2 phút6.7766.910

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai84,1%5,3 phút15.02915.349
Thứ Ba83,6%6,1 phút14.68315.046
Thứ Tư81,6%6,9 phút14.59314.974
Thứ Năm81,8%6,6 phút14.62414.938
Thứ Sáu80,4%7,9 phút14.66515.007
Thứ Bảy86,1%3,8 phút12.32312.507
Chủ Nhật86,1%3,8 phút13.46913.690

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,5%7,7 phút9.2889.513
T282,6%6,8 phút8.2358.427
T385,2%4,9 phút9.3599.460
T484,8%5,3 phút9.0919.239
T586,7%3,8 phút9.2909.394
T684,3%5,7 phút8.9479.094
T786,7%4,1 phút9.4099.555
T888,9%2,0 phút4.8154.857
T988,8%2,5 phút4.6894.731
T1082,5%6,4 phút8.0178.288
T1178,6%5,0 phút9.1949.540
T1273,8%12,7 phút9.0529.413

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,5% 82.765
  • Trễ trên 15 phút 16,4% 16.621
  • Bị huỷ 2,1% 2.125
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Tancredo Neves chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Tancredo Neves.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…