Charles-de-Gaulle (CDG) – Napoli (NAP)
Tháng 12/2024 có 14.686 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Napoli, tính cả hai chiều, trên 145 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.303 | 12.478 | ▼ 41,4% |
| Tháng 2 | 21.536 | 16.636 | ▼ 22,8% |
| Tháng 3 | 24.358 | 21.208 | ▼ 12,9% |
| Tháng 4 | 32.733 | 37.311 | ▲ 14,0% |
| Tháng 5 | 37.760 | 41.341 | ▲ 9,5% |
| Tháng 6 | 44.795 | 38.985 | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 37.581 | 34.373 | ▼ 8,5% |
| Tháng 8 | 36.779 | 36.137 | ▼ 1,7% |
| Tháng 9 | 41.604 | 41.500 | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 39.083 | 35.645 | ▼ 8,8% |
| Tháng 11 | 16.395 | 15.146 | ▼ 7,6% |
| Tháng 12 | 20.301 | 14.686 | ▼ 27,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 374.228 | 345.446 | ▼ 7,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 162 | 113 | ▼ 30,2% |
| Tháng 2 | 156 | 143 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 173 | 188 | ▲ 8,7% |
| Tháng 4 | 222 | 242 | ▲ 9,0% |
| Tháng 5 | 236 | 266 | ▲ 12,7% |
| Tháng 6 | 265 | 250 | ▼ 5,7% |
| Tháng 7 | 243 | 229 | ▼ 5,8% |
| Tháng 8 | 242 | 240 | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 257 | 261 | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 268 | 244 | ▼ 9,0% |
| Tháng 11 | 158 | 148 | ▼ 6,3% |
| Tháng 12 | 184 | 145 | ▼ 21,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.566 | 2.469 | ▼ 3,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.883 | 13.973 | ▼ 43,8% |
| Tháng 2 | 24.965 | 18.580 | ▼ 25,6% |
| Tháng 3 | 27.854 | 23.838 | ▼ 14,4% |
| Tháng 4 | 38.272 | 43.833 | ▲ 14,5% |
| Tháng 5 | 44.263 | 49.163 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 50.648 | 46.001 | ▼ 9,2% |
| Tháng 7 | 42.356 | 38.991 | ▼ 7,9% |
| Tháng 8 | 42.430 | 40.607 | ▼ 4,3% |
| Tháng 9 | 47.109 | 47.683 | ▲ 1,2% |
| Tháng 10 | 48.048 | 41.352 | ▼ 13,9% |
| Tháng 11 | 18.924 | 17.502 | ▼ 7,5% |
| Tháng 12 | 23.080 | 16.998 | ▼ 26,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 432.832 | 398.521 | ▼ 7,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,6% | 89,3% | ▲ 4,3% |
| Tháng 2 | 86,3% | 89,5% | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 87,4% | 89,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 85,5% | 85,1% | ▼ 0,5% |
| Tháng 5 | 85,3% | 84,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 88,4% | 84,7% | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 88,7% | 88,2% | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 86,7% | 89,0% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 88,3% | 87,0% | ▼ 1,5% |
| Tháng 10 | 81,3% | 86,2% | ▲ 6,0% |
| Tháng 11 | 86,6% | 86,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 12 | 88,0% | 86,4% | ▼ 1,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,5% | 87,1% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.