Hy Lạp
Hy Lạp có 39 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Athena, sân bay lớn nhất Hy Lạp, phục vụ 2.281.472 lượt khách trong tháng 12/2025, theo Eurostat.
Hàng không nội địa phát thải 446 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 3.447.104 tổng của 38 sân bay báo cáo · tháng 12/2025 ▲ 9,3% so với tháng 12/2024
- Chuyến bay (đi + đến) 31.807 tổng của 38 sân bay báo cáo · tháng 12/2025 ▲ 6,6% so với tháng 12/2024
- Tấn hàng hoá 10.486 tổng của 25 sân bay báo cáo · tháng 12/2025 ▲ 19,0% so với tháng 12/2024
- 5 sân bay đầu chiếm 92% tháng 12/2025
- Môi trường 446 nghìn tấn CO₂, hàng không nội địa · năm 2024 ▲ 7,1% so với năm 2023
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 38 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, tháng 12/2025
Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Quy mô và tăng trưởng
Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 3/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.
Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.
Biến động lớn nhất
Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (38 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (38 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
- Tấn hàng hoá · tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (25 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
Môi trường
CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia
Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.Năm 2024, hàng không nội địa Hy Lạp thải 446 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 4.615 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
| Năm | Hàng không nội địa (nghìn tấn CO₂) | Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂) |
|---|---|---|
| 2024 | 446 | 4.615 |
| 2023 | 416 | 4.194 |
| 2022 | 389 | 3.942 |
| 2021 | 320 | 2.512 |
| 2020 | 213 | 1.324 |
| 2019 | 410 | 3.989 |
| 2018 | 421 | 3.859 |
| 2017 | 404 | 3.435 |
Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024
| Chất | Đơn vị | Hàng không nội địa | Hàng không quốc tế |
|---|---|---|---|
| CO₂ (Carbon dioxide) | nghìn tấn | 446 | 4.615 |
| NOₓ (Nitơ oxit) | nghìn tấn | 2,0 | 19,8 |
| SOₓ (Lưu huỳnh oxit) | nghìn tấn | 0,12 | 1,2 |
| CO (Carbon monoxide) | nghìn tấn | 0,77 | 4,5 |
| NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan) | nghìn tấn | 0,04 | 0,46 |
| CH₄ (Metan) | nghìn tấn | 0,00 | 0,03 |
| N₂O (Nitơ oxit (N₂O)) | nghìn tấn | 0,01 | 0,13 |
| Nhiên liệu đốt | TJ | 6.242 | 64.606 |
Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.
UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)
CO₂ của chuyến bay khởi hành
CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đếnTháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Hy Lạp thải 845.187 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (50.768 chuyến, khoảng 16,6 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn CO₂ 2025 | Tấn CO₂ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 150.274 | 160.647 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 138.189 | 157.871 | ▲ 14,2% |
| Tháng 3 | 185.162 | 223.942 | ▲ 20,9% |
| Tháng 4 | 334.012 | 353.977 | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 571.681 | 603.468 | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 707.928 | 740.545 | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 819.166 | 845.187 | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 824.091 | – | – |
| Tháng 9 | 703.046 | – | – |
| Tháng 10 | 541.413 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 210.918 | – | – |
| Tháng 12 | 183.691 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2.906.410 | 3.085.637 | ▲ 6,2% |
Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.
EUROCONTROL — Small Emitters Tool
NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia
Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay quaTháng 12/2024, máy bay thải 4.297 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Hy Lạp, kể cả chuyến chỉ bay qua; 25 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn NOₓ 2023 | Tấn NOₓ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.808 | 3.369 | ▼ 11,5% |
| Tháng 2 | 3.658 | 3.203 | ▼ 12,4% |
| Tháng 3 | 4.370 | 3.888 | ▼ 11,0% |
| Tháng 4 | 5.065 | 5.241 | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 5.731 | 6.119 | ▲ 6,8% |
| Tháng 6 | 6.655 | 6.853 | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 7.599 | 7.753 | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 7.779 | 8.678 | ▲ 11,6% |
| Tháng 9 | 6.798 | 6.975 | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 5.945 | 8.514 | ▲ 43,2% |
| Tháng 11 | 3.676 | 4.533 | ▲ 23,3% |
| Tháng 12 | 3.527 | 4.297 | ▲ 21,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 64.609 | 69.423 | ▲ 7,5% |
Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.
EUROCONTROL — Advanced Emissions Model
Sân bay
39- Kastoria National Airport Aristotle KSO
- Sân bay Astypalaia JTY
- Sân bay Ikaria JIK
- Sân bay Ioannina King Pyrrhus National IOA
- Sân bay Kalymnos JKL
- Sân bay Karpathos AOK
- Sân bay Kasos KSJ
- Sân bay Kastelorizo KZS
- Sân bay Kithira KIT
- Sân bay Leros LRS
- Sân bay Milos MLO
- Sân bay Nea Anchialos National VOL
- Sân bay Paros National PAS
- Sân bay Patras Araxos Agamemnon GPA
- Sân bay quốc gia Aktion PVK
- Sân bay quốc gia đảo Chios JKH
- Sân bay quốc gia đảo Mykonos JMK
- Sân bay quốc gia đảo Naxos JNX
- Sân bay quốc gia đảo Skiathos JSI
- Sân bay quốc gia Kozani KZI
- Sân bay quốc tế Alexandroupolis AXD
- Sân bay quốc tế Athena ATH
- Sân bay quốc tế Chania CHQ
- Sân bay quốc tế Corfu CFU
- Sân bay quốc tế đảo Kefalonia EFL
- Sân bay quốc tế đảo Kos KGS
- Sân bay quốc tế Heraklion, "Nikos Kazantzakis" HER
- Sân bay quốc tế Kalamata KLX
- Sân bay quốc tế Kavala Alexander the Great KVA
- Sân bay quốc tế Lemnos LXS
- Sân bay quốc tế Mytilene MJT
- Sân bay quốc tế Rhodes RHO
- Sân bay quốc tế Samos SMI
- Sân bay quốc tế Santorini JTR
- Sân bay quốc tế Thessaloniki SKG
- Sân bay Sitia JSH
- Sân bay Skiros SKU
- Sân bay Syros JSY
- Zakynthos International Airport "Dionysios Solomos" ZTH