ICAO LYBE

Belgrade Nikola Tesla (BEG)

Sân bay Belgrade Nikola Tesla phục vụ 614.291 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 10,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.3746.587▲ 3,3%
Tháng 25.5215.901▲ 6,9%
Tháng 36.2546.557▲ 4,8%
Tháng 46.8587.097▲ 3,5%
Tháng 57.6947.952▲ 3,4%
Tháng 68.6658.819▲ 1,8%
Tháng 79.3319.674▲ 3,7%
Tháng 89.3699.706▲ 3,6%
Tháng 98.543––
Tháng 107.766–đang tích luỹ
Tháng 116.655––
Tháng 126.827––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)60.06662.293▲ 3,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1563.693600.710▲ 6,6%
Tháng 2496.703543.471▲ 9,4%
Tháng 3556.363614.291▲ 10,4%
Tháng 4682.266––
Tháng 5751.591––
Tháng 6868.030––
Tháng 7974.091––
Tháng 81.003.934––
Tháng 9904.927––
Tháng 10812.129–đang tích luỹ
Tháng 11651.269––
Tháng 12648.526––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.616.7591.758.472▲ 8,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2521.379▲ 10,1%
Tháng 21.3251.586▲ 19,7%
Tháng 31.5381.254▼ 18,5%
Tháng 41.170––
Tháng 51.012––
Tháng 61.184––
Tháng 71.468––
Tháng 81.268––
Tháng 91.404––
Tháng 101.456–đang tích luỹ
Tháng 111.701––
Tháng 121.646––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)4.1164.220▲ 2,5%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1982631▼ 35,7%
Tháng 2764524▼ 31,4%
Tháng 31.048608▼ 42,0%
Tháng 41.035––
Tháng 5916––
Tháng 61.053––
Tháng 71.268––
Tháng 81.354––
Tháng 9724––
Tháng 10621–đang tích luỹ
Tháng 11693––
Tháng 12723––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.7941.763▼ 36,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1562.711600.079▲ 6,6%
Tháng 2495.939542.947▲ 9,5%
Tháng 3555.315613.683▲ 10,5%
Tháng 4681.231––
Tháng 5750.675––
Tháng 6866.977––
Tháng 7972.823––
Tháng 81.002.580––
Tháng 9904.203––
Tháng 10811.508–đang tích luỹ
Tháng 11650.576––
Tháng 12647.803––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.613.9651.756.709▲ 8,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6.566 5.518 6.111 6.438 7.236 7.873 8.838 8.826 8.389 7.570 6.554 6.545
2025 6.374 5.521 6.254 6.858 7.694 8.665 9.331 9.369 8.543 7.766 6.655 6.827
2026 6.587 5.901 6.557 7.097 7.952 8.819 9.674 9.706
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 4.131 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Belgrade Nikola Tesla trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20263362.221
30/8/20263372.222
29/8/20263012.199
28/8/20263512.191
27/8/20263182.187
26/8/20262982.189
25/8/20262802.190
24/8/2026337
23/8/2026314
22/8/2026293
21/8/2026347
20/8/2026320
19/8/2026299

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…