Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos đón 4.394.915 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,4% so với cùng kỳ năm trước, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil).
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 7/2026).
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-08-01
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:003,0phút · 5.746 lượt ghi nhận · 5.620 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất16,2phút06:00 ↔ 23:00
Lượt bay ghi nhận248.032Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
19,19,60,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
21.37610.6880
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
70,4%
14,8 phút
2.511
2.584
01:00
76,5%
16,3 phút
2.867
2.955
02:00
72,3%
9,9 phút
625
657
03:00
86,3%
5,0 phút
1.506
1.581
04:00
87,9%
3,4 phút
2.182
2.285
05:00
86,9%
4,4 phút
3.084
3.137
06:00
88,2%
3,0 phút
5.620
5.746
07:00
82,3%
8,2 phút
20.077
20.330
08:00
77,1%
12,0 phút
20.747
21.013
09:00
79,0%
10,1 phút
21.108
21.376
10:00
86,1%
6,0 phút
5.945
6.029
11:00
86,3%
5,0 phút
3.066
3.170
12:00
73,9%
12,1 phút
13.326
13.616
13:00
76,3%
10,7 phút
13.094
13.261
14:00
79,6%
9,3 phút
11.602
11.728
15:00
78,3%
9,5 phút
12.223
12.387
16:00
77,2%
10,4 phút
11.818
12.006
17:00
71,0%
13,3 phút
19.127
19.461
18:00
72,0%
13,9 phút
9.597
9.722
19:00
75,3%
10,2 phút
3.649
3.749
20:00
71,4%
13,3 phút
6.766
6.893
21:00
72,9%
13,3 phút
13.357
13.518
22:00
60,7%
18,4 phút
19.913
20.121
23:00
62,0%
19,1 phút
20.331
20.707
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
13,26,60,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
36.27818.1390
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
76,1%
11,1 phút
34.827
35.351
Thứ Ba
75,6%
11,8 phút
35.251
35.856
Thứ Tư
73,7%
12,1 phút
35.360
35.973
Thứ Năm
72,2%
12,8 phút
35.564
36.188
Thứ Sáu
71,9%
13,2 phút
35.642
36.278
Thứ Bảy
76,5%
10,8 phút
32.970
33.391
Chủ Nhật
77,6%
11,5 phút
34.527
34.995
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
17,68,80,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
23.07611.5380
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
76,0%
11,6 phút
22.691
23.054
th2
74,4%
12,7 phút
19.599
19.925
th3
78,8%
11,4 phút
21.411
21.643
th4
74,5%
11,1 phút
19.367
19.595
th5
77,6%
9,7 phút
20.735
20.930
th6
72,3%
12,2 phút
20.564
20.867
th7
73,8%
11,7 phút
22.755
23.076
th8
76,7%
10,1 phút
10.932
11.067
th9
79,4%
10,5 phút
21.588
22.151
th10
75,7%
11,1 phút
21.863
22.358
th11
73,6%
12,4 phút
20.728
20.982
th12
65,2%
17,6 phút
21.908
22.384
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ73,6%182.492
Trễ trên 15 phút24,9%61.649
Bị huỷ1,6%3.891
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.