ICAO SBFL

Hercílio Luz (FLN)

Sân bay quốc tế Hercílio Luz phục vụ 365.088 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 5,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.6513.784▲ 3,6%
Tháng 23.2583.276▲ 0,6%
Tháng 32.9073.143▲ 8,1%
Tháng 42.4692.422▼ 1,9%
Tháng 52.4512.324▼ 5,2%
Tháng 62.3582.203▼ 6,6%
Tháng 72.4662.474▲ 0,3%
Tháng 82.4942.682▲ 7,5%
Tháng 92.599––
Tháng 102.617–đang tích luỹ
Tháng 112.437––
Tháng 122.981––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)22.05422.308▲ 1,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1543.639653.712▲ 20,2%
Tháng 2484.498568.498▲ 17,3%
Tháng 3450.533515.824▲ 14,5%
Tháng 4377.867375.714▼ 0,6%
Tháng 5355.035341.645▼ 3,8%
Tháng 6343.136328.525▼ 4,3%
Tháng 7387.590380.429▼ 1,8%
Tháng 8387.586365.088▼ 5,8%
Tháng 9399.985––
Tháng 10425.108–đang tích luỹ
Tháng 11422.304––
Tháng 12527.466––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.329.8843.529.435▲ 6,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3351.222▼ 8,4%
Tháng 21.3001.232▼ 5,2%
Tháng 31.5081.462▼ 3,1%
Tháng 41.2321.130▼ 8,3%
Tháng 51.2181.151▼ 5,5%
Tháng 61.0551.144▲ 8,4%
Tháng 71.4141.284▼ 9,2%
Tháng 81.3701.244▼ 9,2%
Tháng 91.284––
Tháng 101.304–đang tích luỹ
Tháng 111.049––
Tháng 121.246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)10.4329.871▼ 5,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1660.950783.246▲ 18,5%
Tháng 2593.440671.853▲ 13,2%
Tháng 3540.623604.470▲ 11,8%
Tháng 4469.376455.860▼ 2,9%
Tháng 5462.442433.594▼ 6,2%
Tháng 6437.348408.803▼ 6,5%
Tháng 7480.250450.169▼ 6,3%
Tháng 8478.199441.969▼ 7,6%
Tháng 9498.312––
Tháng 10497.405–đang tích luỹ
Tháng 11475.701––
Tháng 12616.854––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.122.6284.249.964▲ 3,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 84,8% 2.274
  • Quốc tế 15,2% 408

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1331.078375.822▲ 13,5%
Tháng 2286.781314.042▲ 9,5%
Tháng 3309.720338.312▲ 9,2%
Tháng 4303.330308.115▲ 1,6%
Tháng 5299.205298.562▼ 0,2%
Tháng 6291.411284.936▼ 2,2%
Tháng 7307.285313.215▲ 1,9%
Tháng 8316.633307.118▼ 3,0%
Tháng 9324.543––
Tháng 10363.012–đang tích luỹ
Tháng 11346.583––
Tháng 12375.783––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.445.4432.540.122▲ 3,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1212.561277.890▲ 30,7%
Tháng 2197.717254.456▲ 28,7%
Tháng 3140.813177.512▲ 26,1%
Tháng 474.53767.599▼ 9,3%
Tháng 555.83043.083▼ 22,8%
Tháng 651.72543.589▼ 15,7%
Tháng 780.30567.214▼ 16,3%
Tháng 870.95357.970▼ 18,3%
Tháng 975.442––
Tháng 1062.096–đang tích luỹ
Tháng 1175.721––
Tháng 12151.683––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)884.441989.313▲ 11,9%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1773654▼ 15,3%
Tháng 2814617▼ 24,2%
Tháng 3755775▲ 2,7%
Tháng 4695599▼ 13,7%
Tháng 5705660▼ 6,4%
Tháng 6566586▲ 3,6%
Tháng 7948739▼ 22,0%
Tháng 8901694▼ 23,0%
Tháng 9822––
Tháng 10754–đang tích luỹ
Tháng 11718––
Tháng 12704––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.1565.326▼ 13,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1562568▲ 1,0%
Tháng 2486615▲ 26,7%
Tháng 3753687▼ 8,8%
Tháng 4537531▼ 1,2%
Tháng 5514491▼ 4,3%
Tháng 6489558▲ 14,1%
Tháng 7466545▲ 16,9%
Tháng 8469550▲ 17,3%
Tháng 9463––
Tháng 10550–đang tích luỹ
Tháng 11331––
Tháng 12542––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.2764.545▲ 6,3%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1405.764439.801▲ 8,4%
Tháng 2364.931368.270▲ 0,9%
Tháng 3372.007394.103▲ 5,9%
Tháng 4378.387376.628▼ 0,5%
Tháng 5388.184382.934▼ 1,4%
Tháng 6367.054355.453▼ 3,2%
Tháng 7381.301366.567▼ 3,9%
Tháng 8388.483368.776▼ 5,1%
Tháng 9399.781––
Tháng 10423.134–đang tích luỹ
Tháng 11386.700––
Tháng 12423.354––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.046.1113.052.532▲ 0,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1255.186343.445▲ 34,6%
Tháng 2228.509303.583▲ 32,9%
Tháng 3168.616210.367▲ 24,8%
Tháng 490.98979.232▼ 12,9%
Tháng 574.25850.660▼ 31,8%
Tháng 670.29453.350▼ 24,1%
Tháng 798.94983.602▼ 15,5%
Tháng 889.71673.193▼ 18,4%
Tháng 998.531––
Tháng 1074.271–đang tích luỹ
Tháng 1189.001––
Tháng 12193.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.076.5171.197.432▲ 11,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,3%83,5%▲ 1,5%
Tháng 281,6%84,6%▲ 3,6%
Tháng 383,3%85,3%▲ 2,4%
Tháng 480,5%82,4%▲ 2,4%
Tháng 576,8%78,8%▲ 2,6%
Tháng 678,5%80,4%▲ 2,4%
Tháng 780,7%84,5%▲ 4,7%
Tháng 881,1%82,6%▲ 1,9%
Tháng 980,3%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1188,8%––
Tháng 1285,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)80,6%82,8%▲ 2,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.059 2.589 2.602 2.470 2.646 2.809 3.176 2.875 2.875 2.907 2.608 3.076
2025 3.651 3.258 2.907 2.469 2.451 2.358 2.466 2.494 2.599 2.617 2.437 2.981
2026 3.784 3.276 3.143 2.422 2.324 2.203 2.474 2.682
Tỷ trọng quốc tế 15% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

