ICAO LEMD

Madrid Barajas (MAD)

Sân bay quốc tế Madrid Barajas phục vụ 5.718.819 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 4,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 133.83134.672▲ 2,5%
Tháng 231.51332.753▲ 3,9%
Tháng 335.55737.232▲ 4,7%
Tháng 435.13837.592▲ 7,0%
Tháng 536.64839.144▲ 6,8%
Tháng 636.32038.912▲ 7,1%
Tháng 737.92340.591▲ 7,0%
Tháng 837.20639.623▲ 6,5%
Tháng 936.650––
Tháng 1038.117–đang tích luỹ
Tháng 1135.221––
Tháng 1236.661––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)284.136300.519▲ 5,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.183.4755.360.399▲ 3,4%
Tháng 24.812.5195.058.784▲ 5,1%
Tháng 35.493.9945.718.819▲ 4,1%
Tháng 45.585.870––
Tháng 55.724.478––
Tháng 65.817.469––
Tháng 76.158.465––
Tháng 86.233.067––
Tháng 95.911.334––
Tháng 106.021.616–đang tích luỹ
Tháng 115.481.285––
Tháng 125.619.865––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)15.489.98816.138.002▲ 4,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 159.72663.117▲ 5,7%
Tháng 261.82765.833▲ 6,5%
Tháng 371.48067.652▼ 5,4%
Tháng 466.267––
Tháng 569.953––
Tháng 669.319––
Tháng 770.644––
Tháng 868.386––
Tháng 972.350––
Tháng 1081.097–đang tích luỹ
Tháng 1179.768––
Tháng 1277.428––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)193.032196.602▲ 1,8%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.331.1461.266.134▼ 4,9%
Tháng 21.250.3261.240.841▼ 0,8%
Tháng 31.409.2931.405.469▼ 0,3%
Tháng 41.365.841––
Tháng 51.422.613––
Tháng 61.473.593––
Tháng 71.530.566––
Tháng 81.475.965––
Tháng 91.396.702––
Tháng 101.414.904–đang tích luỹ
Tháng 111.275.131––
Tháng 121.302.164––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.990.7653.912.444▼ 2,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.852.3294.094.265▲ 6,3%
Tháng 23.562.1933.817.943▲ 7,2%
Tháng 34.084.7014.313.350▲ 5,6%
Tháng 44.220.029––
Tháng 54.301.865––
Tháng 64.343.876––
Tháng 74.627.899––
Tháng 84.757.102––
Tháng 94.514.632––
Tháng 104.606.712–đang tích luỹ
Tháng 114.206.154––
Tháng 124.317.701––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)11.499.22312.225.558▲ 6,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.6042.488▼ 4,5%
Tháng 22.5892.583▼ 0,2%
Tháng 32.7092.541▼ 6,2%
Tháng 42.713––
Tháng 53.142––
Tháng 62.737––
Tháng 72.947––
Tháng 82.522––
Tháng 92.813––
Tháng 103.029–đang tích luỹ
Tháng 112.797––
Tháng 122.913––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)7.9027.612▼ 3,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 157.12260.629▲ 6,1%
Tháng 259.23763.249▲ 6,8%
Tháng 368.77265.111▼ 5,3%
Tháng 463.553––
Tháng 566.811––
Tháng 666.583––
Tháng 767.697––
Tháng 865.864––
Tháng 969.537––
Tháng 1078.068–đang tích luỹ
Tháng 1176.971––
Tháng 1274.516––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)185.130188.990▲ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 31.626 30.939 34.269 34.739 36.366 36.348 37.786 36.622 36.474 35.404 34.190 35.558
2025 33.831 31.513 35.557 35.138 36.648 36.320 37.923 37.206 36.650 38.117 35.221 36.661
2026 34.672 32.753 37.232 37.592 39.144 38.912 40.591 39.623
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 16.700 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Madrid Barajas trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261.3149.069
30/8/20261.3059.020
29/8/20261.2518.982
28/8/20261.3308.956
27/8/20261.2988.945
26/8/20261.2798.919
25/8/20261.2928.923
24/8/20261.265
23/8/20261.267
22/8/20261.225
21/8/20261.319
20/8/20261.272
19/8/20261.283

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay quốc tế Madrid Barajas được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

35.000 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Madrid Barajas chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 4.700 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB32.300
60–64 dB2.400
65–69 dB300
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB4.700
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 426.376 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Madrid Barajas chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Madrid Barajas.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất22:00–23:008,4phút · 372 chuyến ghi nhận · 367 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất16,4phút22:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận2.841Sân bay quốc tế Madrid Barajas

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6465
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—165172
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—145154
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—109124
13:0061,4%24,8 phút280290
14:0064,9%19,9 phút245249
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—193193
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:0079,6%8,4 phút367372
23:0049,0%17,3 phút1.1751.194

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai56,6%17,0 phút468481
Thứ Ba58,0%19,6 phút364373
Thứ Tư49,1%25,7 phút393402
Thứ Năm53,8%21,5 phút383397
Thứ Sáu45,9%28,4 phút388394
Thứ Bảy61,8%13,0 phút369382
Chủ Nhật53,2%20,5 phút406412

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T146,6%20,3 phút292304
T254,2%17,5 phút271280
T355,9%18,9 phút295298
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—189191
T558,0%22,4 phút200200
T655,1%25,0 phút214219
T759,8%27,0 phút241243
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—125125
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—123124
T1047,5%17,8 phút238268
T1145,8%22,8 phút286289
T1248,8%23,1 phút297300

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 52,7% 1.497
  • Trễ trên 15 phút 44,8% 1.274
  • Bị huỷ 2,5% 70
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…