ICAO SBKG

Presidente João Suassuna, Campina Grande (CPV)

Sân bay Presidente João Suassuna phục vụ 14.270 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 12,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1171146▼ 14,6%
Tháng 2172132▼ 23,3%
Tháng 3149155▲ 4,0%
Tháng 4171142▼ 17,0%
Tháng 5192140▼ 27,1%
Tháng 6165210▲ 27,3%
Tháng 7168219▲ 30,4%
Tháng 8172182▲ 5,8%
Tháng 9153––
Tháng 10158–đang tích luỹ
Tháng 11148––
Tháng 12147––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.3601.326▼ 2,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 112.76410.795▼ 15,4%
Tháng 211.5789.270▼ 19,9%
Tháng 312.37911.225▼ 9,3%
Tháng 413.0489.850▼ 24,5%
Tháng 512.80310.174▼ 20,5%
Tháng 614.26018.162▲ 27,4%
Tháng 712.77518.892▲ 47,9%
Tháng 812.73014.270▲ 12,1%
Tháng 911.541––
Tháng 1012.155–đang tích luỹ
Tháng 1111.738––
Tháng 1210.612––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)102.337102.638▲ 0,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15337▼ 31,3%
Tháng 25337▼ 31,5%
Tháng 34543▼ 4,3%
Tháng 43635▼ 1,0%
Tháng 55545▼ 16,6%
Tháng 64835▼ 26,8%
Tháng 74636▼ 22,5%
Tháng 84833▼ 31,5%
Tháng 952––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)384301▼ 21,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 117.80613.969▼ 21,5%
Tháng 217.45913.352▼ 23,5%
Tháng 316.16015.652▼ 3,1%
Tháng 416.85114.472▼ 14,1%
Tháng 518.94816.769▼ 11,5%
Tháng 617.96924.775▲ 37,9%
Tháng 717.47827.094▲ 55,0%
Tháng 817.90622.028▲ 23,0%
Tháng 915.077––
Tháng 1015.499–đang tích luỹ
Tháng 1114.444––
Tháng 1214.315––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)140.577148.111▲ 5,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,7%77,3%▲ 7,8%
Tháng 266,3%69,4%▲ 4,7%
Tháng 376,6%71,7%▼ 6,4%
Tháng 477,4%68,1%▼ 12,1%
Tháng 567,6%60,7%▼ 10,2%
Tháng 679,4%73,3%▼ 7,6%
Tháng 773,1%69,7%▼ 4,6%
Tháng 871,1%64,8%▼ 8,9%
Tháng 976,5%––
Tháng 1078,4%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)72,9%69,4%▼ 4,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 400 333 341 319 385 466 494 244 187 156 147 173
2025 171 172 149 171 192 165 168 172 153 158 148 147
2026 146 132 155 142 140 210 219 182
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

88,1% trong 109 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Presidente João Suassuna cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–84,0%–
Tháng 7–88,1%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất03:00–04:00-8,8phút · 306 chuyến ghi nhận · 303 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất9,7phút03:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận1.817Sân bay Presidente João Suassuna

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5356
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
03:0097,7%-8,8 phút303306
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—127146
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6872
13:0091,1%-1,9 phút406414
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1011
15:0088,0%-1,3 phút259264
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8082
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3233
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
21:0084,7%1,0 phút301309
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai93,8%-3,3 phút290303
Thứ Ba91,0%-2,5 phút300308
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—185189
Thứ Năm87,9%1,0 phút232237
Thứ Sáu90,7%-3,2 phút290300
Thứ Bảy85,9%1,4 phút269276
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—197204

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—158171
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—152155
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—151155
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—157160
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—166171
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—188194
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—193196
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—8689
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—7778
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—127130
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—148151
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—160167

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,8% 1.578
  • Trễ trên 15 phút 10,2% 185
  • Bị huỷ 3,0% 54
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Presidente João Suassuna chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Presidente João Suassuna.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre REC 1.929 144
Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães SSA 764 681

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…