ICAO SABE

Jorge Newbery, Buenos Aires (AEP)

Sân bay Jorge Newbery phục vụ 1.404.940 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 8,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112.02812.163▲ 1,1%
Tháng 210.66010.411▼ 2,3%
Tháng 312.44211.960▼ 3,9%
Tháng 411.83211.168▼ 5,6%
Tháng 511.55110.521▼ 8,9%
Tháng 611.1789.543▼ 14,6%
Tháng 712.48911.766▼ 5,8%
Tháng 812.15810.597▼ 12,8%
Tháng 911.722––
Tháng 1011.833–đang tích luỹ
Tháng 1111.531––
Tháng 1212.023––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)94.33888.129▼ 6,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.503.3321.563.794▲ 4,0%
Tháng 21.350.8611.370.129▲ 1,4%
Tháng 31.540.4151.535.221▼ 0,3%
Tháng 41.487.2421.422.816▼ 4,3%
Tháng 51.435.2601.335.366▼ 7,0%
Tháng 61.372.6681.186.585▼ 13,6%
Tháng 71.564.5651.525.213▼ 2,5%
Tháng 81.539.2541.404.940▼ 8,7%
Tháng 91.460.903––
Tháng 101.495.079–đang tích luỹ
Tháng 111.488.787––
Tháng 121.512.950––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)11.793.59711.344.064▼ 3,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 71,2% 7.541
  • Quốc tế 28,8% 3.056

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18.5288.143▼ 4,5%
Tháng 27.5477.004▼ 7,2%
Tháng 39.0508.104▼ 10,5%
Tháng 48.6197.701▼ 10,7%
Tháng 58.2137.114▼ 13,4%
Tháng 67.9596.574▼ 17,4%
Tháng 78.9378.438▼ 5,6%
Tháng 88.6207.541▼ 12,5%
Tháng 98.381––
Tháng 108.298–đang tích luỹ
Tháng 118.115––
Tháng 128.298––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)67.47360.619▼ 10,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.5004.020▲ 14,9%
Tháng 23.1133.407▲ 9,4%
Tháng 33.3923.856▲ 13,7%
Tháng 43.2133.467▲ 7,9%
Tháng 53.3383.407▲ 2,1%
Tháng 63.2192.969▼ 7,8%
Tháng 73.5523.328▼ 6,3%
Tháng 83.5383.056▼ 13,6%
Tháng 93.341––
Tháng 103.535–đang tích luỹ
Tháng 113.416––
Tháng 123.725––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)26.86527.510▲ 2,4%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.047.9701.023.239▼ 2,4%
Tháng 2934.191894.120▼ 4,3%
Tháng 31.100.4981.016.713▼ 7,6%
Tháng 41.073.498960.883▼ 10,5%
Tháng 51.034.742890.432▼ 13,9%
Tháng 6979.966808.490▼ 17,5%
Tháng 71.096.6401.047.748▼ 4,5%
Tháng 81.086.157975.201▼ 10,2%
Tháng 91.031.594––
Tháng 101.053.172–đang tích luỹ
Tháng 111.045.400––
Tháng 121.036.454––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8.353.6627.616.826▼ 8,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1455.362540.555▲ 18,7%
Tháng 2416.670476.009▲ 14,2%
Tháng 3439.917518.508▲ 17,9%
Tháng 4413.744461.933▲ 11,6%
Tháng 5400.518444.934▲ 11,1%
Tháng 6392.702378.095▼ 3,7%
Tháng 7467.925477.465▲ 2,0%
Tháng 8453.097429.739▼ 5,2%
Tháng 9429.309––
Tháng 10441.907–đang tích luỹ
Tháng 11443.387––
Tháng 12476.496––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.439.9353.727.238▲ 8,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 10.583 9.800 10.710 9.438 8.653 8.936 10.476 10.461 9.641 10.600 11.270 12.125
2025 12.028 10.660 12.442 11.832 11.551 11.178 12.489 12.158 11.722 11.833 11.531 12.023
2026 12.163 10.411 11.960 11.168 10.521 9.543 11.766 10.597
Tỷ trọng quốc tế 29% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Jorge Newbery chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Jorge Newbery.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất22:00–23:00-1,2phút · 893 chuyến ghi nhận · 876 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất35,7phút22:00 ↔ 00:00
Chuyến bay ghi nhận17.328Sân bay Jorge Newbery

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0062,6%34,5 phút505528
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
03:0089,7%1,1 phút688691
04:0093,1%3,4 phút768783
05:0084,3%7,0 phút254256
06:0088,4%5,3 phút1.0061.024
07:0086,1%7,1 phút488502
08:0073,1%17,1 phút208208
09:0080,0%8,7 phút811819
10:0088,1%4,4 phút1.1381.147
11:0076,5%11,1 phút878893
12:0070,8%14,0 phút792802
13:0073,3%13,7 phút973987
14:0077,7%11,2 phút1.3831.420
15:0078,1%20,8 phút923943
16:0069,8%21,2 phút855874
17:0064,4%21,3 phút637647
18:0079,4%9,9 phút1.6001.614
19:0060,1%23,3 phút830851
20:0075,1%14,8 phút774791
21:0086,9%4,2 phút382510
22:0090,8%-1,2 phút876893
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—96122

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,7%11,9 phút2.4312.453
Thứ Ba81,0%10,6 phút2.1072.187
Thứ Tư80,8%9,6 phút2.4382.501
Thứ Năm77,2%13,4 phút2.1392.247
Thứ Sáu76,4%13,2 phút2.4782.537
Thứ Bảy79,9%10,2 phút2.6802.753
Chủ Nhật76,6%12,2 phút2.6152.650

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T177,5%12,9 phút1.7881.839
T274,4%14,9 phút1.5721.631
T376,1%17,3 phút1.7061.732
T481,6%9,4 phút1.5871.623
T586,8%3,8 phút1.5641.587
T685,0%4,9 phút1.4661.487
T776,0%14,2 phút1.6691.704
T882,7%7,5 phút830844
T983,6%6,4 phút797804
T1081,2%7,9 phút1.1831.211
T1171,8%18,6 phút1.2711.352
T1272,4%16,0 phút1.4551.514

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,8% 13.301
  • Trễ trên 15 phút 20,7% 3.587
  • Bị huỷ 2,5% 440
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…