ICAO LPPR

Francisco de Sá Carneiro, Porto (OPO)

Sân bay Francisco de Sá Carneiro phục vụ 1.583.000 lượt khách trong tháng 4/2026, tăng 6,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.9027.397▲ 7,2%
Tháng 27.0997.346▲ 3,5%
Tháng 38.4139.026▲ 7,3%
Tháng 49.70110.074▲ 3,8%
Tháng 510.21010.996▲ 7,7%
Tháng 610.56310.887▲ 3,1%
Tháng 711.16311.764▲ 5,4%
Tháng 811.20011.935▲ 6,6%
Tháng 910.677––
Tháng 1010.237–đang tích luỹ
Tháng 118.023––
Tháng 128.461––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)75.25179.425▲ 5,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1947.7991.039.623▲ 9,7%
Tháng 21.013.8151.073.912▲ 5,9%
Tháng 31.248.0461.364.178▲ 9,3%
Tháng 41.493.6011.583.000▲ 6,0%
Tháng 51.563.107––
Tháng 61.621.820––
Tháng 71.671.668––
Tháng 81.763.317––
Tháng 91.631.539––
Tháng 101.565.489–đang tích luỹ
Tháng 111.169.035––
Tháng 121.234.017––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)4.703.2615.060.713▲ 7,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.6042.826▲ 8,5%
Tháng 22.8082.796▼ 0,4%
Tháng 33.1333.619▲ 15,5%
Tháng 42.7363.397▲ 24,2%
Tháng 53.220––
Tháng 63.148––
Tháng 73.507––
Tháng 82.683––
Tháng 93.062––
Tháng 103.477–đang tích luỹ
Tháng 113.609––
Tháng 123.490––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)11.28012.638▲ 12,0%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1129.301143.094▲ 10,7%
Tháng 2127.071140.339▲ 10,4%
Tháng 3156.882166.479▲ 6,1%
Tháng 4192.936193.171▲ 0,1%
Tháng 5198.051––
Tháng 6206.456––
Tháng 7211.205––
Tháng 8223.874––
Tháng 9201.783––
Tháng 10194.339–đang tích luỹ
Tháng 11148.999––
Tháng 12151.106––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)606.190643.083▲ 6,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1818.498896.529▲ 9,5%
Tháng 2886.744933.573▲ 5,3%
Tháng 31.091.1641.197.699▲ 9,8%
Tháng 41.300.6651.389.829▲ 6,9%
Tháng 51.365.056––
Tháng 61.415.364––
Tháng 71.460.463––
Tháng 81.539.443––
Tháng 91.429.756––
Tháng 101.371.150–đang tích luỹ
Tháng 111.020.036––
Tháng 121.082.911––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)4.097.0714.417.630▲ 7,8%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1112121▲ 8,0%
Tháng 2135134▼ 0,5%
Tháng 3120148▲ 23,3%
Tháng 4108162▲ 51,1%
Tháng 5133––
Tháng 6145––
Tháng 7146––
Tháng 8113––
Tháng 9164––
Tháng 10158–đang tích luỹ
Tháng 11145––
Tháng 1290––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)475566▲ 19,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4922.705▲ 8,6%
Tháng 22.6732.662▼ 0,4%
Tháng 33.0123.470▲ 15,2%
Tháng 42.6283.235▲ 23,1%
Tháng 53.087––
Tháng 63.003––
Tháng 73.361––
Tháng 82.570––
Tháng 92.898––
Tháng 103.319–đang tích luỹ
Tháng 113.464––
Tháng 123.400––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)10.80512.072▲ 11,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6.926 6.866 8.081 9.088 9.725 9.994 10.726 10.736 9.818 9.657 7.370 7.971
2025 6.902 7.099 8.413 9.701 10.210 10.563 11.163 11.200 10.677 10.237 8.023 8.461
2026 7.397 7.346 9.026 10.074 10.996 10.887 11.764 11.935
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 5.000 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Francisco de Sá Carneiro trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20264132.704
30/8/20263872.683
29/8/20263652.680
28/8/20263952.679
27/8/20263712.678
26/8/20263832.689
25/8/20263902.686
24/8/2026392
23/8/2026384
22/8/2026364
21/8/2026394
20/8/2026382
19/8/2026380

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay Francisco de Sá Carneiro được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Francisco de Sá Carneiro chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Francisco de Sá Carneiro.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:0035,1phút · 314 chuyến ghi nhận · 311 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận800Sân bay Francisco de Sá Carneiro

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2324
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—131135
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9293
12:0029,6%35,1 phút311314
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7679
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108110
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—155155
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—119121
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—6061
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—150154
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—154156
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—9094
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5859

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—7374
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—6969
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—7071
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5859
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6465
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—8081
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—8284
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4546
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6872
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7374

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 48,5% 388
  • Trễ trên 15 phút 49,8% 398
  • Bị huỷ 1,8% 14
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…