ICAO SBSV

Deputado Luís Eduardo Magalhães, Salvador (SSA)

Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães phục vụ 681.544 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 3,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.2505.654▲ 7,7%
Tháng 24.1224.656▲ 13,0%
Tháng 34.4284.535▲ 2,4%
Tháng 44.0964.679▲ 14,2%
Tháng 54.1544.342▲ 4,5%
Tháng 64.2484.709▲ 10,9%
Tháng 74.9285.472▲ 11,0%
Tháng 84.4705.047▲ 12,9%
Tháng 94.309––
Tháng 104.478–đang tích luỹ
Tháng 114.267––
Tháng 125.166––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)35.69639.094▲ 9,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1760.212877.631▲ 15,4%
Tháng 2595.497702.893▲ 18,0%
Tháng 3646.053660.491▲ 2,2%
Tháng 4606.800661.762▲ 9,1%
Tháng 5576.550621.892▲ 7,9%
Tháng 6612.123662.483▲ 8,2%
Tháng 7721.248768.561▲ 6,6%
Tháng 8659.068681.544▲ 3,4%
Tháng 9641.860––
Tháng 10686.296–đang tích luỹ
Tháng 11683.144––
Tháng 12776.888––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.177.5515.637.257▲ 8,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.2933.263▼ 0,9%
Tháng 23.0942.995▼ 3,2%
Tháng 33.2623.754▲ 15,1%
Tháng 43.2973.347▲ 1,5%
Tháng 53.4083.750▲ 10,1%
Tháng 62.7793.392▲ 22,0%
Tháng 73.4843.957▲ 13,6%
Tháng 83.4503.764▲ 9,1%
Tháng 93.003––
Tháng 103.463–đang tích luỹ
Tháng 113.803––
Tháng 123.442––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)26.06728.222▲ 8,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1891.6411.014.389▲ 13,8%
Tháng 2707.778832.308▲ 17,6%
Tháng 3760.173801.879▲ 5,5%
Tháng 4713.210822.916▲ 15,4%
Tháng 5718.934767.384▲ 6,7%
Tháng 6748.875820.836▲ 9,6%
Tháng 7879.146950.000▲ 8,1%
Tháng 8787.152849.869▲ 8,0%
Tháng 9755.853––
Tháng 10794.333–đang tích luỹ
Tháng 11778.632––
Tháng 12935.003––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.206.9096.859.581▲ 10,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 95,7% 4.829
  • Quốc tế 4,3% 218

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1704.652804.632▲ 14,2%
Tháng 2544.711639.379▲ 17,4%
Tháng 3600.741605.316▲ 0,8%
Tháng 4564.506624.570▲ 10,6%
Tháng 5542.608583.905▲ 7,6%
Tháng 6574.709624.102▲ 8,6%
Tháng 7675.165722.762▲ 7,0%
Tháng 8611.625636.992▲ 4,1%
Tháng 9598.109––
Tháng 10638.236–đang tích luỹ
Tháng 11639.072––
Tháng 12721.127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.818.7175.241.658▲ 8,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 155.56072.999▲ 31,4%
Tháng 250.78663.514▲ 25,1%
Tháng 345.31255.175▲ 21,8%
Tháng 442.29437.192▼ 12,1%
Tháng 533.94237.987▲ 11,9%
Tháng 637.41438.381▲ 2,6%
Tháng 746.08345.799▼ 0,6%
Tháng 847.44344.552▼ 6,1%
Tháng 943.751––
Tháng 1048.060–đang tích luỹ
Tháng 1144.072––
Tháng 1255.761––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)358.834395.599▲ 10,2%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5842.719▲ 5,2%
Tháng 22.5102.521▲ 0,4%
Tháng 32.4743.108▲ 25,6%
Tháng 42.5452.855▲ 12,2%
Tháng 52.7833.083▲ 10,8%
Tháng 62.1982.777▲ 26,3%
Tháng 72.7553.129▲ 13,6%
Tháng 82.7433.117▲ 13,6%
Tháng 92.473––
Tháng 102.815–đang tích luỹ
Tháng 113.127––
Tháng 122.804––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)20.59323.309▲ 13,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1709544▼ 23,3%
Tháng 2584474▼ 18,8%
Tháng 3788645▼ 18,1%
Tháng 4752492▼ 34,6%
Tháng 5624667▲ 6,9%
Tháng 6581615▲ 5,8%
Tháng 7729827▲ 13,5%
Tháng 8707647▼ 8,5%
Tháng 9530––
Tháng 10648–đang tích luỹ
Tháng 11676––
Tháng 12638––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.4744.912▼ 10,3%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1828.468931.107▲ 12,4%
Tháng 2650.033758.204▲ 16,6%
Tháng 3703.052733.318▲ 4,3%
Tháng 4661.099775.518▲ 17,3%
Tháng 5673.589719.054▲ 6,7%
Tháng 6702.781774.939▲ 10,3%
Tháng 7823.968897.276▲ 8,9%
Tháng 8729.034797.083▲ 9,3%
Tháng 9702.171––
Tháng 10734.804–đang tích luỹ
Tháng 11722.639––
Tháng 12867.087––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.772.0246.386.499▲ 10,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 163.17383.282▲ 31,8%
Tháng 257.74574.104▲ 28,3%
Tháng 357.12168.561▲ 20,0%
Tháng 452.11147.398▼ 9,0%
Tháng 545.34548.330▲ 6,6%
Tháng 646.09445.897▼ 0,4%
Tháng 755.17852.724▼ 4,4%
Tháng 858.11852.786▼ 9,2%
Tháng 953.682––
Tháng 1059.529–đang tích luỹ
Tháng 1155.993––
Tháng 1267.916––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)434.885473.082▲ 8,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%86,5%▲ 1,5%
Tháng 284,1%84,5%▲ 0,4%
Tháng 385,0%82,4%▼ 3,1%
Tháng 485,1%80,4%▼ 5,5%
Tháng 580,2%81,0%▲ 1,1%
Tháng 681,7%80,7%▼ 1,3%
Tháng 782,0%80,9%▼ 1,4%
Tháng 883,7%80,2%▼ 4,2%
Tháng 984,9%––
Tháng 1086,4%–đang tích luỹ
Tháng 1187,7%––
Tháng 1283,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)83,4%82,1%▼ 1,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 5.104 4.316 4.305 3.962 4.077 4.275 5.231 4.618 4.382 4.480 4.157 4.779
2025 5.250 4.122 4.428 4.096 4.154 4.248 4.928 4.470 4.309 4.478 4.267 5.166
2026 5.654 4.656 4.535 4.679 4.342 4.709 5.472 5.047
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