85,7% trong 1.236 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Hercílio Luz cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,2%81,4%▼ 3,3%
Tháng 283,0%81,4%▼ 2,0%
Tháng 388,2%87,5%▼ 0,8%
Tháng 489,0%86,3%▼ 3,0%
Tháng 592,9%89,9%▼ 3,2%
Tháng 689,9%87,8%▼ 2,3%
Tháng 787,7%85,7%▼ 2,3%
Tháng 890,2%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1087,6%–đang tích luỹ
Tháng 1183,4%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,8%85,7%▼ 2,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất23:00–00:00-10,7phút · 582 chuyến ghi nhận · 572 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất25,5phút23:00 ↔ 04:00
Chuyến bay ghi nhận30.420Sân bay quốc tế Hercílio Luz

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0087,8%10,2 phút262263
01:0072,0%7,8 phút261263
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—56
04:0086,4%14,7 phút242268
05:0097,0%-3,2 phút2.6912.722
06:0094,8%2,0 phút2.0262.064
07:0091,0%3,0 phút575592
08:0091,7%4,3 phút1.5671.604
09:0086,0%5,7 phút1.1831.229
10:0085,7%4,5 phút2.6882.720
11:0082,1%5,8 phút2.2202.315
12:0086,7%2,6 phút1.3021.327
13:0088,5%2,2 phút948956
14:0086,6%5,7 phút797811
15:0080,5%8,0 phút2.4252.474
16:0082,1%6,9 phút1.1071.133
17:0076,0%9,6 phút1.8191.835
18:0079,7%9,4 phút1.4781.506
19:0076,5%12,7 phút2.5352.577
20:0077,1%8,5 phút1.5001.585
21:0083,4%4,8 phút728749
22:0084,3%1,9 phút827839
23:0090,9%-10,7 phút572582

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai84,0%5,2 phút4.4234.525
Thứ Ba86,0%5,1 phút4.1624.235
Thứ Tư85,5%3,7 phút4.2594.367
Thứ Năm82,8%7,8 phút4.2074.301
Thứ Sáu81,3%7,9 phút4.3514.460
Thứ Bảy87,0%4,4 phút4.1334.231
Chủ Nhật87,8%2,6 phút4.2234.301

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,8%7,8 phút3.6713.777
T282,2%6,6 phút3.2193.299
T387,8%4,0 phút2.9863.080
T487,7%3,8 phút2.4302.475
T591,4%0,8 phút2.3842.416
T688,9%1,4 phút2.2762.316
T786,7%2,0 phút2.4682.505
T890,2%1,3 phút1.2431.258
T990,9%0,8 phút1.2981.311
T1084,5%7,1 phút2.2322.294
T1180,1%8,0 phút2.5272.579
T1275,2%12,2 phút3.0243.110

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,0% 25.262
  • Trễ trên 15 phút 14,8% 4.496
  • Bị huỷ 2,2% 662
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Hercílio Luz chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Hercílio Luz.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…