ICAO SBJA

Vùng Humberto Ghizzo Bortoluzzi, Jaguaruna (JJG)

Sân bay vùng Humberto Ghizzo Bortoluzzi phục vụ 5.353 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 41,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112284▼ 31,1%
Tháng 211080▼ 27,3%
Tháng 374101▲ 36,5%
Tháng 46160▼ 1,6%
Tháng 56158▼ 4,9%
Tháng 66156▼ 8,2%
Tháng 78244▼ 46,3%
Tháng 88250▼ 39,0%
Tháng 986––
Tháng 1086–đang tích luỹ
Tháng 1196––
Tháng 1286––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)653533▼ 18,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.9319.919▲ 11,1%
Tháng 28.6138.700▲ 1,0%
Tháng 38.03710.999▲ 36,9%
Tháng 48.0446.897▼ 14,3%
Tháng 57.4856.223▼ 16,9%
Tháng 66.7595.999▼ 11,2%
Tháng 78.7415.840▼ 33,2%
Tháng 89.1295.353▼ 41,4%
Tháng 910.189––
Tháng 1010.551–đang tích luỹ
Tháng 1110.887––
Tháng 1210.722––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)65.73959.930▼ 8,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 11316▲ 22,7%
Tháng 21314▲ 13,0%
Tháng 3143▼ 77,2%
Tháng 4150▼ 99,8%
Tháng 5240▼ 100,0%
Tháng 615––
Tháng 718––
Tháng 815––
Tháng 914––
Tháng 1015––
Tháng 11163▼ 84,2%
Tháng 1216––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114.72714.784▲ 0,4%
Tháng 213.47713.312▼ 1,2%
Tháng 311.60817.150▲ 47,7%
Tháng 410.63810.004▼ 6,0%
Tháng 510.4989.714▼ 7,5%
Tháng 610.2529.058▼ 11,6%
Tháng 713.5427.390▼ 45,4%
Tháng 813.6927.784▼ 43,1%
Tháng 914.418––
Tháng 1015.036–đang tích luỹ
Tháng 1116.238––
Tháng 1214.636––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)98.43489.196▼ 9,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 160,6%67,1%▲ 10,6%
Tháng 263,9%65,4%▲ 2,3%
Tháng 369,2%64,1%▼ 7,4%
Tháng 475,6%68,9%▼ 8,8%
Tháng 571,3%64,1%▼ 10,2%
Tháng 665,9%66,2%▲ 0,5%
Tháng 764,5%79,0%▲ 22,4%
Tháng 866,7%68,8%▲ 3,1%
Tháng 970,7%––
Tháng 1070,2%–đang tích luỹ
Tháng 1167,0%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)67,2%68,0%▲ 1,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 122 108 113 108 148 108 109 120 117 121 115 119
2025 122 110 74 61 61 61 82 82 86 86 96 86
2026 84 80 101 60 58 56 44 50
Độ dài chuỗi 11 năm từ năm 2015

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

77,4% trong 106 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Humberto Ghizzo Bortoluzzi cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 10/2023, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2022Chuyến khởi hành đúng giờ 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–88,8%–
Tháng 8–92,6%–
Tháng 9–84,4%–
Tháng 10–77,4%–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất19:00–20:003,0phút · 353 chuyến ghi nhận · 342 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận927Sân bay vùng Humberto Ghizzo Bortoluzzi

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—67
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—170177
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5964
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—118120
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7172
19:0089,5%3,0 phút342353
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6567
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—131135
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—147152
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—133144
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—146149
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—125127
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—107111
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—109109

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—102104
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9596
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—8788
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6063
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6368
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—4143
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8186
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—105108
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—103108

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,1% 798
  • Trễ trên 15 phút 10,8% 100
  • Bị huỷ 3,1% 29
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay vùng Humberto Ghizzo Bortoluzzi chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay vùng Humberto Ghizzo Bortoluzzi.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 1.569 638

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…