Croatia

Croatia có 7 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Split, sân bay lớn nhất Croatia, phục vụ 734.228 lượt khách trong tháng 8/2026, theo Eurostat.

Hàng không nội địa phát thải 31 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 6 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 8/2026

  1. Sân bay SplitSPU 734.228
  2. Sân bay DubrovnikDBV 563.383
  3. Sân bay ZagrebZAG 476.180
  4. Sân bay ZadarZAD 378.367
  5. Sân bay PulaPUY 140.806

Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (6 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (6 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
  • Tấn hàng hoá · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (4 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.

#Sân bay Lượt kháchtháng 8/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 8/2026Tấn hàng hoátháng 3/2026
1 Sân bay Split 734.228▼ 3,1%4.9274
2 Sân bay Dubrovnik 563.383▲ 4,0%3.9071
3 Sân bay Zagreb 476.180▼ 2,4%4.776679
4 Sân bay Zadar 378.367▲ 4,8%2.410–
5 Sân bay Pula 140.806▲ 12,2%1.057–
6 Sân bay Rijeka 51.218▲ 31,3%3813

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Croatia thải 31 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 735 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
202431735
202330596
202226564
202122298
202017164
201932606
201832560
201731449

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn30,8735
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn0,151,9
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn0,000,15
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn0,532,7
NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan)nghìn tấn0,020,11
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,000,01
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,000,02
Nhiên liệu đốtTJ43110.273

Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.

UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)

CO₂ của chuyến bay khởi hành

CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến

Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Croatia thải 123.894 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (10.470 chuyến, khoảng 11,8 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn CO₂ 2025Tấn CO₂ 2026So cùng kỳ
Tháng 121.29121.656▲ 1,7%
Tháng 218.77319.160▲ 2,1%
Tháng 325.12524.271▼ 3,4%
Tháng 453.19349.981▼ 6,0%
Tháng 582.24182.764▲ 0,6%
Tháng 6105.243102.713▼ 2,4%
Tháng 7125.890123.894▼ 1,6%
Tháng 8122.953––
Tháng 9100.959––
Tháng 1072.047–đang tích luỹ
Tháng 1124.891––
Tháng 1223.051––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)431.756424.439▼ 1,7%

Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.

EUROCONTROL — Small Emitters Tool

NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia

Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay qua

Tháng 12/2024, máy bay thải 1.425 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Croatia, kể cả chuyến chỉ bay qua; 2 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn NOₓ 2023Tấn NOₓ 2024So cùng kỳ
Tháng 11.0371.173▲ 13,1%
Tháng 21.0101.120▲ 10,8%
Tháng 31.2001.317▲ 9,7%
Tháng 41.5131.799▲ 18,9%
Tháng 51.8152.163▲ 19,2%
Tháng 61.9962.366▲ 18,6%
Tháng 72.2842.720▲ 19,1%
Tháng 82.2552.748▲ 21,9%
Tháng 92.0062.375▲ 18,4%
Tháng 101.8012.507▲ 39,2%
Tháng 111.1821.429▲ 20,9%
Tháng 121.2281.425▲ 16,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)19.32823.142▲ 19,7%

Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.

EUROCONTROL — Advanced Emissions Model

Sân bay

7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…