Carrasco, Ciudad de la Costa (MVD)
Sân bay quốc tế Carrasco phục vụ 1.543.949 lượt khách trong năm 2013, giảm 2,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Uruguay (DINACIA).
Lượt khách theo năm
Cục Hàng không Uruguay (DINACIA) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2013.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2013 | 1.543.949 | −2,0% |
| năm 2012 | 1.576.113 | −2,4% |
| năm 2011 | 1.614.367 | +4,4% |
| năm 2010 | 1.545.677 | +19,8% |
| năm 2009 | 1.290.254 | +6,7% |
| năm 2008 | 1.209.739 | +7,1% |
| năm 2007 | 1.129.424 | +4,2% |
| năm 2006 | 1.083.729 | +9,4% |
| năm 2005 | 990.487 | +16,5% |
| năm 2004 | 850.416 |
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Carrasco chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Carrasco.
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU | 5.163 | 1.570 |
| Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão GIG | 2.199 | 1.823 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 3 |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | 85,5% | 9,0 phút | 454 | 464 |
| 03:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 97 | 97 |
| 04:00 | 95,1% | 2,6 phút | 346 | 352 |
| 05:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 33 | 33 |
| 06:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 5 | 5 |
| 07:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 5 | 5 |
| 08:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 143 | 155 |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 17 | 17 |
| 10:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 34 | 35 |
| 11:00 | 89,7% | -1,7 phút | 486 | 489 |
| 12:00 | 79,9% | 16,5 phút | 264 | 268 |
| 13:00 | 86,9% | 2,3 phút | 919 | 930 |
| 14:00 | 85,7% | 5,1 phút | 273 | 277 |
| 15:00 | 89,9% | 0,5 phút | 375 | 382 |
| 16:00 | 90,7% | -0,7 phút | 278 | 281 |
| 17:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 3 | 3 |
| 18:00 | 88,0% | 0,2 phút | 633 | 652 |
| 19:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 135 | 136 |
| 20:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 7 | 7 |
| 21:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 8 | 8 |
| 23:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | 86,6% | 4,1 phút | 695 | 715 |
| Thứ Ba | 86,5% | 1,2 phút | 532 | 545 |
| Thứ Tư | 90,0% | 1,1 phút | 710 | 727 |
| Thứ Năm | 86,5% | 6,3 phút | 606 | 617 |
| Thứ Sáu | 87,6% | 3,5 phút | 607 | 614 |
| Thứ Bảy | 89,1% | 2,8 phút | 726 | 733 |
| Chủ Nhật | 90,7% | -1,6 phút | 645 | 652 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | 92,3% | 0,9 phút | 496 | 499 |
| T2 | 89,1% | -4,0 phút | 442 | 448 |
| T3 | 91,7% | -2,3 phút | 493 | 496 |
| T4 | 87,7% | 2,3 phút | 424 | 428 |
| T5 | 86,2% | 2,1 phút | 385 | 394 |
| T6 | 84,5% | 13,6 phút | 380 | 397 |
| T7 | 82,5% | 13,5 phút | 456 | 471 |
| T8 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 173 | 175 |
| T9 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 176 | 178 |
| T10 | 90,8% | -1,1 phút | 326 | 331 |
| T11 | 88,2% | 1,0 phút | 357 | 360 |
| T12 | 86,9% | 2,6 phút | 413 | 426 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 86,7% 3.989
- Trễ trên 15 phút 11,6% 532
- Bị huỷ 1,8% 82
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.