ICAO EGSS

London Stansted (STN)

Sân bay London Stansted phục vụ 3.082.100 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 6,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 113.57113.698▲ 0,9%
Tháng 214.19814.1950,0%
Tháng 315.98616.103▲ 0,7%
Tháng 416.95317.687▲ 4,3%
Tháng 518.47819.153▲ 3,7%
Tháng 618.37918.990▲ 3,3%
Tháng 719.28420.370▲ 5,6%
Tháng 819.31120.460▲ 5,9%
Tháng 918.267––
Tháng 1018.228–đang tích luỹ
Tháng 1114.897––
Tháng 1215.494––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)136.160140.656▲ 3,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.844.8051.881.453▲ 2,0%
Tháng 21.998.0041.982.613▼ 0,8%
Tháng 32.291.5602.257.554▼ 1,5%
Tháng 42.509.6372.592.667▲ 3,3%
Tháng 52.703.9812.829.477▲ 4,6%
Tháng 62.758.8092.854.451▲ 3,5%
Tháng 72.896.9763.082.100▲ 6,4%
Tháng 83.044.819––
Tháng 92.679.150––
Tháng 102.657.489–đang tích luỹ
Tháng 112.124.932––
Tháng 122.248.328––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.003.77217.480.315▲ 2,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 124.07723.445▼ 2,6%
Tháng 222.49421.287▼ 5,4%
Tháng 327.38221.685▼ 20,8%
Tháng 426.82220.608▼ 23,2%
Tháng 529.08422.125▼ 23,9%
Tháng 624.66821.700▼ 12,0%
Tháng 724.57523.752▼ 3,3%
Tháng 822.114––
Tháng 922.732––
Tháng 1026.141–đang tích luỹ
Tháng 1124.765––
Tháng 1224.066––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)179.102154.603▼ 13,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 14.662 13.768 15.367 16.939 18.517 18.581 19.125 19.210 18.302 18.224 14.950 15.227
2025 13.571 14.198 15.986 16.953 18.478 18.379 19.284 19.311 18.267 18.228 14.897 15.494
2026 13.698 14.195 16.103 17.687 19.153 18.990 20.370 20.460
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 8.623 chuyến bay đi và đến tại Sân bay London Stansted trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20266544.668
30/8/20266844.647
29/8/20266874.620
28/8/20266964.603
27/8/20266414.582
26/8/20266484.603
25/8/20266584.613
24/8/2026633
23/8/2026657
22/8/2026670
21/8/2026675
20/8/2026662
19/8/2026658

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3+ Sân bay London Stansted được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay London Stansted chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay London Stansted.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Dublin DUB 5.816 470
Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen SAW 4.904 2.518
Sân bay Ciampino Roma CIA 3.330 1.459
Sân bay Reina Sofía TFS 3.003 2.997
Sân bay Barcelona BCN 2.987 1.186
Sân bay Orio al Serio BGY 2.973 978
Sân bay quốc tế Budapest Ferihegy BUD 2.921 1.451
Sân bay Palma de Mallorca PMI 2.799 1.385
Sân bay Alicante ALC 2.769 1.514
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 2.572 1.300

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…