ICAO DGAA

Kotoka, Accra (ACC)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Kotoka có 3.795 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 127 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 6.299 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Kotoka trong 49 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 49 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Passion Air18,5%
  2. Air Peace5,0%
  3. Ethiopian Airlines4,5%
  4. Emirates4,1%
  5. Kenya Airways3,2%
  6. Transaero Airlines3,2%
  7. Brussels Airlines2,6%
  8. Air Cote d'Ivoire2,1%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,12 · tự tính từ 28 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Prempeh I KMS →969
  2. Sân bay quốc tế Murtala Muhammed LOS →428
  3. Sân bay quốc tế Yakubu Tali TML →405
  4. Sân bay Port Bouet ABJ →369
  5. Sân bay Takoradi TKD →290
  6. Sân bay Lomé-Tokoin LFW →229
  7. Sân bay quốc tế Bole ADD →201
  8. Sân bay quốc tế Roberts ROB →159
  9. Sân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe ABV →148
  10. Sân bay Istanbul IST →120

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026133933
15/10/2026141929
14/10/2026134924
13/10/2026132923
12/10/2026129922
11/10/2026131921
10/10/2026133918
9/10/2026129917
8/10/2026136920
7/10/2026133924
6/10/2026131922
5/10/2026128923
4/10/2026128914
3/10/2026132843
2/10/2026132841
1/10/2026140841
30/9/2026131840
29/9/2026132840
28/9/2026119840
27/9/202657847
26/9/2026130918
25/9/2026132917
24/9/2026139915
23/9/2026131915
22/9/2026132916
21/9/2026126916
20/9/2026128918
19/9/2026129918
18/9/2026130920
17/9/2026139921

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 36,4% 1.380
  • Quốc tế 63,6% 2.415
Tỷ trọng quốc tế 64% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 49 ngày từ 29/8/2026
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Kotoka chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Kotoka.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/3/2025

Chuyến bay ghi nhận59Sân bay quốc tế Kotoka

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1822
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—05
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—05
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—06
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—04
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—04
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—1721
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—06
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2024

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—45
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—36
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—422
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—88

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 54,2% 32
  • Trễ trên 15 phút 8,5% 5
  • Bị huỷ 37,3% 22
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…