Vinci Airports
Vinci Airports khai thác 4 sân bay, tổng cộng ghi nhận 1.290.534 lượt khách trong tháng 3/2026, với 80% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)15.774▲ 6,5%so với tháng 8/20255/5 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá7.928▲ 12,6%so với tháng 3/20254/5 · độ phủ báo cáo 80%
- Lượt khách1.290.534▲ 5,0%so với tháng 3/20254/5 · độ phủ báo cáo 80%
- Sân bay đang khai thác5
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 320 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (440 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 80%. 120 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.653 | 13.267 | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 10.744 | 11.599 | ▲ 8,0% |
| Tháng 3 | 11.875 | 12.374 | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 12.280 | 13.083 | ▲ 6,5% |
| Tháng 5 | 13.060 | 13.452 | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 14.394 | 15.037 | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 15.444 | 16.437 | ▲ 6,4% |
| Tháng 8 | 14.807 | 15.774 | ▲ 6,5% |
| Tháng 9 | 14.292 | – | – |
| Tháng 10 | 13.600 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.062 | – | – |
| Tháng 12 | 13.000 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 105.257 | 111.023 | ▲ 5,5% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 200 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 3/2026 (440 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 60%. 240 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.311 | 6.932 | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 6.437 | 7.248 | ▲ 12,6% |
| Tháng 3 | 7.044 | 7.928 | ▲ 12,6% |
| Tháng 4 | 6.562 | – | – |
| Tháng 5 | 6.372 | – | – |
| Tháng 6 | 6.458 | – | – |
| Tháng 7 | 7.145 | – | – |
| Tháng 8 | 6.041 | – | – |
| Tháng 9 | 7.309 | – | – |
| Tháng 10 | 7.851 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.942 | – | – |
| Tháng 12 | 7.392 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 19.792 | 22.108 | ▲ 11,7% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 311 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 3/2026 (440 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 80%. 129 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.346.609 | 1.493.196 | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | 1.114.841 | 1.260.433 | ▲ 13,1% |
| Tháng 3 | 1.228.786 | 1.290.534 | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 1.320.562 | – | – |
| Tháng 5 | 1.359.788 | – | – |
| Tháng 6 | 1.513.468 | – | – |
| Tháng 7 | 1.728.287 | – | – |
| Tháng 8 | 1.694.974 | – | – |
| Tháng 9 | 1.577.011 | – | – |
| Tháng 10 | 1.530.290 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.351.845 | – | – |
| Tháng 12 | 1.443.871 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 3.690.236 | 4.044.163 | ▲ 9,6% |
Tổng tập đoàn — ghế cung ứng
Đang hiện 320 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 891.641 | 1.014.389 | ▲ 13,8% |
| Tháng 2 | 707.778 | 832.308 | ▲ 17,6% |
| Tháng 3 | 760.173 | 801.879 | ▲ 5,5% |
| Tháng 4 | 713.210 | 822.916 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 718.934 | 767.384 | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 748.875 | 820.836 | ▲ 9,6% |
| Tháng 7 | 879.146 | 950.000 | ▲ 8,1% |
| Tháng 8 | 787.152 | 849.869 | ▲ 8,0% |
| Tháng 9 | 755.853 | – | – |
| Tháng 10 | 794.333 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 778.632 | – | – |
| Tháng 12 | 935.003 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 6.206.909 | 6.859.581 | ▲ 10,5% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2000 | 367.037 | 296.011 | 331.372 | 327.965 | 312.385 | 312.238 | 359.189 | 293.658 | 324.048 | 337.598 | 307.490 | 317.939 |
