ICAO ETH

Ethiopian Airlines

Tháng 7/2026 Ethiopian Airlines khai thác 248 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 53.808 lượt khách và 1.545 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 1.487 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 20,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1266260▼ 2,3%
Tháng 2211162▼ 23,2%
Tháng 3226201▼ 11,1%
Tháng 4216188▼ 13,0%
Tháng 5218202▼ 7,3%
Tháng 6456226▼ 50,4%
Tháng 7280248▼ 11,4%
Tháng 8280––
Tháng 9226––
Tháng 10202–đang tích luỹ
Tháng 11206––
Tháng 12260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.8731.487▼ 20,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

185 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026319
16/10/2026219
15/10/2026319
14/10/2026419
13/10/2026217
12/10/2026317
11/10/2026217
10/10/2026317
9/10/2026216
8/10/2026316
7/10/2026216
6/10/2026217
5/10/2026318
4/10/2026219
3/10/2026219
2/10/2026219
1/10/2026320
30/9/2026319
29/9/2026319
28/9/2026420
27/9/2026219
26/9/2026220
25/9/2026320
24/9/2026220

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 160.12754.341▼ 9,6%
Tháng 234.61928.389▼ 18,0%
Tháng 335.85741.644▲ 16,1%
Tháng 442.04841.580▼ 1,1%
Tháng 546.40942.686▼ 8,0%
Tháng 6104.29846.843▼ 55,1%
Tháng 763.79853.808▼ 15,7%
Tháng 862.142––
Tháng 939.463––
Tháng 1033.335–đang tích luỹ
Tháng 1132.420––
Tháng 1254.111––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)387.156309.291▼ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

20.768 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0441.219▼ 40,4%
Tháng 21.005835▼ 16,9%
Tháng 31.1851.547▲ 30,5%
Tháng 41.1141.667▲ 49,7%
Tháng 51.230918▼ 25,4%
Tháng 61.7611.431▼ 18,8%
Tháng 79961.545▲ 55,1%
Tháng 8953––
Tháng 91.006––
Tháng 101.209–đang tích luỹ
Tháng 11997––
Tháng 121.028––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.3359.161▼ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

2.005 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 168,6%42,7%▼ 37,7%
Tháng 274,4%54,1%▼ 27,3%
Tháng 355,5%72,6%▲ 30,8%
Tháng 452,0%60,3%▲ 16,0%
Tháng 560,6%72,6%▲ 19,7%
Tháng 675,6%80,0%▲ 5,8%
Tháng 750,8%72,4%▲ 42,4%
Tháng 873,4%70,3%▼ 4,2%
Tháng 966,1%88,3%▲ 33,6%
Tháng 1058,0%77,6%▲ 33,8%
Tháng 1142,5%––
Tháng 1237,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T10)63,5%69,1%▲ 8,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1870▼ 100,0%
Tháng 2821▼ 98,8%
Tháng 3650▼ 100,0%
Tháng 41074▼ 96,3%
Tháng 51070▼ 100,0%
Tháng 61030▼ 100,0%
Tháng 71131▼ 99,1%
Tháng 81120▼ 100,0%
Tháng 9980▼ 100,0%
Tháng 101030▼ 100,0%
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)9776▼ 99,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

2 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1211124▼ 41,2%
Tháng 2199112▼ 43,7%
Tháng 3193124▼ 35,8%
Tháng 4232120▼ 48,3%
Tháng 5234124▼ 47,0%
Tháng 6226120▼ 46,9%
Tháng 7233124▼ 46,8%
Tháng 8240118▼ 50,8%
Tháng 922260▼ 73,0%
Tháng 1022249▼ 77,9%
Tháng 11120––
Tháng 12124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)2.2121.075▼ 51,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

42 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 179.57075.470▼ 5,2%
Tháng 260.38048.500▼ 19,7%
Tháng 361.09056.030▼ 8,3%
Tháng 463.42055.860▼ 11,9%
Tháng 564.13059.780▼ 6,8%
Tháng 6133.32065.580▼ 50,8%
Tháng 780.87072.230▼ 10,7%
Tháng 883.350––
Tháng 966.120––
Tháng 1059.810–đang tích luỹ
Tháng 1160.720––
Tháng 1276.918––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)542.780433.450▼ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

52.879 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,6%72,0%▼ 4,7%
Tháng 257,3%58,5%▲ 2,1%
Tháng 358,7%74,3%▲ 26,6%
Tháng 466,3%74,4%▲ 12,3%
Tháng 572,4%71,4%▼ 1,3%
Tháng 678,2%71,4%▼ 8,7%
Tháng 778,9%74,5%▼ 5,6%
Tháng 874,6%––
Tháng 959,7%––
Tháng 1055,7%–đang tích luỹ
Tháng 1153,4%––
Tháng 1270,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,6%70,9%▲ 1,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 246 220 220 210 232 248 262 266 228 228 210 268
2025 266 211 226 216 218 456 280 280 226 202 206 260
2026 260 162 201 188 202 226 248

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
ETH0507GRU–ADD2 chặng75,3%757
ETH0506GRU–EZE2 chặng46,8%642
ET644ADD–HKG3 chặng—230
ET645MNL–HKG2 chặng—230
ET861ADD–BZV3 chặng31,5%110
ET823ADD–VFA3 chặng37,6%101
ET292BJR–ADD3 chặng46,2%84
ET881BEW–ADD3 chặng37,4%84
Xem cả 202 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
ADD–GRUSân bay quốc tế Bole · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos3730
EZE–GRUSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos2699
ADD–BJRSân bay quốc tế Bole · Sân bay Bahir Dar13496
ADD–HKGSân bay quốc tế Bole · Sân bay quốc tế Hồng Kông6374
ADD–DIRSân bay quốc tế Bole · Sân bay Aba Tenna Dejazmach Yilma10373
HKG–MNLSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino2229
FBM–FIHSân bay quốc tế Lubumbashi · Sân bay quốc tế Kinshasa6222
ADD–DARSân bay quốc tế Bole · Sân bay quốc tế Dar es Salaam5214
Danh mục đường bayTổng cộng 90 cặp sân bay

Tính từ 202 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK), Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 25/10/2025

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:006,1phút · 323 chuyến ghi nhận · 318 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,5phút17:00 ↔ 09:00
Chuyến bay ghi nhận1.455Ethiopian Airlines

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
01:0083,9%8,0 phút378379
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—03
08:00Chưa có số liệu———
09:0015,1%29,6 phút317323
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—08
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—05
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—06
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:0078,3%6,1 phút318323
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—07
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—08
21:0066,8%18,6 phút376383
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai62,0%13,0 phút200204
Thứ Ba61,0%18,5 phút200214
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—197200
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—196210
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—196208
Thứ Bảy64,0%12,4 phút200219
Chủ Nhật64,5%12,6 phút200200

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—111112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—116120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—118118
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—125185
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 59,5% 865
  • Trễ trên 15 phút 36,0% 524
  • Bị huỷ 4,5% 66
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…