ICAO LIRF

Leonardo da Vinci, Rome (FCO)

Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci phục vụ 4.693.378 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 2,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 122.65922.129▼ 2,3%
Tháng 221.47920.547▼ 4,3%
Tháng 325.12424.981▼ 0,6%
Tháng 428.16527.608▼ 2,0%
Tháng 529.29229.829▲ 1,8%
Tháng 629.68230.167▲ 1,6%
Tháng 730.63431.784▲ 3,8%
Tháng 830.94831.869▲ 3,0%
Tháng 929.477––
Tháng 1028.398–đang tích luỹ
Tháng 1122.732––
Tháng 1224.176––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)217.983218.914▲ 0,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.218.2253.264.968▲ 1,5%
Tháng 23.168.5453.145.628▼ 0,7%
Tháng 33.857.4063.853.968▼ 0,1%
Tháng 44.356.1954.334.777▼ 0,5%
Tháng 54.596.2704.693.378▲ 2,1%
Tháng 64.764.793––
Tháng 74.977.151––
Tháng 85.139.131––
Tháng 94.842.307––
Tháng 104.686.813–đang tích luỹ
Tháng 113.595.615––
Tháng 123.657.110––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)19.196.64119.292.719▲ 0,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 115.44415.120▼ 2,1%
Tháng 216.23916.747▲ 3,1%
Tháng 322.30321.154▼ 5,2%
Tháng 422.54626.640▲ 18,2%
Tháng 525.00828.080▲ 12,3%
Tháng 626.335––
Tháng 728.077––
Tháng 823.959––
Tháng 925.229––
Tháng 1026.458–đang tích luỹ
Tháng 1120.853––
Tháng 1220.527––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)101.540107.741▲ 6,1%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1706.697688.050▼ 2,6%
Tháng 2692.561638.572▼ 7,8%
Tháng 3825.123785.355▼ 4,8%
Tháng 4840.095820.528▼ 2,3%
Tháng 5929.789900.397▼ 3,2%
Tháng 6984.687––
Tháng 71.021.026––
Tháng 8942.173––
Tháng 9972.947––
Tháng 10862.414–đang tích luỹ
Tháng 11725.916––
Tháng 12749.436––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)3.994.2653.832.902▼ 4,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.511.5282.576.918▲ 2,6%
Tháng 22.475.9842.507.056▲ 1,3%
Tháng 33.032.2833.068.613▲ 1,2%
Tháng 43.516.1003.514.249▼ 0,1%
Tháng 53.666.4813.792.981▲ 3,5%
Tháng 63.780.106––
Tháng 73.956.125––
Tháng 84.196.958––
Tháng 93.869.360––
Tháng 103.824.399–đang tích luỹ
Tháng 112.869.699––
Tháng 122.907.674––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)15.202.37615.459.817▲ 1,7%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1420357▼ 15,0%
Tháng 2418341▼ 18,4%
Tháng 3487435▼ 10,7%
Tháng 4457350▼ 23,4%
Tháng 5479393▼ 18,0%
Tháng 6526––
Tháng 7592––
Tháng 8455––
Tháng 9472––
Tháng 10474–đang tích luỹ
Tháng 11378––
Tháng 12350––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)2.2611.876▼ 17,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 115.02414.763▼ 1,7%
Tháng 215.82116.406▲ 3,7%
Tháng 321.81620.719▼ 5,0%
Tháng 422.08926.290▲ 19,0%
Tháng 524.52927.687▲ 12,9%
Tháng 625.809––
Tháng 727.485––
Tháng 823.504––
Tháng 924.757––
Tháng 1025.984–đang tích luỹ
Tháng 1120.475––
Tháng 1220.177––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)99.279105.865▲ 6,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 20.989 19.847 22.915 26.774 28.631 29.492 31.065 31.167 29.316 28.189 23.174 24.089
2025 22.659 21.479 25.124 28.165 29.292 29.682 30.634 30.948 29.477 28.398 22.732 24.176
2026 22.129 20.547 24.981 27.608 29.829 30.167 31.784 31.869
Độ dài chuỗi 27 năm từ năm 1999

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 13.502 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261.0797.255
30/8/20261.0837.228
29/8/20269887.215
28/8/20261.0657.229
27/8/20261.0387.258
26/8/20261.0077.244
25/8/20269957.242
24/8/20261.052
23/8/20261.070
22/8/20261.002
21/8/20261.094
20/8/20261.024
19/8/20261.005

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

4.800 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 2.000 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB3.200
60–64 dB1.500
65–69 dB100
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB1.800
55–59 dB200
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 113.972 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất22:00–23:00-2,9phút · 359 chuyến ghi nhận · 207 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất25,5phút22:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận1.227Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1346
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—134137
11:00Chưa có số liệu———
12:0078,0%17,1 phút241246
13:0065,0%22,6 phút306310
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—125125
22:0083,6%-2,9 phút207359
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—106131
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—152189
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—146169
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—144168
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—155196
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—168190
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—159184

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—147187
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—129166
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—131169
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5556
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3032
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—101104
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—125155
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—129174

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 63,2% 775
  • Trễ trên 15 phút 20,8% 255
  • Bị huỷ 16,1% 197
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…