Catania-Fontanarossa (CTA) – Napoli (NAP)
Tháng 12/2024 có 22.386 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Napoli, tính cả hai chiều, trên 136 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.668 | 21.627 | ▲ 38,0% |
| Tháng 2 | 19.347 | 23.928 | ▲ 23,7% |
| Tháng 3 | 26.410 | 26.520 | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 36.043 | 38.392 | ▲ 6,5% |
| Tháng 5 | 38.394 | 44.144 | ▲ 15,0% |
| Tháng 6 | 42.266 | 43.579 | ▲ 3,1% |
| Tháng 7 | 28.026 | 41.383 | ▲ 47,7% |
| Tháng 8 | 38.521 | 44.886 | ▲ 16,5% |
| Tháng 9 | 41.374 | 43.287 | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 40.189 | 38.499 | ▼ 4,2% |
| Tháng 11 | 21.617 | 19.574 | ▼ 9,5% |
| Tháng 12 | 24.172 | 22.386 | ▼ 7,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 372.027 | 408.205 | ▲ 9,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100 | 142 | ▲ 42,0% |
| Tháng 2 | 133 | 156 | ▲ 17,3% |
| Tháng 3 | 170 | 173 | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 232 | 243 | ▲ 4,7% |
| Tháng 5 | 246 | 282 | ▲ 14,6% |
| Tháng 6 | 272 | 269 | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 185 | 254 | ▲ 37,3% |
| Tháng 8 | 255 | 269 | ▲ 5,5% |
| Tháng 9 | 272 | 270 | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 261 | 253 | ▼ 3,1% |
| Tháng 11 | 132 | 115 | ▼ 12,9% |
| Tháng 12 | 146 | 136 | ▼ 6,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.404 | 2.562 | ▲ 6,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.866 | 25.588 | ▲ 43,2% |
| Tháng 2 | 22.903 | 27.069 | ▲ 18,2% |
| Tháng 3 | 29.834 | 30.813 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 42.240 | 44.959 | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 44.896 | 51.688 | ▲ 15,1% |
| Tháng 6 | 47.449 | 49.172 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 32.609 | 46.568 | ▲ 42,8% |
| Tháng 8 | 44.814 | 50.213 | ▲ 12,0% |
| Tháng 9 | 46.477 | 49.708 | ▲ 7,0% |
| Tháng 10 | 46.888 | 46.595 | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 23.772 | 21.318 | ▼ 10,3% |
| Tháng 12 | 27.060 | 24.903 | ▼ 8,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 426.808 | 468.594 | ▲ 9,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,7% | 84,5% | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 84,5% | 88,4% | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 88,5% | 86,1% | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 85,3% | 85,4% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 85,5% | 85,4% | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 89,1% | 88,6% | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 85,9% | 88,9% | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 86,0% | 89,4% | ▲ 4,0% |
| Tháng 9 | 89,0% | 87,1% | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 85,7% | 82,6% | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 90,9% | 91,8% | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 89,3% | 89,9% | ▲ 0,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,3% | 87,3% | ▲ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.