Hellenic Civil Aviation Authority

Hellenic Civil Aviation Authority khai thác 16 sân bay, tổng cộng ghi nhận 66.424 lượt khách trong tháng 12/2025, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 276 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2003 đến tháng 12/2025 (279 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 3 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 11.4651.506▲ 2,8%
Tháng 21.4451.280▼ 11,4%
Tháng 31.5771.637▲ 3,8%
Tháng 42.1222.233▲ 5,2%
Tháng 53.0822.996▼ 2,8%
Tháng 64.2204.276▲ 1,3%
Tháng 74.8784.870▼ 0,2%
Tháng 84.7834.876▲ 1,9%
Tháng 94.1594.267▲ 2,6%
Tháng 102.7322.710▼ 0,8%
Tháng 111.6171.631▲ 0,9%
Tháng 121.5671.594▲ 1,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)33.64733.876▲ 0,7%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 310 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 12/2025 (314 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 92%. 4 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 13120▼ 36,2%
Tháng 22820▼ 28,8%
Tháng 32523▼ 7,9%
Tháng 42924▼ 16,6%
Tháng 52923▼ 20,4%
Tháng 63221▼ 32,1%
Tháng 73224▼ 25,0%
Tháng 82826▼ 9,2%
Tháng 92521▼ 15,4%
Tháng 103024▼ 21,9%
Tháng 119520▼ 79,0%
Tháng 122120▼ 3,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)403265▼ 34,3%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 312 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 12/2025 (315 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 3 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 153.20257.665▲ 8,4%
Tháng 254.31852.949▼ 2,5%
Tháng 365.92170.686▲ 7,2%
Tháng 489.134100.325▲ 12,6%
Tháng 5172.034170.208▼ 1,1%
Tháng 6264.237279.074▲ 5,6%
Tháng 7329.903334.814▲ 1,5%
Tháng 8327.665356.418▲ 8,8%
Tháng 9270.333284.220▲ 5,1%
Tháng 10154.596151.803▼ 1,8%
Tháng 1171.58174.524▲ 4,1%
Tháng 1264.24566.424▲ 3,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.917.1691.999.110▲ 4,3%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1998 36.033 34.099 38.536 46.684 69.663 92.504 110.631 120.312 103.859 63.757 38.025 37.476
1999 37.022 32.681 38.878 51.393 77.382 94.359 108.556 118.056 100.115 61.832 39.791 53.727
2000 39.389 40.218 41.752 66.614 85.047 112.343 123.132 127.544 92.041 71.098 48.090 51.881
2003 36.162 32.798 38.780 43.940 71.111 96.635 114.423 125.210 104.482 65.560 43.403 45.410
2004 33.809 33.997 48.249 50.198 81.097 106.115 124.335 130.539 109.465 66.740 41.825 42.823
2005 44.811 41.551 53.032 57.663 96.960 132.304 140.049 143.368 120.475 74.404 43.690 47.113
2006 43.640 44.220 49.205 63.842 91.798 121.706 144.559 150.351 125.648 84.578 50.193 51.413
2007 51.233 48.158 56.143 67.274 94.407 127.526 160.172 160.634 139.269 82.732 55.785 52.858
2008 51.667 46.243 55.211 67.004 87.740 117.548 137.689 144.501 119.110 74.522 54.977 53.130
2009 51.632 49.782 56.166 73.658 89.669 122.701 139.278 154.795 119.103 76.195 58.979 52.238
2010 53.102 49.223 53.954 65.299 85.524 108.373 138.953 156.364 116.520 66.936 58.038 49.716
2011 44.730 40.662 47.727 62.689 87.070 115.262 146.557 157.033 118.920 64.858 42.015 41.063
2012 39.336 36.197 43.537 57.044 71.698 113.680 140.046 148.601 116.938 58.341 35.144 33.336
2013 30.686 31.800 37.620 49.927 80.736 116.457 142.389 161.072 127.063 61.865 36.420 37.716
2014 34.349 32.998 41.061 62.800 87.979 140.608 179.762 200.772 146.346 84.372 57.905 40.811
2015 38.299 33.577 42.818 67.389 95.323 146.554 189.556 208.678 151.780 69.108 42.577 38.403
2016 35.991 37.547 44.656 57.114 100.386 138.302 201.216 218.481 167.089 71.190 41.502 44.921
2017 36.045 37.012 45.891 67.070 98.270 177.588 236.137 244.936 198.551 96.706 45.861 42.432
2018 38.656 37.845 49.547 68.454 117.031 201.115 264.927 280.621 212.286 99.095 53.513 49.705
2019 43.045 42.641 53.978 73.482 130.898 224.091 284.734 311.895 234.717 104.456 52.956 47.353
2020 46.076 45.909 27.612 2.327 10.247 33.956 94.725 149.179 90.490 52.980 15.121 14.190
2021 16.920 16.358 19.698 26.892 47.836 101.447 197.450 243.843 174.374 95.117 51.690 48.795
2022 34.346 39.324 49.466 83.060 127.854 222.552 289.062 304.005 238.470 131.671 62.161 55.927
2023 51.604 49.889 59.246 89.005 137.726 228.983 282.483 287.980 234.290 132.487 83.210 76.304
2024 53.202 54.318 65.921 89.134 172.034 264.237 329.903 327.665 270.333 154.596 71.581 64.245
2025 57.665 52.949 70.686 100.325 170.208 279.074 334.814 356.418 284.220 151.803 74.524 66.424

Sân bay đang khai thác

16

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…