Hy Lạp

2.281.472

Hy Lạp có 39 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Đông nhất là Sân bay quốc tế Athena, đạt 2.281.472 lượt khách trong tháng 12/2025, theo Eurostat avia_par.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Xếp hạng theo lượt cất/hạ cánh

tháng 12/2025

tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (38 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.

Nguồn: EUROCONTROL PRU

Xếp hạng theo lượt khách

tháng 12/2025

tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (38 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.

38 trong 38
#Sân bay Lượt khách
01 Sân bay quốc tế Athena 2.281.472
02 Sân bay quốc tế Thessaloniki 580.050
03 Sân bay quốc tế Heraklion, "Nikos Kazantzakis" 180.639
04 Sân bay quốc tế Rhodes 72.529
05 Sân bay quốc tế Chania 71.672
06 Sân bay quốc tế Santorini 35.293
07 Sân bay quốc tế Alexandroupolis 30.887
08 Sân bay quốc tế Mytilene 29.795
09 Sân bay quốc tế Corfu 27.487
10 Sân bay quốc tế đảo Kos 24.480
11 Sân bay Chios Island National 23.737
12 Sân bay quốc tế Samos 13.180
13 Sân bay Ioannina King Pyrrhus National 9.544
14 Sân bay quốc tế Kavala Alexander the Great 8.479
15 Sân bay Paros National 8.335
16 Sân bay quốc tế Lemnos 7.410
17 Sân bay Mykonos Island National 6.983
18 Sân bay Naxos Island National 5.783
19 Zakynthos International Airport Dionysios Solomos 4.596
20 Sân bay quốc tế đảo Kefalonia 3.971
21 Sân bay Karpathos 3.614
22 Sân bay Ikaria 3.233
23 Sân bay Sitia 2.381
24 Sân bay Milos 2.160
25 Sân bay Kithira 1.411
26 Sân bay Skiathos Island National 1.264
27 Sân bay Syros 1.261
28 Sân bay quốc tế Kalamata 1.147
29 Sân bay Leros 943
30 Sân bay Astypalaia 714
31 Sân bay Kalymnos 671
32 Sân bay quốc gia Kozani 600
33 Sân bay Skiros 426
34 Kastoria National Airport Aristotle 318
35 Sân bay quốc gia Aktion 291
36 Sân bay Nea Anchialos National 126
37 Sân bay Kastelorizo 117
38 Sân bay Kasos 105

Nguồn: Eurostat avia_par

Sân bay

39