ICAO LEBL

Barcelona (BCN)

Sân bay Barcelona phục vụ 4.586.411 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 5,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 124.59124.532▼ 0,2%
Tháng 224.41824.486▲ 0,3%
Tháng 328.41429.255▲ 3,0%
Tháng 430.84032.064▲ 4,0%
Tháng 533.13934.740▲ 4,8%
Tháng 632.70534.290▲ 4,8%
Tháng 733.66235.893▲ 6,6%
Tháng 833.29834.777▲ 4,4%
Tháng 932.412––
Tháng 1032.807–đang tích luỹ
Tháng 1126.760––
Tháng 1227.785––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)241.067250.037▲ 3,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.686.1493.795.230▲ 3,0%
Tháng 23.748.9983.887.721▲ 3,7%
Tháng 34.348.3224.586.411▲ 5,5%
Tháng 44.894.348––
Tháng 55.166.497––
Tháng 65.288.306––
Tháng 75.532.446––
Tháng 85.666.901––
Tháng 95.273.046––
Tháng 105.234.109–đang tích luỹ
Tháng 114.246.218––
Tháng 124.298.629––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)11.783.46912.269.362▲ 4,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 113.44215.624▲ 16,2%
Tháng 214.39217.789▲ 23,6%
Tháng 316.39316.131▼ 1,6%
Tháng 415.768––
Tháng 517.448––
Tháng 616.177––
Tháng 718.959––
Tháng 816.232––
Tháng 917.487––
Tháng 1019.167–đang tích luỹ
Tháng 1118.386––
Tháng 1217.471––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)44.22649.544▲ 12,0%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1990.604971.397▼ 1,9%
Tháng 2997.124977.541▼ 2,0%
Tháng 31.145.8561.177.643▲ 2,8%
Tháng 41.171.725––
Tháng 51.266.558––
Tháng 61.291.907––
Tháng 71.321.737––
Tháng 81.292.131––
Tháng 91.247.108––
Tháng 101.263.029–đang tích luỹ
Tháng 111.070.238––
Tháng 121.068.312––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.133.5843.126.581▼ 0,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.695.5452.823.833▲ 4,8%
Tháng 22.751.8742.910.180▲ 5,8%
Tháng 33.202.4663.408.768▲ 6,4%
Tháng 43.722.623––
Tháng 53.899.939––
Tháng 63.996.399––
Tháng 74.210.709––
Tháng 84.374.770––
Tháng 94.025.938––
Tháng 103.971.080–đang tích luỹ
Tháng 113.175.980––
Tháng 123.230.317––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)8.649.8859.142.781▲ 5,7%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1469375▼ 20,0%
Tháng 2479452▼ 5,6%
Tháng 3468444▼ 5,0%
Tháng 4461––
Tháng 5558––
Tháng 6483––
Tháng 7655––
Tháng 8393––
Tháng 9485––
Tháng 10592–đang tích luỹ
Tháng 11512––
Tháng 12486––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.4161.272▼ 10,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112.97315.249▲ 17,5%
Tháng 213.91217.337▲ 24,6%
Tháng 315.92515.687▼ 1,5%
Tháng 415.307––
Tháng 516.890––
Tháng 615.694––
Tháng 718.305––
Tháng 815.839––
Tháng 917.002––
Tháng 1018.574–đang tích luỹ
Tháng 1117.874––
Tháng 1216.985––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)42.81048.273▲ 12,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 23.612 23.585 27.014 29.814 31.604 31.360 32.770 32.119 31.690 31.514 26.037 26.873
2025 24.591 24.418 28.414 30.840 33.139 32.705 33.662 33.298 32.412 32.807 26.760 27.785
2026 24.532 24.486 29.255 32.064 34.740 34.290 35.893 34.777
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 14.497 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Barcelona trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261.1747.856
30/8/20261.0987.745
29/8/20261.0797.755
28/8/20261.1667.756
27/8/20261.1317.788
26/8/20261.1047.750
25/8/20261.1047.745
24/8/20261.063
23/8/20261.108
22/8/20261.080
21/8/20261.198
20/8/20261.093
19/8/20261.099

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay Barcelona được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

0 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Barcelona chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 0 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB0
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 344.558 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Barcelona chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Barcelona.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:0012,5phút · 258 chuyến ghi nhận · 256 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận451Sân bay Barcelona

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—176177
13:0077,7%12,5 phút256258
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—5555
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3939
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8990
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—7272
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—6365
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—6161
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—6969

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3536
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3536
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,7% 355
  • Trễ trên 15 phút 20,6% 93
  • Bị huỷ 0,7% 3
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…