Catania-Fontanarossa (CTA) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 59.595 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 488 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40.785 | 65.785 | ▲ 61,3% |
| Tháng 2 | 38.455 | 73.122 | ▲ 90,1% |
| Tháng 3 | 47.381 | 81.987 | ▲ 73,0% |
| Tháng 4 | 76.341 | 80.956 | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 82.446 | 88.086 | ▲ 6,8% |
| Tháng 6 | 85.592 | 87.730 | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 57.452 | 81.696 | ▲ 42,2% |
| Tháng 8 | 52.570 | 73.270 | ▲ 39,4% |
| Tháng 9 | 74.882 | 81.636 | ▲ 9,0% |
| Tháng 10 | 82.357 | 81.336 | ▼ 1,2% |
| Tháng 11 | 77.972 | 60.617 | ▼ 22,3% |
| Tháng 12 | 73.808 | 59.595 | ▼ 19,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 790.041 | 915.816 | ▲ 15,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 416 | 538 | ▲ 29,3% |
| Tháng 2 | 355 | 470 | ▲ 32,4% |
| Tháng 3 | 389 | 536 | ▲ 37,8% |
| Tháng 4 | 578 | 535 | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 594 | 566 | ▼ 4,7% |
| Tháng 6 | 595 | 544 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 388 | 531 | ▲ 36,9% |
| Tháng 8 | 386 | 565 | ▲ 46,4% |
| Tháng 9 | 541 | 528 | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 568 | 529 | ▼ 6,9% |
| Tháng 11 | 532 | 468 | ▼ 12,0% |
| Tháng 12 | 560 | 488 | ▼ 12,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.902 | 6.298 | ▲ 6,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66.089 | 95.271 | ▲ 44,2% |
| Tháng 2 | 55.234 | 83.853 | ▲ 51,8% |
| Tháng 3 | 63.186 | 96.835 | ▲ 53,3% |
| Tháng 4 | 99.361 | 95.672 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 101.311 | 98.781 | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 101.241 | 97.152 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 67.758 | 96.404 | ▲ 42,3% |
| Tháng 8 | 69.217 | 99.527 | ▲ 43,8% |
| Tháng 9 | 91.798 | 94.858 | ▲ 3,3% |
| Tháng 10 | 96.826 | 90.888 | ▼ 6,1% |
| Tháng 11 | 92.781 | 73.458 | ▼ 20,8% |
| Tháng 12 | 97.266 | 76.060 | ▼ 21,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.002.068 | 1.098.759 | ▲ 9,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,7% | 69,1% | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 69,6% | 87,2% | ▲ 25,3% |
| Tháng 3 | 75,0% | 84,7% | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 76,8% | 84,6% | ▲ 10,2% |
| Tháng 5 | 81,4% | 89,2% | ▲ 9,6% |
| Tháng 6 | 84,5% | 90,3% | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 84,8% | 84,7% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 75,9% | 73,6% | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 81,6% | 86,1% | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 85,1% | 89,5% | ▲ 5,2% |
| Tháng 11 | 84,0% | 82,5% | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | 75,9% | 78,4% | ▲ 3,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,0% | 83,3% | ▲ 6,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.