Tây Ban Nha
Tây Ban Nha có 41 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Madrid Barajas, sân bay lớn nhất Tây Ban Nha, phục vụ 5.718.819 lượt khách trong tháng 3/2026, theo Eurostat.
Hàng không nội địa phát thải 3.498 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 24.661.756 tổng của 34 sân bay báo cáo · tháng 3/2026 ▲ 4,0% so với tháng 3/2025
- Chuyến bay (đi + đến) 240.236 tổng của 41 sân bay báo cáo · tháng 8/2026 ▲ 5,2% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 115.197 tổng của 28 sân bay báo cáo · tháng 3/2026 ▲ 0,1% so với tháng 3/2025
- 5 sân bay đầu chiếm 63% tháng 3/2026
- Môi trường 3.498 nghìn tấn CO₂, hàng không nội địa · năm 2024 ▲ 7,0% so với năm 2023
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 34 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, tháng 3/2026
Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Quy mô và tăng trưởng
Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 3/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.
Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.
Biến động lớn nhất
Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (34 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (41 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
- Tấn hàng hoá · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (28 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 3/2026 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 8/2026 | Tấn hàng hoátháng 3/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Madrid Barajas | 5.718.819 | ▲ 4,1% | 39.623 | 67.652 |
| 2 | Sân bay Barcelona | 4.586.411 | ▲ 5,5% | 34.777 | 16.131 |
| 3 | Sân bay Málaga | 2.072.711 | ▲ 9,4% | 19.890 | 329 |
| 4 | Sân bay Alicante | 1.608.825 | ▲ 9,1% | 14.067 | 346 |
| 5 | Sân bay Palma de Mallorca | 1.594.362 | ▲ 2,8% | 32.197 | 557 |
| 6 | Sân bay Gran Canaria | 1.491.635 | ▲ 0,7% | 11.924 | 1.861 |
| 7 | Sân bay Reina Sofía | 1.361.765 | ▼ 0,5% | 6.388 | 78 |
| 8 | Sân bay Valencia | 1.005.057 | ▲ 4,4% | 8.881 | 1.217 |
| 9 | Sân bay San Pablo | 952.446 | ▲ 9,1% | 5.547 | 1.001 |
| 10 | Sân bay Lanzarote | 792.524 | ▼ 0,5% | 6.399 | 41 |
| 11 | Sân bay Fuerteventura | 618.979 | ▼ 2,4% | 4.991 | 33 |
| 12 | Sân bay Tenerife Norte | 571.429 | ▼ 1,3% | 7.630 | 1.103 |
| 13 | Sân bay Bilbao | 560.209 | ▲ 5,7% | 5.180 | 58 |
| 14 | Sân bay Ibiza | 295.919 | ▲ 3,1% | 13.351 | 25 |
| 15 | Sân bay Santiago de Compostela | 171.132 | ▼ 29,9% | 2.079 | 292 |
| 16 | Sân bay Asturias | 166.506 | ▲ 5,5% | 1.647 | 1 |
| 17 | Sân bay La Palma | 127.158 | ▼ 9,1% | 2.225 | 33 |
| 18 | Sân bay Menorca | 120.348 | ▲ 0,5% | 5.733 | 40 |
| 19 | Sân bay A Coruña | 117.086 | ▲ 6,3% | 897 | 2 |
| 20 | Sân bay Granada | 108.732 | ▲ 4,2% | 680 | 1 |
| 21 | Sân bay Vigo-Peinador | 91.690 | ▲ 2,0% | 849 | 58 |
| 22 | Sân bay Santander | 74.244 | ▼ 1,6% | 1.104 | 0 |
| 23 | Sân bay Girona-Costa Brava | 64.102 | ▲ 11,8% | 2.626 | 15 |
| 24 | Sân bay Almería | 59.982 | ▲ 11,8% | 957 | – |
| 25 | Sân bay quốc tế Region of Murcia | 55.521 | ▲ 50,1% | 953 | – |
| 26 | Sân bay Jerez | 54.417 | ▲ 2,4% | 1.934 | 0 |
| 27 | Sân bay Zaragoza | 53.545 | ▲ 2,6% | 895 | 18.327 |
| 28 | Sân bay Melilla | 43.445 | ▲ 10,2% | 1.029 | 2 |
| 29 | Sân bay San Sebastián | 34.153 | ▼ 9,1% | 517 | – |
| 30 | Sân bay Vitoria | 25.569 | ▲ 44,9% | 936 | 5.992 |
| 31 | Sân bay El Hierro | 22.457 | ▼ 4,6% | 640 | 5 |
| 32 | Sân bay Pamplona | 20.428 | ▲ 7,9% | 359 | – |
| 33 | Sân bay Reus | 13.657 | ▲ 287,8% | 1.580 | – |
| 34 | Sân bay Valladolid | 6.493 | ▼ 22,8% | 251 | – |
| 35 | Sân bay Lleida-Alguaire | – | 409 | – | |
| 36 | Sân bay La Gomera | – | 247 | – | |
| 37 | Sân bay Badajoz | – | 245 | – | |
| 38 | Sân bay Salamanca | – | 212 | – | |
| 39 | Sân bay León | – | 191 | – | |
| 40 | Sân bay Logroño-Agoncillo | – | 111 | – | |
| 41 | Sân bay Córdoba | – | 85 | – |
Môi trường
CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia
Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.Năm 2024, hàng không nội địa Tây Ban Nha thải 3.498 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 19.402 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
| Năm | Hàng không nội địa (nghìn tấn CO₂) | Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂) |
|---|---|---|
| 2024 | 3.498 | 19.402 |
| 2023 | 3.270 | 17.210 |
| 2022 | 3.028 | 15.007 |
| 2021 | 2.172 | 8.282 |
| 2020 | 1.521 | 6.214 |
| 2019 | 3.144 | 18.477 |
| 2018 | 3.026 | 17.838 |
| 2017 | 2.794 | 16.932 |
Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024
| Chất | Đơn vị | Hàng không nội địa | Hàng không quốc tế |
|---|---|---|---|
| CO₂ (Carbon dioxide) | nghìn tấn | 3.498 | 19.402 |
| NOₓ (Nitơ oxit) | nghìn tấn | 16,0 | 87,6 |
| SOₓ (Lưu huỳnh oxit) | nghìn tấn | 0,93 | 5,2 |
| CO (Carbon monoxide) | nghìn tấn | 7,7 | 17,3 |
| NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan) | nghìn tấn | 0,62 | 1,8 |
| CH₄ (Metan) | nghìn tấn | 0,05 | 0,12 |
| N₂O (Nitơ oxit (N₂O)) | nghìn tấn | 0,10 | 0,53 |
| Nhiên liệu đốt | TJ | 47.972 | 266.084 |
Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.
UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)
CO₂ của chuyến bay khởi hành
CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến · Không gồm quần đảo Canary — EUROCONTROL công bố riêng.Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Tây Ban Nha thải 2.169.313 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (104.776 chuyến, khoảng 20,7 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn CO₂ 2025 | Tấn CO₂ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.313.644 | 1.387.893 | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 1.247.287 | 1.309.510 | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 1.474.048 | 1.541.334 | ▲ 4,6% |
| Tháng 4 | 1.685.672 | 1.777.318 | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 1.870.673 | 1.973.231 | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 1.927.971 | 2.010.894 | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 2.079.748 | 2.169.313 | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 2.082.073 | – | – |
| Tháng 9 | 1.941.667 | – | – |
| Tháng 10 | 1.895.601 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.487.845 | – | – |
| Tháng 12 | 1.518.925 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11.599.042 | 12.169.493 | ▲ 4,9% |
Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.
EUROCONTROL — Small Emitters Tool
NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia
Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay quaTháng 12/2024, máy bay thải 12.236 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Tây Ban Nha, kể cả chuyến chỉ bay qua; 142 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn NOₓ 2023 | Tấn NOₓ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.788 | 10.646 | ▲ 8,8% |
| Tháng 2 | 9.071 | 10.266 | ▲ 13,2% |
| Tháng 3 | 10.873 | 11.784 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 12.134 | 12.893 | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 12.628 | 13.792 | ▲ 9,2% |
| Tháng 6 | 13.038 | 14.186 | ▲ 8,8% |
| Tháng 7 | 14.385 | 15.413 | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 14.581 | 15.371 | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 13.529 | 14.402 | ▲ 6,5% |
| Tháng 10 | 13.490 | 14.202 | ▲ 5,3% |
| Tháng 11 | 10.947 | 12.007 | ▲ 9,7% |
| Tháng 12 | 11.391 | 12.236 | ▲ 7,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 145.854 | 157.197 | ▲ 7,8% |
Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.
EUROCONTROL — Advanced Emissions Model
Số người chịu tiếng ồn máy bay
121.400 người ở Tây Ban Nha chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 17.900 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (vòng báo cáo 2022).
| Ngày–tối–đêm (Lden) ≥ 55 dB | Ban đêm (Lnight) ≥ 50 dB | |
|---|---|---|
| Trong các đô thị lớn | 5.800 | 0 |
| Quanh sân bay lớn, ngoài đô thị | 115.600 | 17.900 |
| Tổng | 121.400 | 17.900 |
EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)
Sân bay
41- Sân bay A Coruña LCG
- Sân bay Alicante ALC
- Sân bay Almería LEI
- Sân bay Asturias OVD
- Sân bay Badajoz BJZ
- Sân bay Barcelona BCN
- Sân bay Bilbao BIO
- Sân bay Córdoba ODB
- Sân bay El Hierro VDE
- Sân bay Fuerteventura FUE
- Sân bay Girona-Costa Brava GRO
- Sân bay Gran Canaria LPA
- Sân bay Granada GRX
- Sân bay Ibiza IBZ
- Sân bay Jerez XRY
- Sân bay La Gomera GMZ
- Sân bay La Palma SPC
- Sân bay Lanzarote ACE
- Sân bay León LEN
- Sân bay Lleida-Alguaire ILD
- Sân bay Logroño-Agoncillo RJL
- Sân bay Málaga AGP
- Sân bay Melilla MLN
- Sân bay Menorca MAH
- Sân bay Palma de Mallorca PMI
- Sân bay Pamplona PNA
- Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD
- Sân bay quốc tế Region of Murcia RMU
- Sân bay Reina Sofía TFS
- Sân bay Reus REU
- Sân bay Salamanca SLM
- Sân bay San Pablo SVQ
- Sân bay San Sebastián EAS
- Sân bay Santander SDR
- Sân bay Santiago de Compostela SCQ
- Sân bay Tenerife Norte TFN
- Sân bay Valencia VLC
- Sân bay Valladolid VLL
- Sân bay Vigo-Peinador VGO
- Sân bay Vitoria VIT
- Sân bay Zaragoza ZAZ