ICAO SBZM

Presidente Itamar Franco, Juiz de Fora (IZA)

Sân bay Presidente Itamar Franco phục vụ 18.459 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 62,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1208112▼ 46,2%
Tháng 222596▼ 57,3%
Tháng 3116115▼ 0,9%
Tháng 4101106▲ 5,0%
Tháng 5112168▲ 50,0%
Tháng 6110156▲ 41,8%
Tháng 7116175▲ 50,9%
Tháng 8114184▲ 61,4%
Tháng 9111––
Tháng 10116–đang tích luỹ
Tháng 11110––
Tháng 12112––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.1021.112▲ 0,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 113.2849.588▼ 27,8%
Tháng 214.1808.503▼ 40,0%
Tháng 310.24110.792▲ 5,4%
Tháng 410.05110.086▲ 0,3%
Tháng 510.11615.310▲ 51,3%
Tháng 610.93214.865▲ 36,0%
Tháng 711.66518.774▲ 60,9%
Tháng 811.37618.459▲ 62,3%
Tháng 910.809––
Tháng 1011.236–đang tích luỹ
Tháng 1110.662––
Tháng 1210.028––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)91.845106.377▲ 15,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 177▼ 1,7%
Tháng 263▼ 54,4%
Tháng 345▲ 17,3%
Tháng 445▲ 18,4%
Tháng 5102▼ 80,7%
Tháng 674▼ 43,6%
Tháng 7106▼ 42,7%
Tháng 893▼ 62,4%
Tháng 910––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5734▼ 40,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 117.54313.326▼ 24,0%
Tháng 218.78311.751▼ 37,4%
Tháng 312.49014.316▲ 14,6%
Tháng 411.02513.240▲ 20,1%
Tháng 511.74923.204▲ 97,5%
Tháng 613.44021.324▲ 58,7%
Tháng 714.22624.228▲ 70,3%
Tháng 813.97224.756▲ 77,2%
Tháng 913.244––
Tháng 1014.124–đang tích luỹ
Tháng 1113.372––
Tháng 1213.086––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)113.228146.145▲ 29,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,7%71,9%▼ 5,0%
Tháng 275,5%72,4%▼ 4,2%
Tháng 382,0%75,4%▼ 8,1%
Tháng 491,2%76,2%▼ 16,4%
Tháng 586,1%66,0%▼ 23,4%
Tháng 681,3%69,7%▼ 14,3%
Tháng 782,0%77,5%▼ 5,5%
Tháng 881,4%74,6%▼ 8,4%
Tháng 981,6%––
Tháng 1079,6%–đang tích luỹ
Tháng 1179,7%––
Tháng 1276,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)81,9%73,0%▼ 10,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 278 267 279 361 352 275 244 197 200 208 216 219
2025 208 225 116 101 112 110 116 114 111 116 110 112
2026 112 96 115 106 168 156 175 184
Độ dài chuỗi 15 năm từ năm 2011

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

63,7% trong 113 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Presidente Itamar Franco cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 2/2025, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 187,1%85,6%▼ 1,8%
Tháng 285,8%63,7%▼ 25,8%
Tháng 387,1%––
Tháng 480,1%––
Tháng 576,8%––
Tháng 676,6%––
Tháng 764,8%––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1073,1%––
Tháng 1188,9%––
Tháng 1281,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)86,5%74,7%▼ 13,7%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:00-1,3phút · 214 chuyến ghi nhận · 214 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất6,0phút13:00 ↔ 11:00
Chuyến bay ghi nhận1.554Sân bay Presidente Itamar Franco

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8788
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—152160
11:0090,3%4,7 phút248257
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
13:0092,1%-1,3 phút214214
14:0089,4%0,0 phút321324
15:0088,9%2,3 phút324328
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1315
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—67
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—129137
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai84,5%7,2 phút239241
Thứ Ba87,2%2,4 phút219223
Thứ Tư88,4%0,9 phút232243
Thứ Năm85,5%8,4 phút214220
Thứ Sáu84,3%11,7 phút236242
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—145148
Chủ Nhật88,4%3,0 phút233237

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—160163
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—160168
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—115121
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—103105
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—140140
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—133134
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—146147
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5757
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—124127
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—163163
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—161173

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,7% 1.301
  • Trễ trên 15 phút 14,0% 217
  • Bị huỷ 2,3% 36
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Presidente Itamar Franco chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Presidente Itamar Franco.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 1.358 440
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 1.268 428
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 482 400

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…