Dubrovnik (DBV)
Sân bay Dubrovnik phục vụ 563.383 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 4,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 276 | 321 | ▲ 16,3% |
| Tháng 2 | 270 | 281 | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 498 | 558 | ▲ 12,0% |
| Tháng 4 | 1.877 | 1.989 | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 2.822 | 2.921 | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 3.209 | 3.285 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 3.828 | 3.873 | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 3.822 | 3.907 | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 3.128 | – | – |
| Tháng 10 | 2.415 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 533 | – | – |
| Tháng 12 | 368 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 16.602 | 17.135 | ▲ 3,2% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.803 | 23.033 | ▲ 16,3% |
| Tháng 2 | 22.231 | 22.489 | ▲ 1,2% |
| Tháng 3 | 48.780 | 55.332 | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 244.940 | 253.063 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 378.266 | 398.405 | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 447.230 | 462.068 | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 537.877 | 556.868 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 541.548 | 563.383 | ▲ 4,0% |
| Tháng 9 | 440.580 | – | – |
| Tháng 10 | 313.920 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49.275 | – | – |
| Tháng 12 | 30.852 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.240.675 | 2.334.641 | ▲ 4,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 15/28 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 7,4% 289
- Quốc tế 92,6% 3.618
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 201 | 204 | ▲ 1,5% |
| Tháng 2 | 185 | 187 | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 209 | 207 | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 245 | 249 | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 227 | 258 | ▲ 13,7% |
| Tháng 6 | 278 | 254 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 300 | 271 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 289 | 289 | 0,0% |
| Tháng 9 | 289 | – | – |
| Tháng 10 | 249 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 210 | – | – |
| Tháng 12 | 204 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.934 | 1.919 | ▼ 0,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75 | 117 | ▲ 56,0% |
| Tháng 2 | 85 | 94 | ▲ 10,6% |
| Tháng 3 | 289 | 351 | ▲ 21,5% |
| Tháng 4 | 1.632 | 1.740 | ▲ 6,6% |
| Tháng 5 | 2.595 | 2.663 | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 2.931 | 3.031 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 3.528 | 3.602 | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 3.533 | 3.618 | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 2.839 | – | – |
| Tháng 10 | 2.166 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 323 | – | – |
| Tháng 12 | 164 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 14.668 | 15.216 | ▲ 3,7% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.140 | 13.971 | ▲ 6,3% |
| Tháng 2 | 13.717 | 14.001 | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 16.305 | 17.127 | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 20.221 | 19.630 | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 19.330 | 21.891 | ▲ 13,2% |
| Tháng 6 | 22.746 | 20.725 | ▼ 8,9% |
| Tháng 7 | 23.265 | 20.980 | ▼ 9,8% |
| Tháng 8 | 23.518 | 21.537 | ▼ 8,4% |
| Tháng 9 | 24.325 | – | – |
| Tháng 10 | 22.146 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18.373 | – | – |
| Tháng 12 | 16.834 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 152.242 | 149.862 | ▼ 1,6% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.663 | 9.062 | ▲ 36,0% |
| Tháng 2 | 8.514 | 8.488 | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 32.475 | 38.205 | ▲ 17,6% |
| Tháng 4 | 224.719 | 233.433 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 358.936 | 376.514 | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 424.484 | 441.343 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 514.612 | 535.888 | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 518.030 | 541.846 | ▲ 4,6% |
| Tháng 9 | 416.255 | – | – |
| Tháng 10 | 291.774 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30.902 | – | – |
| Tháng 12 | 14.018 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.088.433 | 2.184.779 | ▲ 4,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 233 | 219 | 405 | 1.799 | 2.688 | 3.101 | 3.807 | 3.788 | 3.000 | 2.316 | 501 | 300 |
| 2025 | 276 | 270 | 498 | 1.877 | 2.822 | 3.209 | 3.828 | 3.822 | 3.128 | 2.415 | 533 | 368 |
| 2026 | 321 | 281 | 558 | 1.989 | 2.921 | 3.285 | 3.873 | 3.907 |
Tỷ trọng quốc tế 93% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Zagreb DBV–ZAG → | 2.581 | 395 |
| Sân bay Gatwick DBV–LGW → | 1.571 | 1.690 |
| Sân bay quốc tế Vienna DBV–VIE → | 939 | 631 |
| Sân bay quốc tế Frankfurt DBV–FRA → | 876 | 1.114 |
| Sân bay London Stansted DBV–STN → | 696 | 1.703 |
| Sân bay Manchester DBV–MAN → | 606 | 1.932 |
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle DBV–CDG → | 547 | 1.410 |
| Sân bay Frédéric Chopin Warszawa DBV–WAW → | 377 | 1.087 |
| Sân bay Barcelona DBV–BCN → | 339 | 1.344 |
| Sân bay quốc tế Saint-Exupéry DBV–LYS → | 298 | 1.107 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 2 Sân bay Dubrovnik được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)