Ioannina King Pyrrhus National (IOA)
Sân bay Ioannina King Pyrrhus National phục vụ 9.393 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 14,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Nguồn phủ trọn · 26/27 kỳ có số liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt khách theo tháng
Nguồn phủ trọn · 26/27 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.256 | 8.996 | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | 6.786 | 8.439 | ▲ 24,4% |
| Tháng 3 | 8.172 | 9.393 | ▲ 14,9% |
| Tháng 4 | 7.740 | – | – |
| Tháng 5 | 12.348 | – | – |
| Tháng 6 | 18.507 | – | – |
| Tháng 7 | 17.524 | – | – |
| Tháng 8 | 18.474 | – | – |
| Tháng 9 | 18.206 | – | – |
| Tháng 10 | 10.926 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.812 | – | – |
| Tháng 12 | 9.544 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 22.214 | 26.828 | ▲ 20,8% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 13/15 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2024 | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 122 | 124 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 124 | 120 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 121 | 124 | ▲ 2,5% |
| Tháng 8 | – | 121 | – |
| Tháng 9 | 114 | 126 | ▲ 10,5% |
| Tháng 10 | 118 | 118 | 0,0% |
| Tháng 11 | 116 | 116 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2024 | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 41 | 69 | ▲ 68,3% |
| Tháng 7 | 53 | 67 | ▲ 26,4% |
| Tháng 8 | – | 73 | – |
| Tháng 9 | 36 | 59 | ▲ 63,9% |
| Tháng 10 | 8 | 15 | ▲ 87,5% |
| Tháng 11 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 8.033 | 8.200 | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 8.163 | 8.228 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 8.134 | 8.549 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | – | 8.283 | – |
| Tháng 9 | 8.172 | 8.685 | ▲ 6,3% |
| Tháng 10 | 8.069 | 8.692 | ▲ 7,7% |
| Tháng 11 | 8.151 | 8.811 | ▲ 8,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 3.467 | 4.148 | ▲ 19,6% |
| Tháng 6 | 6.392 | 10.279 | ▲ 60,8% |
| Tháng 7 | 7.982 | 8.975 | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | – | 10.191 | – |
| Tháng 9 | 6.106 | 9.521 | ▲ 55,9% |
| Tháng 10 | 1.410 | 2.234 | ▲ 58,4% |
| Tháng 11 | 294 | 1 | ▼ 99,7% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 110 | 120 | 118 | 116 | 146 | 165 | 174 | 150 | 126 | 118 | 106 | |
| 2025 | 106 | 98 | 120 | 112 | 152 | 189 | 191 | 194 | 185 | 133 | 117 | 114 |
| 2026 | 102 | 112 | 124 |
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Athena IOA–ATH → | 1.464 | 334 |