Athena, Spata-Artemida (ATH)
Sân bay quốc tế Athena phục vụ 2.285.833 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 3,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.433 | 17.700 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 15.207 | 16.695 | ▲ 9,8% |
| Tháng 3 | 18.678 | 19.595 | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 22.257 | 22.642 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 25.455 | 25.888 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 27.902 | 28.422 | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 30.467 | 31.188 | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 30.368 | 31.131 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 27.545 | – | – |
| Tháng 10 | 24.972 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19.526 | – | – |
| Tháng 12 | 19.431 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 186.767 | 193.261 | ▲ 3,5% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.815.311 | 1.954.109 | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 1.735.119 | 1.932.864 | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 2.204.297 | 2.285.833 | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 2.696.961 | – | – |
| Tháng 5 | 3.072.356 | – | – |
| Tháng 6 | 3.436.046 | – | – |
| Tháng 7 | 3.733.230 | – | – |
| Tháng 8 | 3.858.307 | – | – |
| Tháng 9 | 3.459.353 | – | – |
| Tháng 10 | 3.114.866 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.327.986 | – | – |
| Tháng 12 | 2.281.472 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 5.754.727 | 6.172.806 | ▲ 7,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.096 | 8.630 | ▲ 21,6% |
| Tháng 2 | 6.968 | 8.628 | ▲ 23,8% |
| Tháng 3 | 8.837 | 11.191 | ▲ 26,6% |
| Tháng 4 | 8.750 | – | – |
| Tháng 5 | 10.612 | – | – |
| Tháng 6 | 10.074 | – | – |
| Tháng 7 | 11.276 | – | – |
| Tháng 8 | 10.110 | – | – |
| Tháng 9 | 10.677 | – | – |
| Tháng 10 | 11.486 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.285 | – | – |
| Tháng 12 | 9.924 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 22.902 | 28.449 | ▲ 24,2% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 507.670 | 544.397 | ▲ 7,2% |
| Tháng 2 | 502.216 | 552.615 | ▲ 10,0% |
| Tháng 3 | 603.544 | 633.193 | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 729.206 | – | – |
| Tháng 5 | 865.590 | – | – |
| Tháng 6 | 1.008.029 | – | – |
| Tháng 7 | 1.096.464 | – | – |
| Tháng 8 | 1.111.018 | – | – |
| Tháng 9 | 1.000.802 | – | – |
| Tháng 10 | 857.704 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 667.262 | – | – |
| Tháng 12 | 625.835 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1.613.430 | 1.730.205 | ▲ 7,2% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.307.641 | 1.409.712 | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 1.232.903 | 1.380.249 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 1.600.753 | 1.652.640 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 1.967.755 | – | – |
| Tháng 5 | 2.206.766 | – | – |
| Tháng 6 | 2.428.017 | – | – |
| Tháng 7 | 2.636.766 | – | – |
| Tháng 8 | 2.747.289 | – | – |
| Tháng 9 | 2.458.551 | – | – |
| Tháng 10 | 2.257.162 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.660.724 | – | – |
| Tháng 12 | 1.655.637 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 4.141.297 | 4.442.601 | ▲ 7,3% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 316 | 315 | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 265 | 298 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 294 | 380 | ▲ 29,2% |
| Tháng 4 | 320 | – | – |
| Tháng 5 | 351 | – | – |
| Tháng 6 | 322 | – | – |
| Tháng 7 | 388 | – | – |
| Tháng 8 | 328 | – | – |
| Tháng 9 | 374 | – | – |
| Tháng 10 | 368 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 322 | – | – |
| Tháng 12 | 362 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 875 | 993 | ▲ 13,5% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.780 | 8.315 | ▲ 22,6% |
| Tháng 2 | 6.703 | 8.330 | ▲ 24,3% |
| Tháng 3 | 8.544 | 10.811 | ▲ 26,5% |
| Tháng 4 | 8.429 | – | – |
| Tháng 5 | 10.261 | – | – |
| Tháng 6 | 9.752 | – | – |
| Tháng 7 | 10.888 | – | – |
| Tháng 8 | 9.782 | – | – |
| Tháng 9 | 10.303 | – | – |
| Tháng 10 | 11.118 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.963 | – | – |
| Tháng 12 | 9.563 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 22.027 | 27.456 | ▲ 24,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 14.907 | 14.252 | 16.782 | 20.874 | 24.403 | 27.027 | 29.668 | 29.431 | 26.654 | 23.816 | 18.010 | 18.242 |
| 2025 | 16.433 | 15.207 | 18.678 | 22.257 | 25.455 | 27.902 | 30.467 | 30.368 | 27.545 | 24.972 | 19.526 | 19.431 |
| 2026 | 17.700 | 16.695 | 19.595 | 22.642 | 25.888 | 28.422 | 31.188 | 31.131 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 13.049 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Athena trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay quốc tế Athena mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 1.006 | 7.008 |
| 30/8/2026 | 1.045 | 7.009 |
| 29/8/2026 | 976 | 6.991 |
| 28/8/2026 | 1.013 | 7.025 |
| 27/8/2026 | 997 | 7.036 |
| 26/8/2026 | 986 | 7.040 |
| 25/8/2026 | 985 | 7.026 |
| 24/8/2026 | 1.007 | |
| 23/8/2026 | 1.027 | |
| 22/8/2026 | 1.010 | |
| 21/8/2026 | 1.024 | |
| 20/8/2026 | 1.001 | |
| 19/8/2026 | 972 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Santorini ATH–JTR → | 11.645 | 218 |
| Sân bay quốc tế Thessaloniki ATH–SKG → | 11.092 | 299 |
| Sân bay quốc tế Larnaca ATH–LCA → | 9.097 | 930 |
| Sân bay quốc tế Heraklion, "Nikos Kazantzakis" ATH–HER → | 8.604 | 309 |
| Sân bay quốc tế Ben Gurion ATH–TLV → | 6.578 | 1.194 |
| Sân bay quốc tế Chania ATH–CHQ → | 6.219 | 268 |
| Sân bay Heathrow ATH–LHR → | 5.995 | 2.427 |
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci ATH–FCO → | 5.928 | 1.085 |
| Sân bay Paros National ATH–PAS → | 5.920 | 145 |
| Sân bay Istanbul ATH–IST → | 5.583 | 553 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 4+ Sân bay quốc tế Athena được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)