Belgrade Nikola Tesla (BEG)
BEG / LYBE · khai thác bởi Vinci Airports
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
648.526
Sân bay Belgrade Nikola Tesla đón 648.526 lượt khách trong tháng 12/2025, tăng 8,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2016 đến 2025 (119 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 12/2025- Nội địa 0,1% 723
- Quốc tế 99,9% 647.803
So với 2019 +53,6% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 100% trên tổng lượt khách tháng 12/2025
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 648.526 | +8,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 651.269 | +9,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 812.129 | +8,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 904.927 | +5,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 1.003.934 | +7,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 974.091 | +6,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 868.030 | +11,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 751.591 | +4,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 682.266 | +10,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 556.363 | −0,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 496.703 | +3,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 563.693 | −1,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 597.088 | −6,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 595.297 | −2,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 752.007 | +1,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 857.783 | +3,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 933.823 | +0,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 913.559 | +1,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 775.495 | +4,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 717.266 | +10,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 615.502 | +6,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 558.451 | +18,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 480.185 | +21,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 570.939 | +28,1% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).