Ministro Pistarini, Buenos Aires (EZE)
Sân bay quốc tế Ministro Pistarini phục vụ 1.015.833 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 4,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.052 | 8.501 | ▲ 20,5% |
| Tháng 2 | 6.451 | 7.542 | ▲ 16,9% |
| Tháng 3 | 7.047 | 7.864 | ▲ 11,6% |
| Tháng 4 | 5.315 | 6.190 | ▲ 16,5% |
| Tháng 5 | 5.244 | 5.467 | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 5.197 | 5.224 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 6.624 | 6.399 | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 6.515 | 6.627 | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 6.293 | – | – |
| Tháng 10 | 6.701 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.097 | – | – |
| Tháng 12 | 8.009 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 49.445 | 53.814 | ▲ 8,8% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.164.860 | 1.377.806 | ▲ 18,3% |
| Tháng 2 | 1.082.862 | 1.234.443 | ▲ 14,0% |
| Tháng 3 | 1.109.476 | 1.228.600 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 813.146 | 916.803 | ▲ 12,7% |
| Tháng 5 | 775.195 | 795.832 | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 739.939 | 713.166 | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 986.650 | 994.486 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 971.142 | 1.015.833 | ▲ 4,6% |
| Tháng 9 | 947.968 | – | – |
| Tháng 10 | 996.292 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.084.484 | – | – |
| Tháng 12 | 1.244.392 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 7.643.270 | 8.276.969 | ▲ 8,3% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 38,1% 2.525
- Quốc tế 61,9% 4.102
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.443 | 2.895 | ▲ 18,5% |
| Tháng 2 | 2.220 | 2.540 | ▲ 14,4% |
| Tháng 3 | 2.568 | 2.680 | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 1.662 | 2.165 | ▲ 30,3% |
| Tháng 5 | 1.646 | 1.693 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 1.624 | 1.572 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 2.571 | 2.298 | ▼ 10,6% |
| Tháng 8 | 2.507 | 2.525 | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 2.385 | – | – |
| Tháng 10 | 2.490 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.607 | – | – |
| Tháng 12 | 3.146 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 17.241 | 18.368 | ▲ 6,5% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.609 | 5.606 | ▲ 21,6% |
| Tháng 2 | 4.231 | 5.002 | ▲ 18,2% |
| Tháng 3 | 4.479 | 5.184 | ▲ 15,7% |
| Tháng 4 | 3.653 | 4.025 | ▲ 10,2% |
| Tháng 5 | 3.598 | 3.774 | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 3.573 | 3.652 | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 4.053 | 4.101 | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 4.008 | 4.102 | ▲ 2,3% |
| Tháng 9 | 3.908 | – | – |
| Tháng 10 | 4.211 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.490 | – | – |
| Tháng 12 | 4.863 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 32.204 | 35.446 | ▲ 10,1% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 308.746 | 362.012 | ▲ 17,3% |
| Tháng 2 | 287.317 | 332.483 | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 307.302 | 339.643 | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | 182.916 | 247.281 | ▲ 35,2% |
| Tháng 5 | 171.939 | 171.794 | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 164.724 | 155.758 | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 301.044 | 272.481 | ▼ 9,5% |
| Tháng 8 | 315.608 | 327.462 | ▲ 3,8% |
| Tháng 9 | 291.757 | – | – |
| Tháng 10 | 311.125 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 335.611 | – | – |
| Tháng 12 | 401.474 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.039.596 | 2.208.914 | ▲ 8,3% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 856.114 | 1.015.794 | ▲ 18,7% |
| Tháng 2 | 795.545 | 901.960 | ▲ 13,4% |
