Fraport
Fraport khai thác 16 sân bay, tổng cộng ghi nhận 5.794.121 lượt khách trong tháng 3/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)95.556▼ 1,4%so với tháng 8/202511/15 · độ phủ báo cáo 73%
- Tấn hàng hoá182.844▲ 0,7%so với tháng 3/202513/14 · độ phủ báo cáo 93%
- Lượt khách5.794.121▲ 3,2%so với tháng 3/202515/15 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác16
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 284 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2003 đến tháng 8/2026 (284 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39.067 | 40.041 | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 38.094 | 37.921 | ▼ 0,5% |
| Tháng 3 | 44.898 | 46.742 | ▲ 4,1% |
| Tháng 4 | 58.271 | 53.754 | ▼ 7,8% |
| Tháng 5 | 74.768 | 74.547 | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 85.762 | 84.010 | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 96.266 | 94.919 | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 96.912 | 95.556 | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 86.394 | – | – |
| Tháng 10 | 74.825 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47.483 | – | – |
| Tháng 12 | 44.756 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 534.038 | 527.490 | ▼ 1,2% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 308 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 3/2026 (329 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 93%. 21 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 145.298 | 146.721 | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 149.438 | 156.226 | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 181.495 | 182.844 | ▲ 0,7% |
| Tháng 4 | 166.532 | – | – |
| Tháng 5 | 174.952 | – | – |
| Tháng 6 | 170.588 | – | – |
| Tháng 7 | 175.273 | – | – |
| Tháng 8 | 170.615 | – | – |
| Tháng 9 | 167.601 | – | – |
| Tháng 10 | 176.067 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 183.609 | – | – |
| Tháng 12 | 171.032 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 476.231 | 485.791 | ▲ 2,0% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 315 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 3/2026 (329 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 14 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.729.956 | 4.979.313 | ▲ 5,3% |
| Tháng 2 | 4.630.837 | 4.720.233 | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 5.612.202 | 5.794.121 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 7.630.646 | – | – |
| Tháng 5 | 9.937.228 | – | – |
| Tháng 6 | 11.921.685 | – | – |
| Tháng 7 | 13.634.425 | – | – |
| Tháng 8 | 14.117.030 | – | – |
| Tháng 9 | 12.300.253 | – | – |
| Tháng 10 | 10.324.812 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.001.842 | – | – |
| Tháng 12 | 5.824.752 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 14.972.995 | 15.493.667 | ▲ 3,5% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1998 | 295.916 | 268.336 | 310.150 | 623.818 | 1.365.534 | 1.709.819 | 1.998.273 | 2.205.137 | 1.864.371 | 1.176.384 | 311.669 | 483.593 |
| 1999 | 346.181 | 301.245 | 416.388 | 894.804 | 1.920.951 | 2.359.809 | 2.895.396 | 3.179.100 | 2.697.327 | 1.872.940 | 452.444 | 463.807 |
| 2000 | 428.676 | 415.210 | 463.554 | 1.077.457 | 2.135.731 | 2.614.185 | 3.091.804 | 3.293.652 | 2.834.468 | 1.918.804 | 492.917 | 487.503 |
| 2003 | 3.876.847 | 3.614.307 | 4.162.264 | 4.544.629 | 5.048.187 | 6.992.324 | 7.550.680 | 8.327.395 | 7.554.899 | 6.271.824 | 4.196.856 | 3.944.105 |
| 2004 | 4.010.152 | 3.944.915 | 4.695.513 | 5.050.206 | 6.458.116 | 7.029.211 | 7.874.501 | 8.308.175 | 7.697.350 | 6.594.320 | 4.308.775 | 4.071.132 |
| 2005 | 4.155.689 | 3.806.750 | 4.689.750 | 5.023.540 | 6.587.178 | 7.258.984 | 8.361.545 | 8.646.323 | 7.955.679 | 6.652.128 | 4.398.181 | 4.138.423 |
