5.834 km · Quốc tế

Charles-de-Gaulle (CDG) – John F. Kennedy (JFK)

Tháng 12/2024 có 137.118 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và John F. Kennedy, tính cả hai chiều, trên 547 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 1111.418121.248▲ 8,8%
Tháng 298.150100.007▲ 1,9%
Tháng 3123.092131.893▲ 7,1%
Tháng 4140.249159.502▲ 13,7%
Tháng 5145.655167.356▲ 14,9%
Tháng 6167.668175.610▲ 4,7%
Tháng 7184.425184.914▲ 0,3%
Tháng 8189.072198.344▲ 4,9%
Tháng 9174.409177.093▲ 1,5%
Tháng 10162.177173.743▲ 7,1%
Tháng 11126.585126.081▼ 0,4%
Tháng 12147.183137.118▼ 6,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.770.0831.852.909▲ 4,7%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1483525▲ 8,7%
Tháng 2417443▲ 6,2%
Tháng 3490541▲ 10,4%
Tháng 4538646▲ 20,1%
Tháng 5564685▲ 21,5%
Tháng 6645730▲ 13,2%
Tháng 7738794▲ 7,6%
Tháng 8732812▲ 10,9%
Tháng 9690746▲ 8,1%
Tháng 10672734▲ 9,2%
Tháng 11566529▼ 6,5%
Tháng 12615547▼ 11,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)7.1507.732▲ 8,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 1139.539146.336▲ 4,9%
Tháng 2123.011120.585▼ 2,0%
Tháng 3143.962149.527▲ 3,9%
Tháng 4156.310178.263▲ 14,0%
Tháng 5163.435189.422▲ 15,9%
Tháng 6186.086200.981▲ 8,0%
Tháng 7204.495211.581▲ 3,5%
Tháng 8204.345216.989▲ 6,2%
Tháng 9196.055198.282▲ 1,1%
Tháng 10188.771194.757▲ 3,2%
Tháng 11156.472139.858▼ 10,6%
Tháng 12172.196147.604▼ 14,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.034.6772.094.185▲ 2,9%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 179,8%82,9%▲ 3,9%
Tháng 279,8%82,9%▲ 3,9%
Tháng 385,5%88,2%▲ 3,2%
Tháng 489,7%89,5%▼ 0,2%
Tháng 589,1%88,4%▼ 0,8%
Tháng 690,1%87,4%▼ 3,0%
Tháng 790,2%87,4%▼ 3,1%
Tháng 892,5%91,4%▼ 1,2%
Tháng 989,0%89,3%▲ 0,3%
Tháng 1085,9%89,2%▲ 3,8%
Tháng 1180,9%90,1%▲ 11,4%
Tháng 1285,5%92,9%▲ 8,7%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)86,5%88,3%▲ 2,1%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…