91,0% trong 2.734 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,0%85,4%▼ 4,1%
Tháng 283,9%86,3%▲ 2,9%
Tháng 389,1%88,9%▼ 0,2%
Tháng 488,0%85,8%▼ 2,4%
Tháng 588,3%89,5%▲ 1,3%
Tháng 690,5%87,2%▼ 3,7%
Tháng 790,9%91,0%▲ 0,1%
Tháng 891,9%––
Tháng 991,6%––
Tháng 1087,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,5%––
Tháng 1280,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,5%87,7%▼ 0,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-3,9phút · 3.509 chuyến ghi nhận · 3.456 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất16,5phút05:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận50.497Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0079,0%5,0 phút1.1721.189
01:0087,0%-2,0 phút231233
02:0092,0%-2,6 phút1.2091.232
03:0094,7%-2,1 phút1.3891.416
04:0096,1%-2,4 phút1.5671.586
05:0096,3%-3,9 phút3.4563.509
06:0096,9%-3,4 phút1.9531.971
07:0096,5%-1,0 phút654658
08:0090,3%2,2 phút616622
09:0090,3%1,2 phút1.9541.979
10:0089,1%3,2 phút2.5352.554
11:0086,6%4,0 phút4.2214.295
12:0081,2%7,6 phút2.9302.987
13:0089,7%1,8 phút1.1121.132
14:0088,0%2,9 phút6.8436.900
15:0086,9%4,3 phút4.3994.475
16:0086,9%2,3 phút833841
17:0083,6%5,0 phút3.3473.381
18:0077,8%8,3 phút2.7722.818
19:0082,5%5,4 phút2.4962.534
20:0079,0%6,7 phút1.2911.324
21:0072,8%12,6 phút525535
22:0090,8%6,4 phút533537
23:0084,0%3,5 phút1.7711.789

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai87,2%2,9 phút7.5427.644
Thứ Ba87,6%3,3 phút6.9927.078
Thứ Tư87,0%3,3 phút7.1107.217
Thứ Năm85,9%3,6 phút7.3967.516
Thứ Sáu86,5%3,7 phút7.4467.553
Thứ Bảy87,7%2,9 phút6.8286.909
Chủ Nhật89,4%0,7 phút6.4956.580

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,2%4,0 phút5.4435.523
T285,2%4,8 phút4.3894.445
T389,0%1,8 phút4.4694.506
T486,8%3,5 phút4.3814.431
T588,9%1,9 phút4.2434.288
T688,8%1,7 phút4.4714.525
T791,0%0,0 phút5.1945.262
T891,9%-0,9 phút2.2372.255
T991,6%0,0 phút2.1512.168
T1085,3%3,9 phút3.6573.740
T1184,0%5,6 phút4.2204.302
T1281,9%5,8 phút4.9545.052

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,1% 43.476
  • Trễ trên 15 phút 12,5% 6.333
  • Bị huỷ 1,4% 688
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…