Barcelona (BCN) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 102.129 lượt khách bay giữa Barcelona và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 652 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75.505 | 82.577 | ▲ 9,4% |
| Tháng 2 | 79.537 | 88.055 | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 97.604 | 108.084 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 106.737 | 112.538 | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 108.341 | 125.471 | ▲ 15,8% |
| Tháng 6 | 88.534 | 116.913 | ▲ 32,1% |
| Tháng 7 | 90.752 | 110.154 | ▲ 21,4% |
| Tháng 8 | 90.345 | 116.811 | ▲ 29,3% |
| Tháng 9 | 91.939 | 112.837 | ▲ 22,7% |
| Tháng 10 | 96.083 | 118.310 | ▲ 23,1% |
| Tháng 11 | 95.274 | 97.936 | ▲ 2,8% |
| Tháng 12 | 99.935 | 102.129 | ▲ 2,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.120.586 | 1.291.815 | ▲ 15,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 499 | 509 | ▲ 2,0% |
| Tháng 2 | 528 | 504 | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 621 | 644 | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 695 | 718 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 708 | 779 | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 545 | 720 | ▲ 32,1% |
| Tháng 7 | 563 | 694 | ▲ 23,3% |
| Tháng 8 | 551 | 726 | ▲ 31,8% |
| Tháng 9 | 570 | 731 | ▲ 28,2% |
| Tháng 10 | 599 | 748 | ▲ 24,9% |
| Tháng 11 | 615 | 587 | ▼ 4,6% |
| Tháng 12 | 655 | 652 | ▼ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 7.149 | 8.012 | ▲ 12,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87.076 | 95.004 | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 91.685 | 94.110 | ▲ 2,6% |
| Tháng 3 | 110.508 | 119.210 | ▲ 7,9% |
| Tháng 4 | 125.274 | 128.862 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 126.344 | 140.249 | ▲ 11,0% |
| Tháng 6 | 98.598 | 129.120 | ▲ 31,0% |
| Tháng 7 | 98.924 | 122.134 | ▲ 23,5% |
| Tháng 8 | 95.905 | 128.010 | ▲ 33,5% |
| Tháng 9 | 100.206 | 132.817 | ▲ 32,5% |
| Tháng 10 | 106.362 | 135.040 | ▲ 27,0% |
| Tháng 11 | 113.106 | 110.651 | ▼ 2,2% |
| Tháng 12 | 120.444 | 117.595 | ▼ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.274.432 | 1.452.802 | ▲ 14,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 86,9% | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 86,8% | 93,6% | ▲ 7,8% |
| Tháng 3 | 88,3% | 90,7% | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 85,2% | 87,3% | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 85,8% | 89,5% | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 89,8% | 90,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 91,7% | 90,2% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 94,2% | 91,3% | ▼ 3,1% |
| Tháng 9 | 91,7% | 85,0% | ▼ 7,3% |
| Tháng 10 | 90,3% | 87,6% | ▼ 3,0% |
| Tháng 11 | 84,2% | 88,5% | ▲ 5,1% |
| Tháng 12 | 83,0% | 86,8% | ▲ 4,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,1% | 89,0% | ▲ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.