ICAO SBSJ

Professor Urbano Ernesto Stumpf (SJK)

Sân bay Professor Urbano Ernesto Stumpf phục vụ 3.446 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 23,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12625▼ 3,8%
Tháng 22224▲ 9,1%
Tháng 32726▼ 3,7%
Tháng 42526▲ 4,0%
Tháng 52728▲ 3,7%
Tháng 62624▼ 7,7%
Tháng 72628▲ 7,7%
Tháng 835118▲ 237,1%
Tháng 935––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)214299▲ 39,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0663.015▲ 45,9%
Tháng 21.9133.138▲ 64,0%
Tháng 32.1733.559▲ 63,8%
Tháng 42.2032.987▲ 35,6%
Tháng 52.6303.579▲ 36,1%
Tháng 62.7583.247▲ 17,7%
Tháng 72.8264.073▲ 44,1%
Tháng 84.4993.446▼ 23,4%
Tháng 94.164––
Tháng 104.322–đang tích luỹ
Tháng 114.051––
Tháng 124.464––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)21.06827.044▲ 28,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1233247▲ 6,1%
Tháng 2231258▲ 11,9%
Tháng 3290345▲ 18,8%
Tháng 4222350▲ 57,8%
Tháng 5239389▲ 63,1%
Tháng 6215364▲ 69,5%
Tháng 7250506▲ 102,7%
Tháng 8261472▲ 80,8%
Tháng 9212––
Tháng 10266–đang tích luỹ
Tháng 11298––
Tháng 12258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.9402.932▲ 51,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.4485.155▼ 5,4%
Tháng 24.5936.408▲ 39,5%
Tháng 34.9205.016▲ 2,0%
Tháng 45.4644.994▼ 8,6%
Tháng 55.8625.208▼ 11,2%
Tháng 65.7754.464▼ 22,7%
Tháng 74.8145.964▲ 23,9%
Tháng 86.5075.090▼ 21,8%
Tháng 96.510––
Tháng 106.504–đang tích luỹ
Tháng 116.600––
Tháng 126.118––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)43.38342.299▼ 2,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 65,3% 77
  • Quốc tế 34,7% 41

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1510▲ 86,2%
Tháng 211▲ 86,1%
Tháng 3221▼ 93,2%
Tháng 4113▲ 1.583,4%
Tháng 5115▲ 1.265,1%
Tháng 613▲ 268,4%
Tháng 71555▲ 264,4%
Tháng 8163▲ 5.260,5%
Tháng 91––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)47161▲ 247,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1227237▲ 4,2%
Tháng 2230257▲ 11,7%
Tháng 3269343▲ 27,8%
Tháng 4221338▲ 52,6%
Tháng 5237374▲ 57,4%
Tháng 6214361▲ 68,7%
Tháng 7235452▲ 92,4%
Tháng 8260409▲ 57,5%
Tháng 9211––
Tháng 10255–đang tích luỹ
Tháng 11282––
Tháng 12256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.8932.771▲ 46,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 137,9%58,5%▲ 54,2%
Tháng 241,7%49,0%▲ 17,6%
Tháng 344,2%71,0%▲ 60,6%
Tháng 440,3%59,8%▲ 48,3%
Tháng 544,9%68,7%▲ 53,2%
Tháng 647,8%72,7%▲ 52,3%
Tháng 758,7%68,3%▲ 16,3%
Tháng 869,1%67,7%▼ 2,1%
Tháng 964,0%––
Tháng 1066,5%–đang tích luỹ
Tháng 1161,4%––
Tháng 1273,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)48,1%64,5%▲ 34,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 10 8 17 35 37 36 79 44 38 44 26 26
2025 26 22 27 25 27 26 26 35 35 32 23 29
2026 25 24 26 26 28 24 28 118
Tỷ trọng quốc tế 35% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận310Sân bay Professor Urbano Ernesto Stumpf

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—131133
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3435
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—4648
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2828
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3939
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—5456
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—4043
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4748
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—4848

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2223
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3035
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2930
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 91,9% 285
  • Trễ trên 15 phút 5,5% 17
  • Bị huỷ 2,6% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Professor Urbano Ernesto Stumpf chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Professor Urbano Ernesto Stumpf.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão GIG 585 271

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…