Serbia
Serbia có 2 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Belgrade Nikola Tesla, sân bay lớn nhất Serbia, phục vụ 614.291 lượt khách trong tháng 3/2026, theo Eurostat.
Các chuyến khởi hành từ nước này phát thải 67.091 tấn CO₂ trong tháng 7/2026, theo EUROCONTROL.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 645.667 tổng của 2 sân bay báo cáo · tháng 3/2026 ▲ 11,3% so với tháng 3/2025
- Chuyến bay (đi + đến) 6.827 tổng của 2 sân bay báo cáo · tháng 3/2026 ▲ 5,3% so với tháng 3/2025
- Tấn hàng hoá 1.305 tổng của 2 sân bay báo cáo · tháng 3/2026 ▼ 17,7% so với tháng 3/2025
- Môi trường 67.091 tấn CO₂, chuyến khởi hành · tháng 7/2026 ▼ 0,6% so với tháng 7/2025
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 2 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (2 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (2 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
- Tấn hàng hoá · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (2 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 3/2026 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 3/2026 | Tấn hàng hoátháng 3/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay Belgrade Nikola Tesla | 614.291 | ▲ 10,4% | 6.557 | 1.254 |
| 2 | Sân bay Niš Constantine the Great | 31.376 | ▲ 31,7% | 270 | 51 |
Môi trường
CO₂ của chuyến bay khởi hành
CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đếnTháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Serbia thải 67.091 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (5.075 chuyến, khoảng 13,2 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn CO₂ 2025 | Tấn CO₂ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45.831 | 46.293 | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 38.317 | 41.576 | ▲ 8,5% |
| Tháng 3 | 43.594 | 44.502 | ▲ 2,1% |
| Tháng 4 | 50.019 | 47.718 | ▼ 4,6% |
| Tháng 5 | 56.040 | 55.159 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 62.730 | 62.546 | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 67.466 | 67.091 | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 66.222 | – | – |
| Tháng 9 | 62.550 | – | – |
| Tháng 10 | 55.063 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47.185 | – | – |
| Tháng 12 | 49.678 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 363.998 | 364.885 | ▲ 0,2% |
Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.
EUROCONTROL — Small Emitters Tool
NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia
Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay quaTháng 12/2024, máy bay thải 1.355 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Serbia, kể cả chuyến chỉ bay qua; 6 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn NOₓ 2023 | Tấn NOₓ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.195 | 1.264 | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 1.107 | 1.186 | ▲ 7,1% |
| Tháng 3 | 1.219 | 1.362 | ▲ 11,7% |
| Tháng 4 | 1.476 | 1.586 | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 1.756 | 1.823 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 1.934 | 2.136 | ▲ 10,5% |
| Tháng 7 | 2.188 | 2.507 | ▲ 14,6% |
| Tháng 8 | 2.238 | 2.440 | ▲ 9,0% |
| Tháng 9 | 2.038 | 2.286 | ▲ 12,2% |
| Tháng 10 | 1.891 | 2.206 | ▲ 16,7% |
| Tháng 11 | 1.382 | 1.439 | ▲ 4,1% |
| Tháng 12 | 1.402 | 1.355 | ▼ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 19.827 | 21.589 | ▲ 8,9% |
Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.
EUROCONTROL — Advanced Emissions Model
Sân bay
2Các nước lân cận
Nước cùng khu vực đã có số liệu, để đối chiếu.