Charles-de-Gaulle (CDG) – Frankfurt (FRA)
Tháng 12/2024 có 51.276 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Frankfurt, tính cả hai chiều, trên 553 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48.258 | 46.522 | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 46.423 | 46.454 | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 56.461 | 54.802 | ▼ 2,9% |
| Tháng 4 | 69.672 | 67.106 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 72.773 | 72.418 | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 81.695 | 68.466 | ▼ 16,2% |
| Tháng 7 | 78.137 | 64.499 | ▼ 17,5% |
| Tháng 8 | 67.275 | 65.841 | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 66.533 | 66.160 | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 71.646 | 70.804 | ▼ 1,2% |
| Tháng 11 | 53.590 | 56.654 | ▲ 5,7% |
| Tháng 12 | 52.118 | 51.276 | ▼ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 764.581 | 731.002 | ▼ 4,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 564 | 435 | ▼ 22,9% |
| Tháng 2 | 476 | 465 | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 535 | 558 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 643 | 638 | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 641 | 686 | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 700 | 672 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 633 | 604 | ▼ 4,6% |
| Tháng 8 | 566 | 593 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 676 | 687 | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 701 | 703 | ▲ 0,3% |
| Tháng 11 | 580 | 576 | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 549 | 553 | ▲ 0,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 7.264 | 7.170 | ▼ 1,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72.229 | 60.681 | ▼ 16,0% |
| Tháng 2 | 62.040 | 65.730 | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 70.399 | 73.978 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 92.008 | 87.822 | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 93.935 | 93.310 | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 98.899 | 90.105 | ▼ 8,9% |
| Tháng 7 | 95.495 | 85.951 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 88.480 | 88.857 | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 93.805 | 91.458 | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 100.848 | 94.460 | ▼ 6,3% |
| Tháng 11 | 78.867 | 78.473 | ▼ 0,5% |
| Tháng 12 | 74.405 | 72.332 | ▼ 2,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.021.410 | 983.157 | ▼ 3,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,8% | 76,7% | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 74,8% | 70,7% | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 80,2% | 74,1% | ▼ 7,6% |
| Tháng 4 | 75,7% | 76,4% | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 77,5% | 77,6% | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 82,6% | 76,0% | ▼ 8,0% |
| Tháng 7 | 81,8% | 75,0% | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 76,0% | 74,1% | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 70,9% | 72,3% | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 71,0% | 75,0% | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 67,9% | 72,2% | ▲ 6,3% |
| Tháng 12 | 70,0% | 70,9% | ▲ 1,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,6% | 74,3% | ▼ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.