Khu vực
2222 khu vực trên thế giới đã có số liệu sân bay, cộng lại 2.934 sân bay. Bảng xếp hạng khu vực chỉ xuất hiện khi đủ số nước trong khu vực được đo theo cùng một cách.
22 trong 22
| Miền Bắc Châu Mỹ | Châu Mỹ · 5 | 789 |
| Đông Á | Châu Á · 8 | 340 |
| Nam Mỹ | Châu Mỹ · 14 | 292 |
| Đông Nam Á | Châu Á · 11 | 182 |
| Bắc Âu | Châu Âu · 14 | 169 |
| Nam Á | Châu Á · 9 | 162 |
| Nam Âu | Châu Âu · 14 | 161 |
| Đông Âu | Châu Âu · 9 | 120 |
| Tây Âu | Châu Âu · 8 | 110 |
| Tây Á | Châu Á · 17 | 97 |
| Australasia | Châu Đại Dương · 5 | 81 |
| Trung Mỹ | Châu Mỹ · 8 | 80 |
| Ca-ri-bê | Châu Mỹ · 23 | 59 |
| Melanesia | Châu Đại Dương · 5 | 53 |
| Đông Phi | Châu Phi · 18 | 48 |
| Bắc Phi | Châu Phi · 6 | 46 |
| Tây Phi | Châu Phi · 15 | 39 |
| Polynesia | Châu Đại Dương · 7 | 35 |
| Trung Á | Châu Á · 5 | 22 |
| Trung Phi | Châu Phi · 6 | 20 |
| Miền Nam Châu Phi | Châu Phi · 4 | 19 |
| Vùng Micronesia | Châu Đại Dương · 8 | 10 |