ICAO SBSP

Congonhas-São Paulo (CGH)

Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo phục vụ 2.155.301 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 3,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 115.90916.247▲ 2,1%
Tháng 214.68114.304▼ 2,6%
Tháng 315.18215.963▲ 5,1%
Tháng 414.91215.208▲ 2,0%
Tháng 515.44515.573▲ 0,8%
Tháng 615.11914.892▼ 1,5%
Tháng 715.72315.942▲ 1,4%
Tháng 815.45316.054▲ 3,9%
Tháng 915.137––
Tháng 1016.093–đang tích luỹ
Tháng 1115.303––
Tháng 1215.803––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)122.424124.183▲ 1,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.061.8012.203.988▲ 6,9%
Tháng 21.815.2211.915.304▲ 5,5%
Tháng 31.971.0652.082.701▲ 5,7%
Tháng 41.943.2932.023.749▲ 4,1%
Tháng 51.984.1562.060.797▲ 3,9%
Tháng 62.002.4281.966.045▼ 1,8%
Tháng 72.136.2752.187.991▲ 2,4%
Tháng 82.088.7392.155.301▲ 3,2%
Tháng 92.027.896––
Tháng 102.185.164–đang tích luỹ
Tháng 112.169.013––
Tháng 122.198.559––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16.002.97816.595.876▲ 3,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.8643.902▲ 1,0%
Tháng 23.8823.721▼ 4,2%
Tháng 33.9884.377▲ 9,7%
Tháng 43.8794.160▲ 7,2%
Tháng 54.4564.367▼ 2,0%
Tháng 64.1124.120▲ 0,2%
Tháng 74.6754.499▼ 3,8%
Tháng 84.4964.341▼ 3,5%
Tháng 94.421––
Tháng 104.366–đang tích luỹ
Tháng 114.630––
Tháng 124.553––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)33.35433.486▲ 0,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.583.8322.631.123▲ 1,8%
Tháng 22.350.2542.316.218▼ 1,4%
Tháng 32.452.8042.575.285▲ 5,0%
Tháng 42.419.6152.491.305▲ 3,0%
Tháng 52.509.9382.533.413▲ 0,9%
Tháng 62.459.6532.422.348▼ 1,5%
Tháng 72.565.5162.604.174▲ 1,5%
Tháng 82.528.9052.588.454▲ 2,4%
Tháng 92.478.237––
Tháng 102.643.739–đang tích luỹ
Tháng 112.539.889––
Tháng 122.591.934––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)19.870.51720.162.320▲ 1,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,8%83,8%▲ 5,0%
Tháng 277,2%82,7%▲ 7,1%
Tháng 380,4%80,9%▲ 0,6%
Tháng 480,3%81,2%▲ 1,1%
Tháng 579,1%81,3%▲ 2,9%
Tháng 681,4%81,2%▼ 0,3%
Tháng 783,3%84,0%▲ 0,9%
Tháng 882,6%83,3%▲ 0,8%
Tháng 981,8%––
Tháng 1082,7%–đang tích luỹ
Tháng 1185,4%––
Tháng 1284,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)80,5%82,3%▲ 2,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 15.755 14.400 15.662 16.184 15.148 14.994 15.844 15.487 15.252 15.967 15.101 16.032
2025 15.909 14.681 15.182 14.912 15.445 15.119 15.723 15.453 15.137 16.093 15.303 15.803
2026 16.247 14.304 15.963 15.208 15.573 14.892 15.942 16.054
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

77,8% trong 7.991 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,9%81,8%▼ 4,8%
Tháng 280,6%81,6%▲ 1,2%
Tháng 388,7%84,3%▼ 4,9%
Tháng 484,7%79,4%▼ 6,3%
Tháng 588,4%86,1%▼ 2,7%
Tháng 685,5%78,2%▼ 8,5%
Tháng 787,3%77,8%▼ 10,9%
Tháng 889,5%––
Tháng 986,4%––
Tháng 1081,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1261,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,9%81,3%▼ 5,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-0,3phút · 12.477 chuyến ghi nhận · 12.181 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,5phút06:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận170.642Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0095,3%-0,3 phút12.18112.477
07:0091,8%2,3 phút10.11910.280
08:0089,8%3,1 phút12.04612.214
09:0088,9%3,3 phút10.87611.044
10:0085,5%5,1 phút10.82110.993
11:0081,3%7,9 phút10.62210.794
12:0080,3%7,9 phút9.7689.917
13:0078,2%8,8 phút10.21210.390
14:0074,0%11,4 phút9.86810.046
15:0071,5%11,6 phút10.57510.809
16:0072,5%12,3 phút8.9749.169
17:0072,5%12,0 phút10.66010.928
18:0071,7%11,7 phút10.37610.666
19:0071,2%11,1 phút9.5359.667
20:0075,8%8,2 phút9.0509.248
21:0076,8%7,1 phút8.5298.706
22:0085,6%2,3 phút3.2273.294
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,8%7,7 phút25.74726.219
Thứ Ba81,6%6,3 phút25.47926.051
Thứ Tư80,7%7,5 phút25.43926.063
Thứ Năm75,4%10,7 phút25.51626.080
Thứ Sáu74,1%11,0 phút25.47926.026
Thứ Bảy89,2%2,5 phút17.47517.667
Chủ Nhật85,4%4,4 phút22.30422.536

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,8%5,1 phút16.11916.427
T281,1%7,5 phút14.53614.818
T386,4%3,8 phút15.60115.798
T482,0%6,9 phút15.10215.403
T587,3%3,4 phút15.53015.697
T681,9%6,3 phút15.04415.282
T782,5%5,9 phút15.85916.163
T889,5%2,2 phút7.7367.820
T986,4%3,5 phút7.5817.756
T1076,3%9,2 phút13.18613.459
T1170,9%13,0 phút15.18715.524
T1263,8%17,7 phút15.95816.495

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,9% 134.594
  • Trễ trên 15 phút 19,2% 32.845
  • Bị huỷ 1,9% 3.203
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…