ICAO EDDF

Frankfurt (FRA)

Sân bay quốc tế Frankfurt phục vụ 5.734.462 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 2,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 130.93031.292▲ 1,2%
Tháng 230.17729.319▼ 2,8%
Tháng 335.27234.903▼ 1,0%
Tháng 439.17734.624▼ 11,6%
Tháng 542.26741.390▼ 2,1%
Tháng 641.43639.385▼ 4,9%
Tháng 742.65941.292▼ 3,2%
Tháng 842.94640.966▼ 4,6%
Tháng 941.997––
Tháng 1042.478–đang tích luỹ
Tháng 1136.245––
Tháng 1234.711––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)304.864293.171▼ 3,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.927.2874.123.405▲ 5,0%
Tháng 23.842.5703.847.087▲ 0,1%
Tháng 34.620.3124.716.251▲ 2,1%
Tháng 45.338.3424.749.649▼ 11,0%
Tháng 55.581.8535.734.462▲ 2,7%
Tháng 65.783.135––
Tháng 76.126.796––
Tháng 86.322.262––
Tháng 95.963.846––
Tháng 106.016.043–đang tích luỹ
Tháng 114.819.320––
Tháng 124.758.900––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)23.310.36423.170.854▼ 0,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1144.878146.254▲ 1,0%
Tháng 2149.033155.798▲ 4,5%
Tháng 3181.017182.269▲ 0,7%
Tháng 4166.061165.001▼ 0,6%
Tháng 5174.450172.169▼ 1,3%
Tháng 6170.108––
Tháng 7174.703––
Tháng 8170.175––
Tháng 9167.090––
Tháng 10175.535–đang tích luỹ
Tháng 11183.146––
Tháng 12170.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)815.438821.491▲ 0,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1339.984388.757▲ 14,3%
Tháng 2363.684377.208▲ 3,7%
Tháng 3439.783475.083▲ 8,0%
Tháng 4470.111429.263▼ 8,7%
Tháng 5497.915552.921▲ 11,0%
Tháng 6490.429––
Tháng 7477.122––
Tháng 8455.463––
Tháng 9525.892––
Tháng 10533.963–đang tích luỹ
Tháng 11512.888––
Tháng 12453.601––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)2.111.4772.223.232▲ 5,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.587.3033.734.648▲ 4,1%
Tháng 23.478.8863.469.879▼ 0,3%
Tháng 34.180.5294.241.168▲ 1,5%
Tháng 44.868.2314.320.386▼ 11,3%
Tháng 55.083.9385.181.541▲ 1,9%
Tháng 65.292.706––
Tháng 75.649.674––
Tháng 85.866.799––
Tháng 95.437.954––
Tháng 105.482.080–đang tích luỹ
Tháng 114.306.432––
Tháng 124.305.299––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)21.198.88720.947.622▼ 1,2%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.1252.972▼ 4,9%
Tháng 22.8262.635▼ 6,8%
Tháng 33.1473.112▼ 1,1%
Tháng 43.2672.686▼ 17,8%
Tháng 53.1802.967▼ 6,7%
Tháng 63.132––
Tháng 73.422––
Tháng 83.593––
Tháng 93.479––
Tháng 103.702–đang tích luỹ
Tháng 113.392––
Tháng 123.345––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)15.54414.372▼ 7,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1141.753143.282▲ 1,1%
Tháng 2146.207153.163▲ 4,8%
Tháng 3177.870179.157▲ 0,7%
Tháng 4162.794162.314▼ 0,3%
Tháng 5171.270169.203▼ 1,2%
Tháng 6166.977––
Tháng 7171.282––
Tháng 8166.582––
Tháng 9163.611––
Tháng 10171.833–đang tích luỹ
Tháng 11179.754––
Tháng 12167.154––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)799.894807.119▲ 0,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 31.068 30.170 33.973 37.550 39.956 39.475 40.518 40.364 39.795 39.827 34.827 33.307
2025 30.930 30.177 35.272 39.177 42.267 41.436 42.659 42.946 41.997 42.478 36.245 34.711
2026 31.292 29.319 34.903 34.624 41.390 39.385 41.292 40.966
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 17.207 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Frankfurt trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261.3459.236
30/8/20261.3679.240
29/8/20261.3459.214
28/8/20261.3019.182
27/8/20261.3179.241
26/8/20261.3109.230
25/8/20261.2519.222
24/8/20261.349
23/8/20261.341
22/8/20261.313
21/8/20261.360
20/8/20261.306
19/8/20261.302

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Frankfurt được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

164.900 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Frankfurt chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 41.400 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB137.100
60–64 dB27.800
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB39.900
55–59 dB1.400
60–64 dB100
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 515.546 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Frankfurt chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Frankfurt.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất20:00–21:0010,8phút · 414 chuyến ghi nhận · 397 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,1phút20:00 ↔ 22:00
Chuyến bay ghi nhận2.015Sân bay quốc tế Frankfurt

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—24
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
20:0078,3%10,8 phút397414
21:0071,8%20,9 phút670679
22:0071,3%23,9 phút767778
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai73,8%21,4 phút210215
Thứ Ba76,2%15,0 phút277285
Thứ Tư65,3%32,6 phút291295
Thứ Năm68,6%24,2 phút229236
Thứ Sáu74,7%20,3 phút277283
Thứ Bảy71,7%18,5 phút329334
Chủ Nhật72,0%15,2 phút361367

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—192194
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—168176
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—178183
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—175185
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—186187
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—182183
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—191191
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—8889
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—7982
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—151153
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—193200
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—191192

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,3% 1.416
  • Trễ trên 15 phút 27,7% 558
  • Bị huỷ 2,0% 41
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…