ICAO SBRF

Recife/Guararapes-Gilberto Freyre (REC)

Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre phục vụ 798.311 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 4,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.2456.873▼ 5,1%
Tháng 25.8886.036▲ 2,5%
Tháng 36.1006.394▲ 4,8%
Tháng 45.8455.790▼ 0,9%
Tháng 55.9595.335▼ 10,5%
Tháng 65.6575.274▼ 6,8%
Tháng 76.0655.918▼ 2,4%
Tháng 85.8335.805▼ 0,5%
Tháng 95.688––
Tháng 106.006–đang tích luỹ
Tháng 115.781––
Tháng 126.291––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)48.59247.425▼ 2,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1955.2891.014.793▲ 6,2%
Tháng 2757.442856.807▲ 13,1%
Tháng 3784.191888.556▲ 13,3%
Tháng 4759.047779.485▲ 2,7%
Tháng 5770.825731.580▼ 5,1%
Tháng 6769.296710.566▼ 7,6%
Tháng 7874.683857.274▼ 2,0%
Tháng 8832.163798.311▼ 4,1%
Tháng 9821.229––
Tháng 10871.988–đang tích luỹ
Tháng 11836.865––
Tháng 12899.594––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.502.9366.637.372▲ 2,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.3854.714▼ 12,5%
Tháng 25.7504.161▼ 27,6%
Tháng 35.6514.597▼ 18,7%
Tháng 45.0303.928▼ 21,9%
Tháng 55.6124.065▼ 27,6%
Tháng 64.8463.527▼ 27,2%
Tháng 75.2763.841▼ 27,2%
Tháng 84.9793.834▼ 23,0%
Tháng 94.918––
Tháng 105.443–đang tích luỹ
Tháng 115.605––
Tháng 125.626––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)42.52832.666▼ 23,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.122.1501.137.731▲ 1,4%
Tháng 2906.8691.009.034▲ 11,3%
Tháng 3966.5411.070.422▲ 10,7%
Tháng 4932.720974.641▲ 4,5%
Tháng 5965.786900.058▼ 6,8%
Tháng 6933.825883.926▼ 5,3%
Tháng 7993.4331.000.599▲ 0,7%
Tháng 8958.750949.009▼ 1,0%
Tháng 9924.321––
Tháng 10979.479–đang tích luỹ
Tháng 11956.516––
Tháng 121.046.539––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.780.0747.925.420▲ 1,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 94,6% 5.492
  • Quốc tế 5,4% 313

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1915.998951.017▲ 3,8%
Tháng 2723.207801.267▲ 10,8%
Tháng 3751.172830.219▲ 10,5%
Tháng 4721.146731.161▲ 1,4%
Tháng 5736.838683.765▼ 7,2%
Tháng 6732.168668.133▼ 8,7%
Tháng 7826.421802.251▼ 2,9%
Tháng 8788.578745.443▼ 5,5%
Tháng 9780.035––
Tháng 10827.414–đang tích luỹ
Tháng 11793.361––
Tháng 12844.375––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.195.5286.213.256▲ 0,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 139.29163.776▲ 62,3%
Tháng 234.23555.540▲ 62,2%
Tháng 333.01958.337▲ 76,7%
Tháng 437.90148.324▲ 27,5%
Tháng 533.98747.815▲ 40,7%
Tháng 637.12842.433▲ 14,3%
Tháng 748.26255.023▲ 14,0%
Tháng 843.58552.868▲ 21,3%
Tháng 941.194––
Tháng 1044.574–đang tích luỹ
Tháng 1143.504––
Tháng 1255.219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)307.408424.116▲ 38,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.6934.198▼ 10,6%
Tháng 25.0993.376▼ 33,8%
Tháng 34.9793.759▼ 24,5%
Tháng 44.3243.211▼ 25,8%
Tháng 55.2403.429▼ 34,6%
Tháng 64.4212.930▼ 33,7%
Tháng 74.8703.320▼ 31,8%
Tháng 84.5953.297▼ 28,2%
Tháng 94.553––
Tháng 105.049–đang tích luỹ
Tháng 115.260––
Tháng 124.987––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)38.22227.521▼ 28,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1692516▼ 25,4%
Tháng 2650785▲ 20,7%
Tháng 3673838▲ 24,5%
Tháng 4705717▲ 1,7%
Tháng 5372636▲ 70,9%
Tháng 6425596▲ 40,3%
Tháng 7406521▲ 28,5%
Tháng 8384536▲ 39,7%
Tháng 9364––
Tháng 10394–đang tích luỹ
Tháng 11345––
Tháng 12639––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.3075.146▲ 19,5%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.077.7051.066.954▼ 1,0%
Tháng 2866.601948.692▲ 9,5%
Tháng 3924.1481.003.998▲ 8,6%
Tháng 4886.675919.567▲ 3,7%
Tháng 5924.494843.295▼ 8,8%
Tháng 6889.005832.664▼ 6,3%
Tháng 7936.775936.3550,0%
Tháng 8907.465887.896▼ 2,2%
Tháng 9875.663––
Tháng 10927.725–đang tích luỹ
Tháng 11904.666––
Tháng 12980.864––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.412.8687.439.421▲ 0,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 144.44570.777▲ 59,2%
Tháng 240.26860.342▲ 49,9%
Tháng 342.39366.424▲ 56,7%
Tháng 446.04555.074▲ 19,6%
Tháng 541.29256.763▲ 37,5%
Tháng 644.82051.262▲ 14,4%
Tháng 756.65864.244▲ 13,4%
Tháng 851.28561.113▲ 19,2%
Tháng 948.658––
Tháng 1051.754–đang tích luỹ
Tháng 1151.850––
Tháng 1265.675––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)367.206485.999▲ 32,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 185,1%89,2%▲ 4,8%
Tháng 283,5%84,9%▲ 1,7%
Tháng 381,1%83,0%▲ 2,3%
Tháng 481,4%80,0%▼ 1,7%
Tháng 579,8%81,3%▲ 1,8%
Tháng 682,4%80,4%▼ 2,4%
Tháng 788,0%85,7%▼ 2,7%
Tháng 886,8%84,1%▼ 3,1%
Tháng 988,8%––
Tháng 1089,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1286,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)83,5%83,6%▲ 0,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 7.494 6.292 6.515 6.466 6.640 6.662 7.232 7.008 6.645 6.550 6.000 6.751
2025 7.245 5.888 6.100 5.845 5.959 5.657 6.065 5.833 5.688 6.006 5.781 6.291
2026 6.873 6.036 6.394 5.790 5.335 5.274 5.918 5.805
Tỷ trọng quốc tế 5% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

