ICAO EDDH

Hamburg (HAM)

Sân bay Hamburg phục vụ 1.366.404 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 0,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18.0297.621▼ 5,1%
Tháng 27.8877.875▼ 0,2%
Tháng 39.1059.707▲ 6,6%
Tháng 410.1139.845▼ 2,7%
Tháng 511.34011.038▼ 2,7%
Tháng 611.17010.612▼ 5,0%
Tháng 711.44711.284▼ 1,4%
Tháng 811.18311.160▼ 0,2%
Tháng 911.463––
Tháng 1012.009–đang tích luỹ
Tháng 119.253––
Tháng 128.754––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)80.27479.142▼ 1,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1845.709853.616▲ 0,9%
Tháng 2859.066902.281▲ 5,0%
Tháng 31.035.4971.150.453▲ 11,1%
Tháng 41.243.5741.187.791▼ 4,5%
Tháng 51.364.5341.366.404▲ 0,1%
Tháng 61.345.164––
Tháng 71.453.188––
Tháng 81.482.885––
Tháng 91.458.640––
Tháng 101.561.489–đang tích luỹ
Tháng 111.071.851––
Tháng 121.049.790––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)5.348.3805.460.545▲ 2,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3972.458▲ 2,6%
Tháng 22.0632.442▲ 18,3%
Tháng 32.5061.203▼ 52,0%
Tháng 42.4581.266▼ 48,5%
Tháng 52.6731.462▼ 45,3%
Tháng 62.676––
Tháng 72.869––
Tháng 82.932––
Tháng 92.437––
Tháng 103.125–đang tích luỹ
Tháng 112.836––
Tháng 122.600––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)12.0978.830▼ 27,0%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1187.326195.350▲ 4,3%
Tháng 2191.618206.932▲ 8,0%
Tháng 3227.437257.709▲ 13,3%
Tháng 4248.248228.437▼ 8,0%
Tháng 5278.142274.362▼ 1,4%
Tháng 6264.265––
Tháng 7274.911––
Tháng 8228.211––
Tháng 9281.839––
Tháng 10293.199–đang tích luỹ
Tháng 11256.828––
Tháng 12224.392––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.132.7711.162.790▲ 2,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1658.383658.2660,0%
Tháng 2667.448695.349▲ 4,2%
Tháng 3808.060892.744▲ 10,5%
Tháng 4995.326959.354▼ 3,6%
Tháng 51.086.3921.092.042▲ 0,5%
Tháng 61.080.899––
Tháng 71.178.277––
Tháng 81.254.674––
Tháng 91.176.801––
Tháng 101.268.290–đang tích luỹ
Tháng 11815.023––
Tháng 12825.398––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)4.215.6094.297.755▲ 1,9%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1157160▲ 1,9%
Tháng 2130161▲ 24,5%
Tháng 3194182▼ 6,2%
Tháng 4178146▼ 18,1%
Tháng 5192197▲ 2,8%
Tháng 6151––
Tháng 7159––
Tháng 8133––
Tháng 9157––
Tháng 10164–đang tích luỹ
Tháng 11197––
Tháng 12176––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)850846▼ 0,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2392.298▲ 2,6%
Tháng 21.9342.280▲ 17,9%
Tháng 32.3121.021▼ 55,8%
Tháng 42.2801.120▼ 50,9%
Tháng 52.4811.265▼ 49,0%
Tháng 62.524––
Tháng 72.710––
Tháng 82.799––
Tháng 92.280––
Tháng 102.960–đang tích luỹ
Tháng 112.639––
Tháng 122.425––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)11.2477.984▼ 29,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 7.465 7.606 8.971 10.230 11.655 11.470 11.429 11.241 11.650 12.037 9.165 8.553
2025 8.029 7.887 9.105 10.113 11.340 11.170 11.447 11.183 11.463 12.009 9.253 8.754
2026 7.621 7.875 9.707 9.845 11.038 10.612 11.284 11.160
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 4.682 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Hamburg trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20263902.525
30/8/20263522.507
29/8/20263212.518
28/8/20263772.522
27/8/20263742.519
26/8/20263612.507
25/8/20263502.507
24/8/2026372
23/8/2026363
22/8/2026325
21/8/2026374
20/8/2026362
19/8/2026361

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3+ Sân bay Hamburg được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

11.200 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Hamburg chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 200 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB10.300
60–64 dB900
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB200
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 155.415 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…