| Tháng 3 | 802.174 | 888.957 | ▲ 10,8% |
| Tháng 4 | 630.230 | 669.522 | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 603.256 | 624.038 | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 575.215 | 557.408 | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 685.606 | 722.005 | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 655.534 | 688.371 | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 656.211 | – | – |
| Tháng 10 | 685.167 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 748.873 | – | – |
| Tháng 12 | 842.918 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 5.603.674 | 6.068.055 | ▲ 8,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 6.510 | 6.182 | 6.270 | 5.566 | 5.323 | 5.399 | 6.777 | 6.196 | 5.821 | 5.816 | 5.979 | 6.841 |
| 2025 | 7.052 | 6.451 | 7.047 | 5.315 | 5.244 | 5.197 | 6.624 | 6.515 | 6.293 | 6.701 | 7.097 | 8.009 |
| 2026 | 8.501 | 7.542 | 7.864 | 6.190 | 5.467 | 5.224 | 6.399 | 6.627 |
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ministro Pistarini chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ministro Pistarini.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD | 3.710 | 10.087 |
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO | 1.323 | 11.156 |
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG | 723 | 11.100 |
| Sân bay quốc tế Frankfurt FRA | 698 | 11.501 |
| Sân bay Barcelona BCN | 652 | 10.481 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol AMS | 354 | 11.462 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 38 | 43 |
| 01:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 66 | 72 |
| 02:00 | 71,2% | 16,4 phút | 295 | 302 |
| 03:00 | 88,1% | 5,3 phút | 444 | 449 |
| 04:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 114 | 118 |
| 05:00 | 90,0% | 4,6 phút | 896 | 910 |
| 06:00 | 85,3% | 10,5 phút | 544 | 555 |
| 07:00 | 85,9% | 9,7 phút | 340 | 356 |
| 08:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 130 | 136 |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 64 | 64 |
| 10:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 111 | 112 |
| 11:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 149 | 155 |
| 12:00 | 87,2% | 11,3 phút | 602 | 607 |
| 13:00 | 81,0% | 17,4 phút | 452 | 609 |
| 14:00 | 75,9% | 13,4 phút | 406 | 411 |
| 15:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 163 | 163 |
| 16:00 | 83,0% | 6,1 phút | 535 | 557 |
| 17:00 | 75,3% | 6,2 phút | 291 | 301 |
| 18:00 | 74,9% | 12,1 phút | 379 | 389 |
| 19:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 184 | 191 |
| 20:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 87 | 89 |
| 21:00 | 70,8% | 15,2 phút | 493 | 497 |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 126 | 161 |
| 23:00 | 73,0% | 13,8 phút | 222 | 224 |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | 78,9% | 12,8 phút | 1.032 | 1.074 |
| Thứ Ba | 84,6% | 10,8 phút | 850 | 904 |
| Thứ Tư | 81,5% | 10,0 phút | 907 | 952 |
| Thứ Năm | 81,4% | 11,9 phút | 906 | 964 |
| Thứ Sáu | 80,2% | 10,0 phút | 971 | 1.037 |
| Thứ Bảy | 79,2% | 13,7 phút | 1.175 | 1.210 |
| Chủ Nhật | 80,9% | 10,0 phút | 1.290 | 1.330 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | 79,0% | 13,1 phút | 1.183 | 1.234 |
| T2 | 77,3% | 12,6 phút | 1.089 | 1.153 |
| T3 | 85,1% | 8,8 phút | 1.022 | 1.080 |
| T4 | 80,4% | 19,1 phút | 434 | 441 |
| T5 | 81,6% | 12,1 phút | 239 | 249 |
| T6 | 86,6% | 2,5 phút | 269 | 274 |
| T7 | 81,3% | 13,7 phút | 481 | 504 |
| T8 | 90,3% | 0,7 phút | 247 | 252 |
| T9 | 88,5% | 10,2 phút | 243 | 244 |
| T10 | 86,6% | 7,8 phút | 491 | 521 |
| T11 | 76,9% | 11,8 phút | 627 | 665 |
| T12 | 74,7% | 13,1 phút | 806 | 854 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 77,1% 5.761
- Trễ trên 15 phút 18,3% 1.370
- Bị huỷ 4,6% 340
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.