ET0507
ET0507 của Ethiopian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Addis Ababa. Trong 757 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2025, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 757 chuyến
- Chậm trung bình13,3 phút
- Tháng 10/202549▲ 22,5%so với tháng 10/2024
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | – | 60 | – |
| Tháng 5 | – | 62 | – |
| Tháng 6 | – | 60 | – |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | 62 | – |
| Tháng 9 | – | 60 | – |
| Tháng 10 | 40 | 49 | ▲ 22,5% |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 48,4% | – |
| Tháng 2 | – | 69,6% | – |
| Tháng 3 | – | 90,3% | – |
| Tháng 4 | – | 74,6% | – |
| Tháng 5 | – | 90,3% | – |
| Tháng 6 | – | 91,7% | – |
| Tháng 7 | – | 80,7% | – |
| Tháng 8 | – | 82,3% | – |
| Tháng 9 | – | 88,3% | – |
| Tháng 10 | 71,1% | 77,6% | ▲ 9,1% |
| Tháng 11 | 58,3% | – | – |
| Tháng 12 | 54,8% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 754
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/10/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU ADD Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Bole | 9.927 | 8,0 phút | 83,9% | 379 |
| EZE GRU Sân bay quốc tế Ministro Pistarini – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.723 | 18,6 phút | 66,8% | 378 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 38 | 71,1% | 2 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 58,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 54,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 48,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 74,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 77,6% | 0 |