ICAO LSZH

Zürich (ZRH)

Sân bay Zürich phục vụ 2.924.695 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 0,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 119.25919.856▲ 3,1%
Tháng 217.93518.622▲ 3,8%
Tháng 320.68521.314▲ 3,0%
Tháng 422.16923.320▲ 5,2%
Tháng 523.87525.080▲ 5,0%
Tháng 623.95224.606▲ 2,7%
Tháng 725.00826.136▲ 4,5%
Tháng 824.96825.810▲ 3,4%
Tháng 924.229––
Tháng 1024.490–đang tích luỹ
Tháng 1120.021––
Tháng 1221.119––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)177.851184.744▲ 3,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.080.6082.223.133▲ 6,9%
Tháng 22.033.6802.195.053▲ 7,9%
Tháng 32.352.5052.469.970▲ 5,0%
Tháng 42.776.9412.947.962▲ 6,2%
Tháng 52.773.2183.028.345▲ 9,2%
Tháng 62.931.0292.924.695▼ 0,2%
Tháng 73.254.052––
Tháng 83.264.840––
Tháng 93.045.018––
Tháng 103.165.865–đang tích luỹ
Tháng 112.348.968––
Tháng 122.544.581––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)14.947.98115.789.158▲ 5,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 123.36622.942▼ 1,8%
Tháng 224.47924.720▲ 1,0%
Tháng 329.24825.690▼ 12,2%
Tháng 427.26523.715▼ 13,0%
Tháng 525.89124.787▼ 4,3%
Tháng 625.14223.905▼ 4,9%
Tháng 726.658––
Tháng 825.187––
Tháng 924.783––
Tháng 1028.137–đang tích luỹ
Tháng 1127.186––
Tháng 1225.494––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)155.390145.759▼ 6,2%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 138.25644.140▲ 15,4%
Tháng 233.88343.315▲ 27,8%
Tháng 339.96944.132▲ 10,4%
Tháng 439.08655.557▲ 42,1%
Tháng 536.15347.110▲ 30,3%
Tháng 642.19851.455▲ 21,9%
Tháng 754.084––
Tháng 848.880––
Tháng 937.764––
Tháng 1041.652–đang tích luỹ
Tháng 1138.022––
Tháng 1245.818––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)229.545285.709▲ 24,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.042.3522.178.993▲ 6,7%
Tháng 21.999.7972.151.738▲ 7,6%
Tháng 32.312.5362.425.838▲ 4,9%
Tháng 42.737.8552.892.405▲ 5,6%
Tháng 52.737.0652.981.235▲ 8,9%
Tháng 62.888.8312.873.240▼ 0,5%
Tháng 73.199.968––
Tháng 83.215.960––
Tháng 93.007.254––
Tháng 103.124.213–đang tích luỹ
Tháng 112.310.946––
Tháng 122.498.763––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)14.718.43615.503.449▲ 5,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 186103▲ 19,6%
Tháng 279129▲ 63,9%
Tháng 3101115▲ 14,3%
Tháng 497107▲ 10,1%
Tháng 5107118▲ 10,2%
Tháng 69387▼ 6,1%
Tháng 7101––
Tháng 891––
Tháng 9130––
Tháng 10109–đang tích luỹ
Tháng 11108––
Tháng 1294––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)563659▲ 17,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 123.28022.839▼ 1,9%
Tháng 224.40024.591▲ 0,8%
Tháng 329.14725.575▼ 12,3%
Tháng 427.16823.608▼ 13,1%
Tháng 525.78424.669▼ 4,3%
Tháng 625.04923.818▼ 4,9%
Tháng 726.557––
Tháng 825.096––
Tháng 924.653––
Tháng 1028.027–đang tích luỹ
Tháng 1127.079––
Tháng 1225.400––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)154.828145.099▼ 6,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 18.163 17.455 19.776 21.662 23.482 23.381 24.243 23.843 23.606 23.666 19.021 19.901
2025 19.259 17.935 20.685 22.169 23.875 23.952 25.008 24.968 24.229 24.490 20.021 21.119
2026 19.856 18.622 21.314 23.320 25.080 24.606 26.136 25.810
Độ dài chuỗi 33 năm từ năm 1993

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 10.712 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Zürich trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20268385.688
30/8/20268825.687
29/8/20267925.664
28/8/20267405.666
27/8/20268275.785
26/8/20268265.787
25/8/20267835.807
24/8/2026837
23/8/2026859
22/8/2026794
21/8/2026859
20/8/2026829
19/8/2026846

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay Zürich được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

0 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Zürich chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 0 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB0
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 132.604 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Zürich chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Zürich.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 5/6/2025

Chuyến bay ghi nhận237Sân bay Zürich

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—150154
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7883

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—3334
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3434
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3134
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—3434
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—3333
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—3234
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—3134

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2628
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2630
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,9% 206
  • Trễ trên 15 phút 9,3% 22
  • Bị huỷ 3,8% 9
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…