Tây Ban Nha

Tây Ban Nha có 41 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Madrid Barajas, sân bay lớn nhất Tây Ban Nha, phục vụ 5.718.819 lượt khách trong tháng 3/2026, theo Eurostat.

Hàng không nội địa phát thải 3.498 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 34 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 3/2026

  1. Sân bay quốc tế Madrid BarajasMAD 5.718.819
  2. Sân bay BarcelonaBCN 4.586.411
  3. Sân bay MálagaAGP 2.072.711
  4. Sân bay AlicanteALC 1.608.825
  5. Sân bay Palma de MallorcaPMI 1.594.362

Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 3/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−60%−40%−20%0%+20%100K1 Tr10 TrIBZVLCLPAALCAGPPMIMAD

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. BCN+2,6 Tr · +5%
  2. MAD+1,9 Tr · +3%
  3. AGP+1,9 Tr · +7%
  4. ALC+1,3 Tr · +7%
  5. VLC+840,1K · +8%
  6. LPA+564,7K · +4%
  7. SVQ+509,7K · +5%
  8. PMI+427,4K · +1%
  9. VDE−7.789 · −2%
  10. SDR−10,9K · −1%
  11. EAS−14,6K · −3%
  12. XRY−41,4K · −4%
  13. VLL−88,7K · −51%
  14. SCQ−666,7K · −19%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (34 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (41 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
  • Tấn hàng hoá · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (28 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.

41 trong 41
#Sân bay Lượt kháchtháng 3/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 8/2026Tấn hàng hoátháng 3/2026
1 Sân bay quốc tế Madrid Barajas 5.718.819▲ 4,1%39.62367.652
2 Sân bay Barcelona 4.586.411▲ 5,5%34.77716.131
3 Sân bay Málaga 2.072.711▲ 9,4%19.890329
4 Sân bay Alicante 1.608.825▲ 9,1%14.067346
5 Sân bay Palma de Mallorca 1.594.362▲ 2,8%32.197557
6 Sân bay Gran Canaria 1.491.635▲ 0,7%11.9241.861
7 Sân bay Reina Sofía 1.361.765▼ 0,5%6.38878
8 Sân bay Valencia 1.005.057▲ 4,4%8.8811.217
9 Sân bay San Pablo 952.446▲ 9,1%5.5471.001
10 Sân bay Lanzarote 792.524▼ 0,5%6.39941
11 Sân bay Fuerteventura 618.979▼ 2,4%4.99133
12 Sân bay Tenerife Norte 571.429▼ 1,3%7.6301.103
13 Sân bay Bilbao 560.209▲ 5,7%5.18058
14 Sân bay Ibiza 295.919▲ 3,1%13.35125
15 Sân bay Santiago de Compostela 171.132▼ 29,9%2.079292
16 Sân bay Asturias 166.506▲ 5,5%1.6471
17 Sân bay La Palma 127.158▼ 9,1%2.22533
18 Sân bay Menorca 120.348▲ 0,5%5.73340
19 Sân bay A Coruña 117.086▲ 6,3%8972
20 Sân bay Granada 108.732▲ 4,2%6801
21 Sân bay Vigo-Peinador 91.690▲ 2,0%84958
22 Sân bay Santander 74.244▼ 1,6%1.1040
23 Sân bay Girona-Costa Brava 64.102▲ 11,8%2.62615
24 Sân bay Almería 59.982▲ 11,8%957–
25 Sân bay quốc tế Region of Murcia 55.521▲ 50,1%953–
26 Sân bay Jerez 54.417▲ 2,4%1.9340
27 Sân bay Zaragoza 53.545▲ 2,6%89518.327
28 Sân bay Melilla 43.445▲ 10,2%1.0292
29 Sân bay San Sebastián 34.153▼ 9,1%517–
30 Sân bay Vitoria 25.569▲ 44,9%9365.992
31 Sân bay El Hierro 22.457▼ 4,6%6405
32 Sân bay Pamplona 20.428▲ 7,9%359–
33 Sân bay Reus 13.657▲ 287,8%1.580–
34 Sân bay Valladolid 6.493▼ 22,8%251–
35 Sân bay Lleida-Alguaire –409–
36 Sân bay La Gomera –247–
37 Sân bay Badajoz –245–
38 Sân bay Salamanca –212–
39 Sân bay León –191–
40 Sân bay Logroño-Agoncillo –111–
41 Sân bay Córdoba –85–

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Tây Ban Nha thải 3.498 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 19.402 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
20243.49819.402
20233.27017.210
20223.02815.007
20212.1728.282
20201.5216.214
20193.14418.477
20183.02617.838
20172.79416.932

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn3.49819.402
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn16,087,6
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn0,935,2
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn7,717,3
NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan)nghìn tấn0,621,8
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,050,12
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,100,53
Nhiên liệu đốtTJ47.972266.084

Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.

UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)

CO₂ của chuyến bay khởi hành

CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến · Không gồm quần đảo Canary — EUROCONTROL công bố riêng.

Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Tây Ban Nha thải 2.169.313 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (104.776 chuyến, khoảng 20,7 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn CO₂ 2025Tấn CO₂ 2026So cùng kỳ
Tháng 11.313.6441.387.893▲ 5,7%
Tháng 21.247.2871.309.510▲ 5,0%
Tháng 31.474.0481.541.334▲ 4,6%
Tháng 41.685.6721.777.318▲ 5,4%
Tháng 51.870.6731.973.231▲ 5,5%
Tháng 61.927.9712.010.894▲ 4,3%
Tháng 72.079.7482.169.313▲ 4,3%
Tháng 82.082.073––
Tháng 91.941.667––
Tháng 101.895.601–đang tích luỹ
Tháng 111.487.845––
Tháng 121.518.925––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.599.04212.169.493▲ 4,9%

Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.

EUROCONTROL — Small Emitters Tool

NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia

Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay qua

Tháng 12/2024, máy bay thải 12.236 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Tây Ban Nha, kể cả chuyến chỉ bay qua; 142 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn NOₓ 2023Tấn NOₓ 2024So cùng kỳ
Tháng 19.78810.646▲ 8,8%
Tháng 29.07110.266▲ 13,2%
Tháng 310.87311.784▲ 8,4%
Tháng 412.13412.893▲ 6,3%
Tháng 512.62813.792▲ 9,2%
Tháng 613.03814.186▲ 8,8%
Tháng 714.38515.413▲ 7,1%
Tháng 814.58115.371▲ 5,4%
Tháng 913.52914.402▲ 6,5%
Tháng 1013.49014.202▲ 5,3%
Tháng 1110.94712.007▲ 9,7%
Tháng 1211.39112.236▲ 7,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)145.854157.197▲ 7,8%

Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.

EUROCONTROL — Advanced Emissions Model

Số người chịu tiếng ồn máy bay

121.400 người ở Tây Ban Nha chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 17.900 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
≥ 55 dB
Ban đêm (Lnight)
≥ 50 dB
Trong các đô thị lớn5.8000
Quanh sân bay lớn, ngoài đô thị115.60017.900
Tổng121.40017.900

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Sân bay

41

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…