Mykonos Island National (JMK)
JMK / LGMK · khai thác bởi Fraport
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
6.983
Sân bay Mykonos Island National đón 6.983 lượt khách trong tháng 12/2025, giảm 9,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến 2025 (312 kỳ).
So với 2019 -3,0% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 6.983 | −9,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 12.515 | −11,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 85.884 | −10,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 243.562 | −3,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 393.105 | +0,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 378.156 | +1,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 252.484 | −3,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 127.400 | +0,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 46.274 | +0,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 12.768 | −11,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 4.326 | −53,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 6.672 | −14,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 7.738 | −88,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 14.158 | +2,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 96.168 | −10,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 251.124 | −6,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 392.790 | +0,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 374.566 | −3,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 261.958 | −0,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 126.361 | +1,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 45.924 | −8,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 14.415 | +16,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 9.250 | +19,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 7.838 | +1,6% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).