| 2006 | 4.124.055 | 3.833.699 | 4.554.093 | 5.318.931 | 6.718.715 | 7.741.779 | 8.745.737 | 8.869.259 | 8.189.557 | 6.700.780 | 4.513.075 | 4.359.882 |
| 2007 | 4.302.523 | 4.008.569 | 5.042.326 | 5.337.637 | 6.788.896 | 7.862.807 | 9.056.562 | 9.166.872 | 8.393.080 | 6.794.131 | 4.769.666 | 4.516.335 |
| 2008 | 4.462.944 | 4.320.103 | 5.002.929 | 5.374.772 | 7.010.198 | 7.913.474 | 8.822.277 | 8.929.572 | 8.048.228 | 6.459.363 | 4.462.740 | 4.296.253 |
| 2009 | 4.031.295 | 3.784.945 | 4.549.866 | 5.224.779 | 6.480.747 | 7.427.499 | 8.417.906 | 8.676.328 | 7.635.785 | 6.350.461 | 4.508.947 | 4.442.577 |
| 2010 | 4.225.242 | 3.805.673 | 4.970.469 | 4.364.373 | 6.732.544 | 7.517.080 | 8.793.566 | 8.986.037 | 8.018.287 | 6.613.447 | 4.627.732 | 4.254.514 |
| 2011 | 4.313.619 | 3.979.782 | 4.830.941 | 5.573.936 | 7.144.115 | 8.142.782 | 9.468.505 | 9.414.837 | 8.534.977 | 6.860.103 | 4.753.071 | 4.706.989 |
| 2012 | 4.503.993 | 3.993.965 | 4.989.380 | 5.729.568 | 7.063.756 | 8.322.446 | 9.609.391 | 9.582.449 | 8.587.420 | 6.777.303 | 4.645.657 | 4.414.127 |
| 2013 | 4.270.688 | 3.989.180 | 4.935.346 | 5.493.091 | 7.415.096 | 8.780.383 | 9.903.200 | 10.208.433 | 9.152.437 | 7.218.255 | 4.818.411 | 4.556.075 |
| 2014 | 4.428.819 | 4.070.081 | 4.961.603 | 5.803.670 | 7.862.196 | 9.375.767 | 10.597.020 | 11.133.993 | 9.780.745 | 7.584.139 | 5.064.053 | 4.626.071 |
| 2015 | 4.629.780 | 4.354.390 | 5.228.098 | 6.258.979 | 8.266.410 | 9.591.914 | 11.140.227 | 11.562.732 | 9.841.314 | 7.843.635 | 4.630.907 | 4.761.713 |
| 2016 | 4.768.956 | 4.599.517 | 5.548.144 | 6.176.126 | 8.206.957 | 9.505.433 | 11.444.627 | 11.494.199 | 10.354.986 | 8.297.785 | 4.868.442 | 5.005.328 |
| 2017 | 4.874.463 | 4.664.246 | 5.640.558 | 7.076.783 | 8.754.189 | 10.402.364 | 12.139.597 | 12.135.722 | 11.052.748 | 8.865.121 | 5.765.661 | 5.264.399 |
| 2018 | 5.174.853 | 4.971.613 | 6.348.456 | 7.393.829 | 9.797.979 | 11.293.080 | 12.820.113 | 12.777.532 | 11.648.704 | 9.186.915 | 6.070.489 | 5.713.496 |
| 2019 | 5.331.207 | 5.203.380 | 6.369.463 | 7.654.586 | 9.409.095 | 11.648.344 | 12.952.557 | 13.121.045 | 11.806.633 | 9.411.187 | 5.916.601 | 5.664.108 |
| 2020 | 5.340.397 | 5.069.422 | 2.475.155 | 200.299 | 337.315 | 820.120 | 2.972.644 | 4.450.638 | 3.196.013 | 2.416.836 | 809.231 | 1.014.468 |
| 2021 | 1.013.762 | 795.867 | 1.067.148 | 1.179.599 | 1.846.339 | 3.600.036 | 7.136.704 | 8.654.610 | 7.164.474 | 6.393.696 | 3.573.989 | 3.319.342 |
| 2022 | 2.643.624 | 2.577.452 | 3.573.975 | 5.723.944 | 8.066.648 | 10.294.768 | 11.755.867 | 12.059.023 | 10.403.872 | 8.353.422 | 4.914.002 | 4.739.635 |
| 2023 | 4.350.135 | 4.070.250 | 5.118.834 | 6.841.459 | 8.948.241 | 11.198.972 | 13.033.332 | 12.872.853 | 11.668.242 | 9.412.433 | 5.625.493 | 6.013.086 |
| 2024 | 4.819.248 | 4.584.960 | 5.582.701 | 7.196.735 | 9.794.659 | 11.618.630 | 13.345.086 | 13.519.844 | 11.992.806 | 9.775.972 | 5.721.400 | 5.474.606 |
| 2025 | 4.729.956 | 4.630.837 | 5.612.202 | 7.630.646 | 9.937.228 | 11.921.685 | 13.634.425 | 14.117.030 | 12.300.253 | 10.324.812 | 6.001.842 | 5.824.752 |
| 2026 | 4.979.313 | 4.720.233 | 5.794.121 |
Sân bay đang khai thác
16- Sân bay quốc tế FrankfurtFRA
- Sân bay quốc tế Heraklion, "Nikos Kazantzakis"HER
- Sân bay quốc tế RhodesRHO
- Sân bay quốc tế ThessalonikiSKG
- Sân bay quốc tế CorfuCFU
- Sân bay quốc tế ChaniaCHQ
- Sân bay quốc gia đảo MykonosJMK
- Sân bay quốc tế SantoriniJTR
- Zakynthos International Airport "Dionysios Solomos"ZTH
- Sân bay quốc tế đảo KefaloniaEFL
- Sân bay quốc gia AktionPVK
- Sân bay quốc tế MytileneMJT
- Sân bay quốc tế AlexandroupolisAXD
- Sân bay quốc tế SihanoukvilleKOS
- Sân bay quốc tế SamosSMI
- Sân bay quốc tế Kavala Alexander the GreatKVA