Catania-Fontanarossa (CTA) – Leonardo da Vinci (FCO)
Tháng 12/2024 có 133.913 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Leonardo da Vinci, tính cả hai chiều, trên 903 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 111.218 | 123.036 | ▲ 10,6% |
| Tháng 2 | 102.371 | 124.057 | ▲ 21,2% |
| Tháng 3 | 117.656 | 144.429 | ▲ 22,8% |
| Tháng 4 | 131.877 | 164.053 | ▲ 24,4% |
| Tháng 5 | 141.176 | 180.745 | ▲ 28,0% |
| Tháng 6 | 148.993 | 189.758 | ▲ 27,4% |
| Tháng 7 | 111.143 | 198.033 | ▲ 78,2% |
| Tháng 8 | 129.271 | 190.390 | ▲ 47,3% |
| Tháng 9 | 141.118 | 187.358 | ▲ 32,8% |
| Tháng 10 | 143.735 | 168.218 | ▲ 17,0% |
| Tháng 11 | 139.764 | 134.279 | ▼ 3,9% |
| Tháng 12 | 137.009 | 133.913 | ▼ 2,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.555.331 | 1.938.269 | ▲ 24,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 760 | 920 | ▲ 21,1% |
| Tháng 2 | 670 | 827 | ▲ 23,4% |
| Tháng 3 | 727 | 962 | ▲ 32,3% |
| Tháng 4 | 866 | 1.112 | ▲ 28,4% |
| Tháng 5 | 863 | 1.146 | ▲ 32,8% |
| Tháng 6 | 916 | 1.249 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 704 | 1.309 | ▲ 85,9% |
| Tháng 8 | 834 | 1.360 | ▲ 63,1% |
| Tháng 9 | 890 | 1.233 | ▲ 38,5% |
| Tháng 10 | 919 | 1.111 | ▲ 20,9% |
| Tháng 11 | 965 | 887 | ▼ 8,1% |
| Tháng 12 | 993 | 903 | ▼ 9,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 10.107 | 13.019 | ▲ 28,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 134.756 | 168.666 | ▲ 25,2% |
| Tháng 2 | 120.950 | 152.440 | ▲ 26,0% |
| Tháng 3 | 131.218 | 177.081 | ▲ 35,0% |
| Tháng 4 | 156.190 | 203.860 | ▲ 30,5% |
| Tháng 5 | 156.020 | 210.629 | ▲ 35,0% |
| Tháng 6 | 164.755 | 228.336 | ▲ 38,6% |
| Tháng 7 | 128.114 | 240.588 | ▲ 87,8% |
| Tháng 8 | 152.549 | 250.016 | ▲ 63,9% |
| Tháng 9 | 161.092 | 226.246 | ▲ 40,4% |
| Tháng 10 | 167.321 | 205.439 | ▲ 22,8% |
| Tháng 11 | 177.595 | 164.962 | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 182.864 | 167.725 | ▼ 8,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.833.424 | 2.395.988 | ▲ 30,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,5% | 72,9% | ▼ 11,6% |
| Tháng 2 | 84,6% | 81,4% | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 89,7% | 81,6% | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 84,4% | 80,5% | ▼ 4,6% |
| Tháng 5 | 90,5% | 85,8% | ▼ 5,2% |
| Tháng 6 | 90,4% | 83,1% | ▼ 8,1% |
| Tháng 7 | 86,8% | 82,3% | ▼ 5,2% |
| Tháng 8 | 84,7% | 76,2% | ▼ 10,0% |
| Tháng 9 | 87,6% | 82,8% | ▼ 5,5% |
| Tháng 10 | 85,9% | 81,9% | ▼ 4,7% |
| Tháng 11 | 78,7% | 81,4% | ▲ 3,4% |
| Tháng 12 | 74,9% | 79,8% | ▲ 6,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,1% | 80,8% | ▼ 5,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.