89,0% trong 2.961 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,5%84,9%▼ 0,7%
Tháng 282,4%85,7%▲ 4,0%
Tháng 390,3%87,6%▼ 3,0%
Tháng 487,5%85,5%▼ 2,4%
Tháng 586,4%88,0%▲ 1,9%
Tháng 689,2%87,4%▼ 2,0%
Tháng 788,4%89,0%▲ 0,8%
Tháng 889,2%––
Tháng 988,8%––
Tháng 1087,9%–đang tích luỹ
Tháng 1187,3%––
Tháng 1281,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,1%86,9%▼ 0,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:00-2,3phút · 1.770 chuyến ghi nhận · 1.750 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,7phút04:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận66.492Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—161161
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
02:0090,0%1,8 phút2.9913.040
03:0093,2%-0,4 phút4.0954.147
04:0095,8%-2,3 phút1.7501.770
05:0095,6%-1,5 phút1.8751.890
06:0093,8%0,0 phút826841
07:0092,3%-1,2 phút934964
08:0090,2%2,9 phút7.0477.139
09:0087,9%6,1 phút2.9092.961
10:0088,2%2,9 phút2.6622.735
11:0083,3%6,8 phút2.6852.728
12:0086,1%4,9 phút6.8967.034
13:0086,1%4,6 phút3.6453.735
14:0085,5%4,0 phút491543
15:0083,0%6,0 phút2.3122.346
16:0077,9%8,5 phút3.2263.266
17:0084,5%5,8 phút6.3766.434
18:0084,6%5,0 phút3.3083.364
19:0084,9%4,8 phút1.5911.610
20:0078,0%9,4 phút1.8581.892
21:0084,2%6,4 phút1.0061.054
22:0081,8%5,5 phút5.5425.625
23:0079,3%6,9 phút1.0771.089

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,9%4,0 phút9.6709.825
Thứ Ba86,8%3,9 phút9.4479.563
Thứ Tư85,8%5,0 phút9.3829.556
Thứ Năm85,5%4,8 phút9.2449.422
Thứ Sáu85,1%5,7 phút9.7189.923
Thứ Bảy87,0%3,8 phút8.8959.050
Chủ Nhật88,2%2,4 phút9.0309.153

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,2%5,1 phút7.0567.238
T284,1%6,4 phút5.9536.042
T388,9%2,4 phút6.2456.315
T486,5%4,5 phút5.8115.906
T587,1%3,8 phút5.6525.715
T688,3%3,1 phút5.4595.548
T788,7%2,6 phút5.9906.067
T889,2%1,7 phút2.9102.967
T988,8%2,3 phút2.8372.870
T1085,2%5,4 phút5.0605.139
T1186,3%4,2 phút5.9066.004
T1282,0%6,9 phút6.5076.681

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,0% 56.511
  • Trễ trên 15 phút 13,3% 8.875
  • Bị huỷ 1,7% 1.106
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…