| 2001 | 372.699 | 313.897 | 330.695 | 325.513 | 310.112 | 349.641 | 413.663 | 364.552 | 367.453 | 369.223 | 350.619 | 374.677 |
| 2002 | 457.949 | 391.913 | 384.188 | 374.728 | 388.105 | 397.773 | 450.188 | 363.586 | 366.745 | 362.065 | 340.078 | 350.347 |
| 2003 | 388.362 | 336.792 | 379.050 | 340.384 | 302.333 | 304.983 | 360.932 | 320.268 | 333.661 | 347.040 | 321.541 | 353.877 |
| 2004 | 408.200 | 380.843 | 334.404 | 350.898 | 357.080 | 352.122 | 394.691 | 345.869 | 340.470 | 366.053 | 340.332 | 347.967 |
| 2005 | 445.075 | 386.812 | 370.093 | 363.728 | 366.620 | 371.286 | 440.811 | 386.700 | 422.074 | 433.067 | 396.113 | 441.918 |
| 2006 | 524.026 | 430.627 | 465.941 | 466.461 | 458.262 | 485.833 | 505.790 | 461.616 | 486.546 | 475.723 | 450.129 | 515.871 |
| 2007 | 608.043 | 531.222 | 487.960 | 539.258 | 498.818 | 502.571 | 520.473 | 435.515 | 473.384 | 500.673 | 491.277 | 533.125 |
| 2008 | 609.924 | 514.875 | 508.555 | 519.185 | 557.371 | 539.209 | 533.558 | 475.927 | 477.735 | 486.656 | 480.497 | 574.433 |
| 2009 | 672.616 | 525.534 | 521.965 | 550.309 | 525.743 | 563.832 | 655.533 | 540.079 | 599.776 | 666.058 | 622.204 | 732.752 |
| 2010 | 846.858 | 707.330 | 683.999 | 633.511 | 598.565 | 691.123 | 705.533 | 680.790 | 728.081 | 726.524 | 691.563 | 800.021 |
| 2011 | 949.746 | 702.266 | 848.604 | 792.157 | 734.846 | 756.862 | 866.664 | 736.340 | 738.129 | 754.899 | 726.841 | 817.991 |
| 2012 | 944.162 | 800.184 | 763.380 | 785.996 | 736.992 | 793.231 | 892.285 | 805.423 | 841.169 | 827.780 | 776.156 | 807.528 |
| 2013 | 886.209 | 724.308 | 712.085 | 709.107 | 720.403 | 761.980 | 804.480 | 745.457 | 768.623 | 810.513 | 791.428 | 886.823 |
| 2014 | 950.141 | 771.045 | 804.238 | 773.424 | 751.303 | 803.447 | 842.753 | 798.674 | 781.343 | 861.282 | 815.617 | 938.240 |
| 2015 | 1.005.552 | 809.750 | 799.538 | 796.183 | 760.058 | 777.588 | 862.324 | 774.484 | 732.029 | 737.547 | 685.352 | 853.467 |
| 2016 | 1.244.931 | 993.668 | 916.675 | 961.520 | 975.798 | 1.030.246 | 1.222.390 | 1.105.325 | 1.076.257 | 1.015.695 | 920.217 | 1.029.063 |
| 2017 | 1.121.914 | 874.709 | 980.298 | 972.463 | 1.006.466 | 1.089.483 | 1.304.289 | 1.225.349 | 1.173.709 | 1.118.830 | 983.585 | 1.110.100 |
| 2018 | 1.198.644 | 967.196 | 1.021.186 | 1.041.037 | 1.053.912 | 1.129.813 | 1.373.647 | 1.274.236 | 1.179.109 | 1.139.103 | 1.025.253 | 1.121.097 |
| 2019 | 1.198.253 | 990.088 | 1.082.006 | 1.038.036 | 993.517 | 1.139.014 | 1.441.661 | 1.385.478 | 1.286.725 | 1.254.937 | 1.108.691 | 1.208.628 |
| 2020 | 1.247.491 | 1.096.564 | 599.872 | 121.875 | 225.410 | 317.084 | 415.702 | 532.910 | ||||
| 2021 | 715.009 | 506.168 | 394.386 | 329.116 | 462.888 | 678.295 | 1.053.099 | 1.011.779 | 920.738 | 896.536 | 851.429 | 961.611 |
| 2022 | 953.767 | 732.784 | 882.903 | 931.385 | 978.476 | 1.043.879 | 1.305.809 | 1.252.604 | 1.126.081 | 1.049.394 | 1.018.910 | 1.113.034 |
| 2023 | 1.161.800 | 965.330 | 1.063.784 | 1.132.064 | 1.207.499 | 1.309.515 | 1.586.472 | 1.587.281 | 1.472.213 | 1.402.829 | 1.241.930 | 1.347.547 |
| 2024 | 1.353.512 | 1.106.561 | 1.171.150 | 1.174.292 | 1.287.042 | 1.388.730 | 1.635.227 | 1.568.914 | 1.494.562 | 1.419.638 | 1.230.944 | 1.295.510 |
| 2025 | 1.346.609 | 1.114.841 | 1.228.786 | 1.320.562 | 1.359.788 | 1.513.468 | 1.728.287 | 1.694.974 | 1.577.011 | 1.530.290 | 1.351.845 | 1.443.871 |
| 2026 | 1.493.196 | 1.260.433 | 1.290.534 |
Sân bay đang khai thác
5- Sân bay Belgrade Nikola TeslaBEG
- Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo MagalhãesSSA
- Sân bay Clermont-Ferrand AuvergneCFE
- Sân bay Poitiers-BiardPIS
- Sân bay Saint-Nazaire-Montoirchưa có trang