Tây Phi
Tây Phi có 39 sân bay đã công bố số liệu, trải 15 quốc gia. Chưa có bảng xếp hạng khu vực: quá ít nước trong khu vực được đo theo cùng một cách nên so sánh sẽ không công bằng.
Trang này không có bảng xếp hạng khu vực
Bảng cấp khu vực phải chốt một mức so sánh, mà khu vực này có quá ít nước được đo cùng một cách để so công bằng. Từng trang quốc gia bên dưới đều có bảng xếp hạng riêng.
Mọi sân bay trong khu vực
39Đủ 39 sân bay đã xuất bản ở đây, không chỉ những sân bay mà bảng trên xếp hạng được. 2 sân bay có số liệu tháng chính thức; 31 sân bay được tự đếm hằng ngày từ bảng thông tin chuyến bay. Hai loại đo khác nhau nên danh sách này KHÔNG xếp hạng chúng với nhau — mỗi dòng ghi rõ con số của nó đo theo cách nào.
39 trong 39
| Sân bay | Quốc gia | Số liệu | Đo theo cách nào |
|---|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Banjul | Gambia | 116 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| Sân bay quốc tế Blaise Diagne | Senegal | 1.920 | lượt cất/hạ cánh · tháng 8/2026 · lượt quan sát được bởi mạng ADS-B mở, không phải số đếm chính thức |
| RAF Ascension Island | St. Helena | 9 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 7 ngày |
| Sân bay Benin | Nigeria | 306 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Bobo Dioulasso | Burkina Faso | 20 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 7 ngày |
| Sân bay Cadjehoun | Benin | 276 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Kayes | Mali | — | |
| Sân bay Lomé-Tokoin | Togo | 560 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Ouagadougou | Burkina Faso | 301 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Port Bouet | Côte d’Ivoire | 970 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay Preguiça | Cape Verde | 3 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 2 ngày |
| Sân bay Sam Mbakwe | Nigeria | 79 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay San Pedro | Côte d’Ivoire | 4 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 2 ngày |
| Sân bay Sunyani | Ghana | 13 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 9 ngày |
| Sân bay São Filipe | Cape Verde | 3 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 2 ngày |
| Sân bay Tazadit | Mauritania | 8 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay Warri | Nigeria | 62 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay quốc tế Akanu Ibiam | Nigeria | 221 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Amílcar Cabral | Cape Verde | — | |
| Sân bay quốc tế Aristides Pereira | Cape Verde | 144 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Asaba | Nigeria | 259 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Conakry | Guinea | — | |
| Sân bay quốc tế Francisco Mendes | Cape Verde | — | |
| Sân bay quốc tế Gao | Mali | 2 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 1 ngày |
| Sân bay quốc tế Kaduna | Nigeria | 22 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 11 ngày |
| Sân bay quốc tế Kotoka | Ghana | 1.704 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Lungi | Sierra Leone | — | |
| Sân bay quốc tế Mallam Aminu Kano | Nigeria | 502 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Modibo Keita | Mali | 347 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Murtala Muhammed | Nigeria | 1.645 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 12 ngày |
| Sân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe | Nigeria | 3.004 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Nouadhibou | Mauritania | 50 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Nouakchott–Oumtounsy | Mauritania | — | |
| Sân bay quốc tế Port Harcourt | Nigeria | 709 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Prempeh I | Ghana | 336 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 13 ngày |
| Sân bay quốc tế Roberts | Liberia | 40 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay quốc tế Sadiq Abubakar III | Nigeria | 34 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 4 ngày |
| Sân bay quốc tế Saint Helena | St. Helena | 4 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 3 ngày |
| Sân bay quốc tế Sir Abubakar Tafawa Balewa Bauchi State | Nigeria | 18 | chuyến theo lịch · tự đếm hằng ngày · 7 ngày |
Quốc gia
15- Nigeria 12
- Cape Verde 5
- Ghana 3
- Mali 3
- Mauritania 3
- Côte d’Ivoire 2
- Burkina Faso 2
- St. Helena 2
- Liberia 1
- Sierra Leone 1
- Senegal 1
- Guinea 1
- Gambia 1
- Togo 1
- Benin 1