Leros (LRS)
LRS / LGLE · khai thác bởi Hellenic Civil Aviation Authority
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
943
Sân bay Leros đón 943 lượt khách trong tháng 12/2025, giảm 7,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến 2025 (311 kỳ).
So với 2019 +2,8% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 943 | −7,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 1.133 | −2,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 1.394 | +7,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 3.250 | −7,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 4.678 | −18,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 4.506 | −12,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 3.497 | +0,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 1.343 | −27,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 1.483 | +15,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 1.153 | −15,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 524 | −49,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 1.072 | +15,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 1.016 | −21,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 1.161 | −10,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 1.300 | −5,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 3.511 | +2,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 5.758 | +39,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 5.144 | +40,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 3.482 | +18,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 1.859 | +41,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 1.281 | +15,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 1.356 | +30,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 1.028 | +24,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 927 | −12,9% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 12/2025).