Hy Lạp

Hy Lạp có 39 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Athena, sân bay lớn nhất Hy Lạp, phục vụ 2.281.472 lượt khách trong tháng 12/2025, theo Eurostat.

Hàng không nội địa phát thải 446 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 38 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 12/2025

  1. Sân bay quốc tế AthenaATH 2.281.472
  2. Sân bay quốc tế ThessalonikiSKG 580.050
  3. Sân bay quốc tế Heraklion, "Nikos Kazantzakis"HER 180.639
  4. Sân bay quốc tế RhodesRHO 72.529
  5. Sân bay quốc tế ChaniaCHQ 71.672

Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 3/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−20%−15%−10%−5%0%+5%+10%+15%100K1 Tr10 TrJMKZTHJTRKGSCFURHOHERATH

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. ATH+2 Tr · +6%
  2. HER+663,1K · +7%
  3. SKG+546K · +7%
  4. CFU+290,8K · +7%
  5. CHQ+219K · +6%
  6. RHO+199,5K · +3%
  7. KGS+112,3K · +4%
  8. ZTH+63,2K · +3%
  9. JMK−21,6K · −1%
  10. JTR−403,9K · −14%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (38 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (38 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
  • Tấn hàng hoá · tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (25 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.

38 trong 38
#Sân bay Lượt kháchtháng 12/2025So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 12/2025Tấn hàng hoátháng 12/2025
1 Sân bay quốc tế Athena 2.281.472▲ 8,9%19.4319.924
2 Sân bay quốc tế Thessaloniki 580.050▲ 10,7%4.371440
3 Sân bay quốc tế Heraklion, "Nikos Kazantzakis" 180.639▲ 16,6%1.43530
4 Sân bay quốc tế Rhodes 72.529▲ 8,9%73615
5 Sân bay quốc tế Chania 71.672▲ 0,9%69312
6 Sân bay quốc tế Santorini 35.293▼ 5,4%6482
7 Sân bay quốc tế Alexandroupolis 30.887▲ 11,0%3967
8 Sân bay quốc tế Mytilene 29.795▲ 10,0%5378
9 Sân bay quốc tế Corfu 27.487▲ 41,5%3816
10 Sân bay quốc tế đảo Kos 24.480▲ 4,0%4768
11 Sân bay quốc gia đảo Chios 23.737▲ 0,2%4467
12 Sân bay quốc tế Samos 13.180▼ 4,3%2427
13 Sân bay Ioannina King Pyrrhus National 9.544▲ 26,9%114–
14 Sân bay quốc tế Kavala Alexander the Great 8.479▲ 42,3%1224
15 Sân bay Paros National 8.335▼ 5,6%1802
16 Sân bay quốc tế Lemnos 7.410▲ 1,5%1916
17 Sân bay quốc gia đảo Mykonos 6.983▼ 9,8%1550
18 Sân bay quốc gia đảo Naxos 5.783▲ 14,3%128–
19 Zakynthos International Airport "Dionysios Solomos" 4.596▲ 14,5%1211
20 Sân bay quốc tế đảo Kefalonia 3.971▲ 80,9%119–
21 Sân bay Karpathos 3.614▼ 0,2%1211
22 Sân bay Ikaria 3.233▼ 0,2%882
23 Sân bay Sitia 2.381▲ 0,2%99–
24 Sân bay Milos 2.160▲ 17,5%841
25 Sân bay Kithira 1.411▲ 1,8%381
26 Sân bay quốc gia đảo Skiathos 1.264▲ 3,7%34–
27 Sân bay Syros 1.261▲ 35,2%34–
28 Sân bay quốc tế Kalamata 1.147▼ 17,0%23–
29 Sân bay Leros 943▼ 7,2%441
30 Sân bay Astypalaia 714▲ 6,7%420
31 Sân bay Kalymnos 671▼ 11,5%31–
32 Sân bay quốc gia Kozani 600▲ 65,3%24–
33 Sân bay Skiros 426▲ 4,2%430
34 Kastoria National Airport Aristotle 318▲ 27,2%24–
35 Sân bay quốc gia Aktion 291▼ 21,8%89–
36 Sân bay Nea Anchialos National 126▲ 27,3%2–
37 Sân bay Kastelorizo 117▼ 26,9%20–
38 Sân bay Kasos 105▼ 43,9%451

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Hy Lạp thải 446 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 4.615 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
20244464.615
20234164.194
20223893.942
20213202.512
20202131.324
20194103.989
20184213.859
20174043.435

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn4464.615
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn2,019,8
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn0,121,2
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn0,774,5
NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan)nghìn tấn0,040,46
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,000,03
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,010,13
Nhiên liệu đốtTJ6.24264.606

Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.

UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)

CO₂ của chuyến bay khởi hành

CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến

Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Hy Lạp thải 845.187 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (50.768 chuyến, khoảng 16,6 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn CO₂ 2025Tấn CO₂ 2026So cùng kỳ
Tháng 1150.274160.647▲ 6,9%
Tháng 2138.189157.871▲ 14,2%
Tháng 3185.162223.942▲ 20,9%
Tháng 4334.012353.977▲ 6,0%
Tháng 5571.681603.468▲ 5,6%
Tháng 6707.928740.545▲ 4,6%
Tháng 7819.166845.187▲ 3,2%
Tháng 8824.091––
Tháng 9703.046––
Tháng 10541.413–đang tích luỹ
Tháng 11210.918––
Tháng 12183.691––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.906.4103.085.637▲ 6,2%

Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.

EUROCONTROL — Small Emitters Tool

NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia

Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay qua

Tháng 12/2024, máy bay thải 4.297 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Hy Lạp, kể cả chuyến chỉ bay qua; 25 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn NOₓ 2023Tấn NOₓ 2024So cùng kỳ
Tháng 13.8083.369▼ 11,5%
Tháng 23.6583.203▼ 12,4%
Tháng 34.3703.888▼ 11,0%
Tháng 45.0655.241▲ 3,5%
Tháng 55.7316.119▲ 6,8%
Tháng 66.6556.853▲ 3,0%
Tháng 77.5997.753▲ 2,0%
Tháng 87.7798.678▲ 11,6%
Tháng 96.7986.975▲ 2,6%
Tháng 105.9458.514▲ 43,2%
Tháng 113.6764.533▲ 23,3%
Tháng 123.5274.297▲ 21,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)64.60969.423▲ 7,5%

Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.

EUROCONTROL — Advanced Emissions Model

Sân bay

39

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…